Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, mẫu thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, mẫu thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng chi cho ngành KHQS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:07:00 đến ngày 2021-08-18 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axeton | 230 | Kg | Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,77-0,81 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 27-32 mPas. | ||
| 2 | Bột Canxi cacbonat | 25 | Kg | Dạng bột màu trắng; Kích cỡ hạt 45 micron: ≥ 98,9 %; Hàm lượng chất không tan trong HCl: | ||
| 3 | Bột màu đen | 20 | Kg | Phần khối lượng còn lại khi sàng qua rây 320 Mesh: ≤ 2 % | ||
| 4 | Bột màu vàng | 20 | Kg | Phần khối lượng còn lại khi sàng qua rây 320 Mesh: ≤ 2 % | ||
| 5 | Bột màu xanh | 15 | Kg | Phần khối lượng còn lại khi sàng qua rây 320 Mesh: ≤ 2 % | ||
| 6 | Bột nhũ nhôm | 15 | Kg | Bột màu ánh kim; Kích thước sàng lọc 325 Mesh: ≥ 98,9%; Tỉ trọng riêng: 1,4-1,6 g/cm3. | ||
| 7 | Bột talc siêu mịn | 20 | Kg | Kích thước hạt: ≤ 100 μm; Khối lượng riêng ở 25 độ C: 2,4-2,8 g/cm3. | ||
| 8 | Bột TiO2 | 20 | Kg | Hàm lượng chất bay hơi ở 105 độ C:≤ 1%; pH dung dịch trong nước: 7-9. | ||
| 9 | Butanol | 80 | Kg | Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,78-0,84 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 2,3-2,9 mPa.s | ||
| 10 | Butyl axetat | 90 | Kg | Chất lỏng không màu hoặc hơi ngả vàng; Khối lượng riêng ở 25 độ C: 0,85-0,88 g/cm3; Chỉ số axit: ≤ 8 mKOH/g. | ||
| 11 | Cao su butadien nitril | 40 | Kg | Ứng suất kéo độ dãn dài 300%: ≥ 12,4 MPa; Độ bền kéo đứt: ≥ 18,0 MPa; Độ dãn dài khi đứt: ≥ 320% | ||
| 12 | Cao su butadien styren | 15 | Kg | Dạng tấm, màu nâu nhạt đến vàng nhạt; Hàm lượng chất dễ bay hơi: ≤ 1%; Độ nhớt Mooney 100 độ C: 44-55 | ||
| 13 | Cao su cloropren | 25 | Kg | Chất rắn màu trắng đến ánh vàng; Hàm lượng chất dễ bay hơi: ≤ 1%; Độ nhớt , 5% toluen ở 25 độ C: 76 - 115 mPa.s | ||
| 14 | Chất làm khô naphtalat coban | 23 | Kg | Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,91–0,95 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 313-390 F | ||
| 15 | Diuron | 15 | Kg | Chất rắn, dạng bột, màu trắng; Nhiệt độ nóng chảy: 156-162 độ C | ||
| 16 | DOP | 15 | Kg | Chất lỏng, trong suốt, không màu; Khối lượng riêng: 0,98–0,99 g/cm3; Độ tinh khiết: 95% | ||
| 17 | Đồng (I) oxít | 20 | Kg | Chất rắn, dạng bột, màu đỏ; Kích thước hạt: 40-100 nm | ||
| 18 | Etanol (cồn tuyệt đối) | 50 | Kg | Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi thơm dễ chịu; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,77-0,80 g/cm3; Chỉ số axit: ≤ 3 mgKOH/g | ||
| 19 | MIBK | 55 | Kg | Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,78- ,82 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 0,55-0,61 cP. | ||
