Gói thầu: Máy chiếu và máy photocopy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Máy chiếu và máy photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn mua sắm tài sản 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:17:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,150,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy | 1 | Cái | Máy photocopy, chức năng Copy + In mạng + Quét-Tốc độ sao chụp: ≥55 trang/ phút (A4LEF/JIS B5LEF) ≥32 trang/ phút (JIS B4) ≥27 trang/ phút (A3)- Khổ giấy sao chụp: Tối đa A3; Tối thiểu A5 hoặc nhỏ hơn như khổ bưu thiếp (100 x 148mm)- Sao chụp liên tục: ≥999 tờ- Bộ nhớ chuẩn: 4GB- Ổ đĩa cứng SSD: 128 GB- Độ phân giải copy: ≥600 x 600 dpi- Độ phân giải in: ≥1200 x 2400 dpi- Thời gian khởi động: ≤11 giây ( nguồn điện bật)- Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên: ≤3.6 giây- Định lượng giấy: 52 – 300 gsm- Trữ lượng khay giấy vào: 2 khay tiêu chuẩn ≥500 tờ/khay + Khay tay ≥ 90 tờ- Trữ lượng khay giấy ra: 250 tờ phần trung tâm phía trên và 250 tờ phần trung tâm phía dưới.- Tỉ lệ thu phóng: 25% - 400%- Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động (DADF) trữ lượng 130 tờ có sẵn, định lượng giấy từ 38-128 gsm.- Bộ đảo mặt bản sao/ in 2 mặt tự động- Chia bộ bản sao so le- Màn hình điều khiển: LCD cảm ứng ≥10.1 inch- Có ngôn ngữ tiếng Việt- Sử dụng mực một thành phần- Tính năng In qua mạng LAN; in 2 mặt tự động- Ngôn ngữ in: PCL5/PCL6- In bảo mật- Hỗ trợ In từ xa qua Ipad, Iphone, Android- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows, Mac OS X- Tính năng quét qua mạng LAN; quét màu, đen trắng với tốc độ quét ≥80 trang/ phút; quét 1 lần 2 mặt bản gốc ≥154 trang/ phút- Khả năng quét đến Email, PC/Server, Mailbox- Định dạng tập tin: TIFF, JPEG, DocuWorks, PDF- Cổng kết nối: Ethernet 1000Base/100Base-TX/10Base-T, USB3.0.- Nguồn điện: 220V – 240V +/-10A- Điện năng tiêu thụ: 2.2kW hoặc ít hơn | ||
| 2 | Máy photocopy ( Tiếp theo nội dung mô tả) | 1 | cái | Tiếp theo:- Bảo hành 36 tháng hoặc 1.000.000 bản (Trừ mực và vật tư tiêu hao) (Ghi chú: Địa điểm giao hàng CCT quận Ninh Kiều) | ||
| 3 | Máy chiếu | 1 | Cái | Công nghệ 3 LCD Cường độ chiếu sáng: ≥ 5000 Ansi Lumens Độ tương phản: ≥ 2000:1 Độ phân giải cao: WUXGA (1920x1200) (Vượt qua Full HD) Aspect ratio 16:10 Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 3500 giờ Công suất loa: ≥ 12W. Cổng kết nối: VGA x1; HDMI x2; S-VIDEO; VIDEO; AUDIO; USB – Type A, USB – Type B, Microphone In, RS232 Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45); Trình chiếu ảnh qua USB Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình: Dọc +/- 30 độ, Ngang +/- 20 độ. Kích thước phóng to màn hình 40”-300” Ngôn ngữ : 24 ngôn ngữ hiễn thị, trong đó có Tiếng Việt Công suất đèn 280W Nguồn 100-240V AC, 50/60Hz Bảo hành thân máy ≥ 24 tháng, LCD và bóng đèn ≥ 12 tháng hoặc≥ 1.000h. * Màn hình dùng cho máy chiếu loại chân đứng 100” - Máy chiếu chân đứng (84’ x 63’’) 4:3 - Kích thước (dimensions) 2.13x1.60m Đường chéo (diagonal) 100” *. Dây tín hiệu - HDMI Bộ chuyển VGA-HDMI (Ghi chú: Địa điểm giao hàng CCT KV Thốt Nốt- Vĩnh Thạnh) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi