Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, mẫu thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825925-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, mẫu thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210782671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng chi cho ngành KHQS
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:07:00 đến ngày 2021-08-18 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axeton230KgKhối lượng riêng ở 20 độ C: 0,77-0,81 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 27-32 mPas.
2Bột Canxi cacbonat25KgDạng bột màu trắng; Kích cỡ hạt 45 micron: ≥ 98,9 %; Hàm lượng chất không tan trong HCl:
3Bột màu đen20KgPhần khối lượng còn lại khi sàng qua rây 320 Mesh: ≤ 2 %
4Bột màu vàng20KgPhần khối lượng còn lại khi sàng qua rây 320 Mesh: ≤ 2 %
5Bột màu xanh15KgPhần khối lượng còn lại khi sàng qua rây 320 Mesh: ≤ 2 %
6Bột nhũ nhôm15KgBột màu ánh kim; Kích thước sàng lọc 325 Mesh: ≥ 98,9%; Tỉ trọng riêng: 1,4-1,6 g/cm3.
7Bột talc siêu mịn20KgKích thước hạt: ≤ 100 μm; Khối lượng riêng ở 25 độ C: 2,4-2,8 g/cm3.
8Bột TiO220KgHàm lượng chất bay hơi ở 105 độ C:≤ 1%; pH dung dịch trong nước: 7-9.
9Butanol80KgKhối lượng riêng ở 20 độ C: 0,78-0,84 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 2,3-2,9 mPa.s
10Butyl axetat90KgChất lỏng không màu hoặc hơi ngả vàng; Khối lượng riêng ở 25 độ C: 0,85-0,88 g/cm3; Chỉ số axit: ≤ 8 mKOH/g.
11Cao su butadien nitril40KgỨng suất kéo độ dãn dài 300%: ≥ 12,4 MPa; Độ bền kéo đứt: ≥ 18,0 MPa; Độ dãn dài khi đứt: ≥ 320%
12Cao su butadien styren15KgDạng tấm, màu nâu nhạt đến vàng nhạt; Hàm lượng chất dễ bay hơi: ≤ 1%; Độ nhớt Mooney 100 độ C: 44-55
13Cao su cloropren25KgChất rắn màu trắng đến ánh vàng; Hàm lượng chất dễ bay hơi: ≤ 1%; Độ nhớt , 5% toluen ở 25 độ C: 76 - 115 mPa.s
14Chất làm khô naphtalat coban23KgKhối lượng riêng ở 20 độ C: 0,91–0,95 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 313-390 F
15Diuron15KgChất rắn, dạng bột, màu trắng; Nhiệt độ nóng chảy: 156-162 độ C
16DOP15KgChất lỏng, trong suốt, không màu; Khối lượng riêng: 0,98–0,99 g/cm3; Độ tinh khiết: 95%
17Đồng (I) oxít20KgChất rắn, dạng bột, màu đỏ; Kích thước hạt: 40-100 nm
18Etanol (cồn tuyệt đối)50KgChất lỏng không màu, trong suốt, mùi thơm dễ chịu; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,77-0,80 g/cm3; Chỉ số axit: ≤ 3 mgKOH/g
19MIBK55KgKhối lượng riêng ở 20 độ C: 0,78- ,82 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 0,55-0,61 cP.
20Nhựa acrylic10KgChất lỏng màu vàng trong suốt; Khối lượng riêng: 0,92 – 0,96 g/cm3
21Nhựa alkyd béo10KgChất lỏng nhớt màu vàng trong; Khối lượng riêng ở 25 độ C: 0,99–1,03 g/cm3; Hàm lượng chất không bay hơi: 77,0 – 83,0 %; Chỉ số axit: 3,0–8,0 mgKOH/g.
22Nhựa alkyd trung bình10KgChất lỏng, hơi ngả vàng, trong suốt; Khối lượng chất không bay hơi: 48-52 %; Hàm lượng axit béo: 46-55 %.
23Nhựa Alkyd-styren30KgHàm lượng chất không bay hơi: 53–57 %; Độ nhớt đo bằng cốc DIN 4 mm ở 200C, dung dịch 50% xylene: 100–150 giây.
24Nhựa copolyme vinyl khối lượng phân tử cao15KgChất lỏng trong suốt không màu; Hàm lượng chất không bay hơi: 95 %; Hàm ẩm: ≤ 0,5 %.
25Nhựa Este epoxy25KgChất lỏng trong suốt không màu đến hơi ngả vàng; Đương lượng nhóm Epoxy: 184 -195 g/mol; Hàm lượng chất bay hơi ở 150 độ C trong 1 giờ: ≤ 0,5 %.
26Nhựa metacrylic25KgKhối lượng riêng ở 25 độ C; 1,01–1,05 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 19000 - 31000 cP; Chỉ số axit: ≤ 15 mgKOH/g.
27Nhựa phenolic20KgChất lỏng trong suốt màu nâu đỏ; Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 72 %; Độ nhớt ở 25 độ C: 1000-1500 mPa.s
28Nhựa thông chuyên dụng50KgChất rắn trong suốt màu vàng đến vàng đấm; Phần khối lượng không hòa tan trong cồn: ≤ 0,5 %.
29Phụ gia chống lắng bentonit14KgDạng bột mịn màu ngả vàng; Độ ẩm: 10-14 %; pH ở nồng độ 2% nước: 8-12
30Phụ gia chống UV (UV531)15KgTinh thể màu vàng nhạt; Hàm lượng tro: ≤ 0,5 %
31Phụ gia chống váng MEKO17KgKhối lượng riêng ở 20 độ C: 0,90 - 0,94 g/cm3
32Phụ gia phân tán bột màu18KgHàm lượng chất không bay hơi: 28-32 %; Khối lượng riêng: 1,01–1,04 g/ml
33Toluen120KgKhối lượng riêng ở 25 độ C: 1,20-1,24 g/cm3; Độ nhớt, ở 25 độ C: 3,00-3,20 cPs.
34White Spirit60KgChất lỏng trong suốt không màu; Độ nhớt ở 25 độ C: 0,35 - 0,55 cP; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,7 - 0,85 g/cm3
35Xăng pha sơn TC130KgChất lỏng trong suốt, không có hạt rắn hoặc nước không hòa tan.
36Xylen220KgChất lỏng, trong suốt không màu; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,85 - 0,9 g/cm3; Hàm lượng chất không bay hơi: ≤ 0,2 %
37Mẫu thép làm mẫu thử nghiệm250mẫuTấm thép mềm cán mỏng loại CR1 hoặc CR4 (tấm thép này được mạ thiếc hoặc được tráng kẽm cả hai mặt hoặc hợp kim kẽm)- Kích thước: 50x100x0,3mm
38Mẫu kính làm mẫu thử nghiệm80mẫuKính trong suốt, loại kính cán hoặc kính nổi được mài bóng- Kích thước: 150x200x3 (5) mm
39Mẫu cao su số 120mẫugồm 2 lớp cao su Neopren (CR) và Styren-butadien (SBR); Có khả năng hấp thụ, phản xạ sóng radar, sonar; Khối lượng riêng (g/cm3) CR: 1,32 ± 0,02; SBR: 1,15± 0,02; Độ cứng (shore A); CR: 70 ± 5; SBR: 55 ± 5; Độ dày (mm): CR: ≥ 200 ; SBR: ≥ 500; Độ bền kéo (MPa): CR: 3,8 ± 0,2; SBR: 47,2 ± 0,2; Kích thước 300x200x50 (mm).
40Mẫu cao su số 2150mẫuThành phần chính cao su Neopren (CR); Có khả năng hấp thụ, phản xạ sóng radar, sonar; Khối lượng riêng: 1,32 ± 0,02 g/cm3; Độ cứng: 70 ± 5 shore A; Độ dày: ≥ 200 mm; Độ bền kéo: 3,8 ± 0,2 MPa; Kích thước 500x300x5 (mm).
41Thép không gỉ dạng tấm (inox 304; 316 …)100KgTheo bảng thành phần thép SUS 304; 316
42Thép không gỉ dạng hình (inox 304; 316 …)80KgTheo bảng thành phần thép SUS 304; 316
43Thép CT3150KgTheo bảng thành phần thép CT3
44Bình chứa15CáiKích thước 70x49x41 cm; nhựa PP, có nắp
45Dây thiếc hàn5KgKhối lượng riêng: 7,6 g/cm3; Điện trở suất: 0,139 Ohm.m; Độ cứng: ≥ 14 HB
46Băng tẩm cao su cách điện30mBề mặt vải phủ đồng đều (không có khoảng trống) với hỗn hợp cao su; Độ chịu tải đến khi rách: ≥ 6 kN/m
47Dây điện tráng thiếc5KgĐộ cứng: 150 - 170 HB; Độ bền kéo: ≥ 780 MPa
48Ống ghen cách điện50mMàu trắng tự nhiên; Độ bền đứt gãy: ≥ 32 MPa; Độ giãn tương đối tại điểm đứt của các ống: ≥ 210 %
49Dây dẫn điện40mĐường kính danh định: 0,14 – 0,15 mm; Độ giãn dài tương đối: ≥ 18 %; Nhiệt độ: 125-130 độ C
50Mũi mài hợp kim3CáiVật liệu: Cán thép, Lưỡi hợp kim; Đường kính cán Ф6 mm; Đường kính lưỡi mài: Ф16 mm; Chiều dài lưỡi mài: 25 mm
51Mũi khoan hợp kim3CáiVật liệu: hợp kim TCL; Đường kính Ф12 mm
52Đĩa cắt hợp kim3CáiVật liệu:Thép gió HSS M2; Đường kính: 275 mm; Chiều dày:1,6 mm
53Đĩa mài hợp kim3CáiVật liệu: Hợp kim anchor; Đường kính: 150 mm; Chiều dày: 3,0 mm
54Que hàn hợp kim5CáiĐường kính que hàn: 2,0 mm; Chiều dài que hàn: 250 mm
55Lưỡi cưa hợp kim5CáiVật liệu: thép phủ hợp kim HSS-DMo5; Đường kính lưỡi: 250 mm; Đường kính trục: 25,4 mm; Chiều dày: 1,6 mm
56Lưỡi cắt hợp kim5CáiVật liệu: thép phủ hợp kim HSS-DMo5; Đường kính lưỡi: 305 mm; Đường kính trục: 25,4 mm; Chiều dày: 2,6 mm
57Giấy ráp mịn50TờĐộ mịn : 3000 - 4000; Kích thước: 23x28 cm
58Chổi sơn20ChiếcVật liệu: Lông heo; Bề rộng: 2,5 - 4 cm
59Bulong đai ốc50BộVật liệu Inox 304; Kích cỡ: M8-M16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->