| 20 | Nhựa acrylic | 10 | Kg | Chất lỏng màu vàng trong suốt; Khối lượng riêng: 0,92 – 0,96 g/cm3 | ||
| 21 | Nhựa alkyd béo | 10 | Kg | Chất lỏng nhớt màu vàng trong; Khối lượng riêng ở 25 độ C: 0,99–1,03 g/cm3; Hàm lượng chất không bay hơi: 77,0 – 83,0 %; Chỉ số axit: 3,0–8,0 mgKOH/g. | ||
| 22 | Nhựa alkyd trung bình | 10 | Kg | Chất lỏng, hơi ngả vàng, trong suốt; Khối lượng chất không bay hơi: 48-52 %; Hàm lượng axit béo: 46-55 %. | ||
| 23 | Nhựa Alkyd-styren | 30 | Kg | Hàm lượng chất không bay hơi: 53–57 %; Độ nhớt đo bằng cốc DIN 4 mm ở 200C, dung dịch 50% xylene: 100–150 giây. | ||
| 24 | Nhựa copolyme vinyl khối lượng phân tử cao | 15 | Kg | Chất lỏng trong suốt không màu; Hàm lượng chất không bay hơi: 95 %; Hàm ẩm: ≤ 0,5 %. | ||
| 25 | Nhựa Este epoxy | 25 | Kg | Chất lỏng trong suốt không màu đến hơi ngả vàng; Đương lượng nhóm Epoxy: 184 -195 g/mol; Hàm lượng chất bay hơi ở 150 độ C trong 1 giờ: ≤ 0,5 %. | ||
| 26 | Nhựa metacrylic | 25 | Kg | Khối lượng riêng ở 25 độ C; 1,01–1,05 g/cm3; Độ nhớt ở 25 độ C: 19000 - 31000 cP; Chỉ số axit: ≤ 15 mgKOH/g. | ||
| 27 | Nhựa phenolic | 20 | Kg | Chất lỏng trong suốt màu nâu đỏ; Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 72 %; Độ nhớt ở 25 độ C: 1000-1500 mPa.s | ||
| 28 | Nhựa thông chuyên dụng | 50 | Kg | Chất rắn trong suốt màu vàng đến vàng đấm; Phần khối lượng không hòa tan trong cồn: ≤ 0,5 %. | ||
| 29 | Phụ gia chống lắng bentonit | 14 | Kg | Dạng bột mịn màu ngả vàng; Độ ẩm: 10-14 %; pH ở nồng độ 2% nước: 8-12 | ||
| 30 | Phụ gia chống UV (UV531) | 15 | Kg | Tinh thể màu vàng nhạt; Hàm lượng tro: ≤ 0,5 % | ||
| 31 | Phụ gia chống váng MEKO | 17 | Kg | Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,90 - 0,94 g/cm3 | ||
| 32 | Phụ gia phân tán bột màu | 18 | Kg | Hàm lượng chất không bay hơi: 28-32 %; Khối lượng riêng: 1,01–1,04 g/ml | ||
| 33 | Toluen | 120 | Kg | Khối lượng riêng ở 25 độ C: 1,20-1,24 g/cm3; Độ nhớt, ở 25 độ C: 3,00-3,20 cPs. | ||
| 34 | White Spirit | 60 | Kg | Chất lỏng trong suốt không màu; Độ nhớt ở 25 độ C: 0,35 - 0,55 cP; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,7 - 0,85 g/cm3 | ||
| 35 | Xăng pha sơn TC1 | 30 | Kg | Chất lỏng trong suốt, không có hạt rắn hoặc nước không hòa tan. | ||
| 36 | Xylen | 220 | Kg | Chất lỏng, trong suốt không màu; Khối lượng riêng ở 20 độ C: 0,85 - 0,9 g/cm3; Hàm lượng chất không bay hơi: ≤ 0,2 % | ||
| 37 | Mẫu thép làm mẫu thử nghiệm | 250 | mẫu | Tấm thép mềm cán mỏng loại CR1 hoặc CR4 (tấm thép này được mạ thiếc hoặc được tráng kẽm cả hai mặt hoặc hợp kim kẽm)- Kích thước: 50x100x0,3mm | ||
| 38 | Mẫu kính làm mẫu thử nghiệm | 80 | mẫu | Kính trong suốt, loại kính cán hoặc kính nổi được mài bóng- Kích thước: 150x200x3 (5) mm | ||
| 39 | Mẫu cao su số 1 | 20 | mẫu | gồm 2 lớp cao su Neopren (CR) và Styren-butadien (SBR); Có khả năng hấp thụ, phản xạ sóng radar, sonar; Khối lượng riêng (g/cm3) CR: 1,32 ± 0,02; SBR: 1,15± 0,02; Độ cứng (shore A); CR: 70 ± 5; SBR: 55 ± 5; Độ dày (mm): CR: ≥ 200 ; SBR: ≥ 500; Độ bền kéo (MPa): CR: 3,8 ± 0,2; SBR: 47,2 ± 0,2; Kích thước 300x200x50 (mm). | ||
| 40 | Mẫu cao su số 2 | 150 | mẫu | Thành phần chính cao su Neopren (CR); Có khả năng hấp thụ, phản xạ sóng radar, sonar; Khối lượng riêng: 1,32 ± 0,02 g/cm3; Độ cứng: 70 ± 5 shore A; Độ dày: ≥ 200 mm; Độ bền kéo: 3,8 ± 0,2 MPa; Kích thước 500x300x5 (mm). | ||
| 41 | Thép không gỉ dạng tấm (inox 304; 316 …) | 100 | Kg | Theo bảng thành phần thép SUS 304; 316 | ||
| 42 | Thép không gỉ dạng hình (inox 304; 316 …) | 80 | Kg | Theo bảng thành phần thép SUS 304; 316 | ||
| 43 | Thép CT3 | 150 | Kg | Theo bảng thành phần thép CT3 | ||
| 44 | Bình chứa | 15 | Cái | Kích thước 70x49x41 cm; nhựa PP, có nắp | ||
| 45 | Dây thiếc hàn | 5 | Kg | Khối lượng riêng: 7,6 g/cm3; Điện trở suất: 0,139 Ohm.m; Độ cứng: ≥ 14 HB | ||
| 46 | Băng tẩm cao su cách điện | 30 | m | Bề mặt vải phủ đồng đều (không có khoảng trống) với hỗn hợp cao su; Độ chịu tải đến khi rách: ≥ 6 kN/m | ||
| 47 | Dây điện tráng thiếc | 5 | Kg | Độ cứng: 150 - 170 HB; Độ bền kéo: ≥ 780 MPa | ||
| 48 | Ống ghen cách điện | 50 | m | Màu trắng tự nhiên; Độ bền đứt gãy: ≥ 32 MPa; Độ giãn tương đối tại điểm đứt của các ống: ≥ 210 % | ||
| 49 | Dây dẫn điện | 40 | m | Đường kính danh định: 0,14 – 0,15 mm; Độ giãn dài tương đối: ≥ 18 %; Nhiệt độ: 125-130 độ C | ||
| 50 | Mũi mài hợp kim | 3 | Cái | Vật liệu: Cán thép, Lưỡi hợp kim; Đường kính cán Ф6 mm; Đường kính lưỡi mài: Ф16 mm; Chiều dài lưỡi mài: 25 mm | ||
| 51 | Mũi khoan hợp kim | 3 | Cái | Vật liệu: hợp kim TCL; Đường kính Ф12 mm | ||
| 52 | Đĩa cắt hợp kim | 3 | Cái | Vật liệu:Thép gió HSS M2; Đường kính: 275 mm; Chiều dày:1,6 mm | ||
| 53 | Đĩa mài hợp kim | 3 | Cái | Vật liệu: Hợp kim anchor; Đường kính: 150 mm; Chiều dày: 3,0 mm | ||
| 54 | Que hàn hợp kim | 5 | Cái | Đường kính que hàn: 2,0 mm; Chiều dài que hàn: 250 mm | ||
| 55 | Lưỡi cưa hợp kim | 5 | Cái | Vật liệu: thép phủ hợp kim HSS-DMo5; Đường kính lưỡi: 250 mm; Đường kính trục: 25,4 mm; Chiều dày: 1,6 mm | ||
| 56 | Lưỡi cắt hợp kim | 5 | Cái | Vật liệu: thép phủ hợp kim HSS-DMo5; Đường kính lưỡi: 305 mm; Đường kính trục: 25,4 mm; Chiều dày: 2,6 mm | ||
| 57 | Giấy ráp mịn | 50 | Tờ | Độ mịn : 3000 - 4000; Kích thước: 23x28 cm | ||
| 58 | Chổi sơn | 20 | Chiếc | Vật liệu: Lông heo; Bề rộng: 2,5 - 4 cm | ||
| 59 | Bulong đai ốc | 50 | Bộ | Vật liệu Inox 304; Kích cỡ: M8-M16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi