Gói thầu: Cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm thực hành thuộc dự toán mua sắm trang thiết bị duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm thực hành thuộc dự toán mua sắm trang thiết bị duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:35:00 đến ngày 2021-08-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,927,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóatối thiểu 12 tháng-Có thuyết minh lịch trình bảo trì hàng hóa trong và sau thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 07năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm quản lý chung hợp đồng cung cấphóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Có kinh nghiệm tối thiểu 06năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ giám sát cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì vật tư hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩmCó kinh nghiệm tối thiểu 05năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyTrình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩm.Đã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìhóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầucó giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10-Phenanthroline (C12H8N2) | 9 | 5g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | 1-Naphthylamine (C10H9N) | 2 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | 3,5-Dinitrosalycilic acid (C7H4N2O7, DNS) | 9 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Abscisic acid (ABA) | 1 | 1gam/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Acetamide (C2H5NO) | 1 | 250g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Acetic acid (CH3COOH) | 51 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Acetone (CH3COCH3) | 41 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Acetone (CH3COCH3) for HPLC (France, Merck,…) | 1 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Acetonitril (CH3CN) for HPLC (Merck,...) Gradient grade | 4 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Acid Stearic (C18H36O2) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Agar (agar-agar) | 16 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Aluminum foil (Al), Nhôm kim loại dạng lá | 4 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Aluminum powder (Al), Nhôm kim loại dạng bột | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Aluminium sulfate (Al2(SO4)3) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Ammonia water 30% (NH3/NH4OH) | 19 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Ammonium bicarbonate (NH4HCO3) | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Ammonium carbonate [(NH4)2CO3] | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Ammonium Molybdate (VI) tetrahydrate ((NH4)6Mo7O24.4H2O) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Ammonium sulfate [(NH4)2SO4] | 6 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Ammonium Vanadate (NH4VO3) | 2 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Ascorbic acid (C6H8O6, Vitamin C) | 2,7 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | BA (6-Benzylaminopurine, C12H11N5) | 3 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Bao tay vải sợi (BHLĐ) | 4 | Đôi | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Barium chloride (BaCl2) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Benzetoni clorua (Benzyl dimetyl - 2 - 2 - 4 (1.1.3.3 tetra metylbutyl phenoxi-etoxietyl amoni clorua monohidrat) | 1 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Biotin (Vitamin H, B7) | 1 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Bông không thấm nước | 53 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Bông thấm nước (bông y tế) | 49 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Boric acid (H3BO3) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Bột PVA 124-50-60mpa ((C2H3OH)n, Polyvinyl alcohol) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Bột Talc | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Bromthymol blue (C27H28Br2O5S) | 7 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Caffeine pure for analysis (PA, C8H10N4O2) | 1 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Calcium carbonate (CaCO3) | 3,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Calcium chloride (CaCl2) | 6 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Calcium hydroxide (Ca(OH)2) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Calcium lactate (C6H10CaO6) | 0,8 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Calcium nitate (Ca(NO3)2.4H2O) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Calcium oxide (CaO) | 8 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Calcium sulfate (CaSO4) | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Carbopol / Carbomer 940, CN | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Carrageenan | 11 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Casein (C47H48N3NaO7S2) | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Chất tẩy rửa Decon 90 | 2 | 5Lit/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Chitosan (C6H11NO4X2) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Chlorine (Calcium hypochlorite), Ca(OCl)2 | 9 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Chloroform (CHCl3) | 51,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Chromium nitrate (Cr(NO3)3) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Chromotropic acid (C10H8O8S2) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 51 | Citric acid (C6H8O7) | 12,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 52 | CMC (C6H12O6, Carboxymethyl Cellulose) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 53 | Cọ rửa ống nghiệm loại nhỏ (~20 cm) | 151 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 54 | Coagulase plasma (rabbit) | 15 | hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 55 | Cobalt chloride (CoCl2) | 0,2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 56 | Cobalt nitrate (Co(NO3)2) | 9 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 57 | Copper (II) Oxide (CuO) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 58 | Copper foil (Cu), Đồng kim loại dạng miếng | 11 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 59 | Copper sulfate pentahydrate (CuSO4.5H2O) | 6 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 60 | Cuvette nhựa | 2 | hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 61 | cyclo-Hexanone (C6H10O) | 2 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 62 | Đá bọt | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 63 | Dầu dừa | 20 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 64 | Đầu típ 1ml (xanh), túi 1000 cái | 11 | Gói | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 65 | Dây điện | 50 | Mét | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 66 | Dây thun (buộc ống nghiệm) | 7 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 67 | DPPH/ 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (C18H12N5O6), (di(phenyl)-(2,4,6-trinitrophenyl)iminoazanium) | 2 | Gam | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 68 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 69 | Diethanol amin (C4H11NO2) | 0,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 70 | Diethyl ether (C4H10O) | 35 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 71 | Dimidi bromid (3,8-diamo-5-metyl-6-phenyl phenantridini bromua) | 2 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 72 | Diphenylmethanol (Benzhydrol, (C6H5)2CHOH) | 1 | 5g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 73 | Dipotassium hyrophotphate (K2HPO4) | 4,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 74 | Disodium Hydro photphate (Na2HPO4) | 13 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 75 | 1-Naphtol (C10H8O) | 3 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn (Fe2+), 1000ppm | 1 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn (P), 1000ppm | 4 | 100ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn (Pb2+), 1000ppm | 1 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 79 | Đường tinh luyện RE | 532 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 80 | EDTA (acid) / Ethylenediaminetetraacetic acid (C10H16N2O8) | 0,25 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 81 | EDTA-2Na (C10H14N2Na2O8)/ Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 82 | Egg yolk Telluritte emulsion | 12 | 100ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 83 | Enzyme Alpha-glucosidases 2000units | 2 | chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 84 | Enzyme Bromelain | 2 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 85 | Enzyme glucoamylase | 3 | 100u/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 86 | Enzyme khử mùi Bokashi | 10 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 87 | Enzyme Neutrase | 2 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 88 | Enzyme Pectinase (Pectinex Ultra SPL) | 6 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 89 | Eriochrome Black T (C20H12N3NaO7S, ETOO) | 3 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 90 | Ethanol 96% (C2H5OH), cồn công nghiệp 96 | 1.125 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 91 | Ethanol absolute (C2H5OH), cồn tuyệt đối | 203 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 92 | Ethyl acetate (C4H8O2) | 45,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 93 | Ethylene Glycol (CH2OHCH2OH) | 1,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 94 | Ferric chloride (FeCl3.6H2O) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 95 | Ferric sulfate (Fe2(SO4)3) | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 96 | Ferrous sulfate (FeSO4) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 97 | Formic acid (HCOOH) | 0,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 98 | Fructose (C6H12O6) | 1 | 250g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 99 | Coomassie brilliant blue G-250 (C47H48N3NaO7S2) | 1 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 100 | Gelatine (C6H12O6) | 7,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 101 | Giấy cân mẫu | 17 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 102 | Giấy lau kính (50 miếng/ xấp) | 45 | Xấp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 103 | Giấy lọc băng đỏ đk 110 | 12 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 104 | Giấy lọc băng vàng đk 110 | 409 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 105 | Giấy lọc băng xanh đk 110 | 47 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 106 | Giấy lọc tờ 60x60 | 462 | Tờ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 107 | Giấy nhôm, 30cm (Aluminium foil) | 249 | Cuộn | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 108 | Giấy thử pH | 358 | Tệp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 109 | Giấy quì tím | 29 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 110 | Giấy sắc ký bản mỏng GF254, 200*200 | 1 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 111 | Giấy thấm mềm (giấy Pulppy) | 360 | Cuộn | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 112 | Gibberellic acid (C19H22O6, GA3) | 9 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 113 | D-Glucose (C6H12O6) | 14 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 114 | Glycerol / Glycerin (C3H8O3) | 17 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 115 | HEC (dùng cho chất tẩy rửa), CN | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 116 | Hemoglobin | 28 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 117 | Hương cam đục | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 118 | Hương chanh | 2,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 119 | Hương dâu | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 120 | Hương vải | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 121 | Hydro peroxide (H2O2) | 4 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 122 | Hydrochloric acid (HCl) | 36 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 123 | Hydrofluoric acid (HF) | 1 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 124 | Hydroxyamin chlohydride (NH2OH.HCl) | 0,9 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 125 | IAA (Indole-3-acetic acid, C10H8NO2.Na, Sodium salt) | 6 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 126 | Indigo Carmine (C16H8N2Na2O8S2) | 1 | 25ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 127 | Indole-3-butyric acid (C12H13NO2), IBA | 7 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 128 | Iodine (I2) | 5 | 250g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 129 | Iso-Octane (C8H18) | 2,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 130 | Iso-Propanol (CH3CHOHCH3) HPLC | 10 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 131 | Kẹp cá sấu loại nhỏ | 50 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 132 | Kháng huyết thanh OMA, 3ml/c | 7 | Lọ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 133 | Kháng huyết thanh OMB, 3ml/c | 8 | Lọ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 134 | Khẩu trang than hoạt tính | 146 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 135 | Khẩu trang y tế (thường) | 21 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 136 | Kinetin (6-Furfuryl-aminopurine) | 5 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 137 | Test thử nhanh hàn the (thịt, cá,…) | 9 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 138 | Lactic acid (C3H6O3) | 1,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 139 | Lactose (C12H22O11) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 140 | Lam kính (22x220mm) | 16 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 141 | Lamel (22x22mm), hộp nhỏ | 18 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 142 | LAS (dùng cho chất tẩy rửa), CN | 32 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 143 | LES / SLES (dùng cho chất tẩy rửa), CN | 19 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 144 | Lọ thủy tinh có nắp (~5ml) | 354 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 145 | L-Tyrosine (C9H11NO3) | 5 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 146 | Lưỡi dao mổ | 11 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 147 | Magnesium Oxide (MgO) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 148 | Magnesium sulfate anhydrous (MgSO4) | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 149 | Malt đại mạch | 65 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 150 | Malto-Dextrin | 12 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 151 | Màng lọc Cellulose acetate, ф47, 0.2µm | 2 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 152 | Màng lọc Cellulose acetate, ф47, 0.45µm (HPLC) | 5 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 153 | Màng bọc thực phẩm | 102 | Cuộn | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 154 | Manganese sulfate (MnSO4) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 155 | Mảnh thủy tinh | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 156 | Mannitol (C6H14O6) | 0,3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 157 | Màu caramen cà phê dạng lỏng | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 158 | Màu nước màu hồng | 0,4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 159 | Màu ponceau 4R (E124) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 160 | Menthol chuẩn | 1 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 161 | Methyl blue (C37H27N3Na2O9S3) | 5 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 162 | Methyl blue (C37H27N3Na2O9S3) | 7 | 50g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 163 | Methyl Orange (C14H14N3NaO3S) | 18 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 164 | Methylene blue (C16H18N3SCl) | 9 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 165 | Methylisothiazoline (MIT/CMIT) | 2 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 166 | MT-ADH (Arginine Dihydrolase Broth) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 167 | MT-ADH (Arginine Dihydrolase Broth) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 168 | MT-BPA (Braid parker agar) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 169 | MT-DRBC (Dichloran Rose Belgal Chloramfenical) | 3 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 170 | MT-HE (Hektoen entric agar) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 171 | MT-LSB (Lauryl sulfat broth) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 172 | MT-Meat extract (Cao thịt) | 1 | 250g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 173 | MT-MRS broth | 5 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 174 | MT-Nutrient Agar | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 175 | MT-PCA (Plate count agar) | 3 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 176 | MT-PDA (Potato Dextrose Agar) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 177 | MT-Peptone beef/ meat | 7 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 178 | MT-TCBS (Thiosulfate citrate bile salt sucrose) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 179 | MT-TSA (Tryptic soy agar) | 2 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 180 | MT-TT (Tetratehionate Broth) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 181 | MT-XLD -Agar (Xylose Lysine Deoxycholate Agar) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 182 | MT-Yeast extract (Cao nấm men) | 3 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 183 | Muối ăn | 15 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 184 | Muối hạt | 52 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 185 | Muỗng nhựa nhỏ (muỗng sữa chua) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 186 | N,N-Diethyl-p-phenylenediamine sulfate salt | 1 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 187 | N,N,N',N'-tetramethylethylenediamine (TEMED) | 1 | 100ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 188 | n-Butanol (C4H10O) | 0,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 189 | n-Hecxan (C6H14) | 60,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 190 | Nhựa Acrylic gốc nước tan trong nước | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 191 | Nhựa Alkyd | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 192 | Nhựa Epoxy DER 331 | 6 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 193 | Nhựa HDPE | 30 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 194 | Nhựa Polyester | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 195 | Niacin (Vitamin B3) | 5 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 196 | Nickel (II) sulfate hexahydrate (NiSO4.6H2O) | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 197 | Nicotinic (C6H5NO2) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 198 | Nitric acid (HNO3) (PA) | 6 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 199 | Nitric acid (HNO3) | 5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 200 | Nitrobenzen (C6H5NO2) | 1,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 201 | Nước cất 2 lần | 1.900 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 202 | Nước javel (NaClO) | 3 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 203 | Nước rửa chén | 187 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 204 | Nước rửa tay | 9 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 205 | Oleic acid (C18H34O2) | 1 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 206 | Ống chuẩn H2C2O4 0.1N | 28 | Ống | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 207 | Ống chuẩn HCl 0.1N | 33 | Ống | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 208 | Ống chuẩn NaOH 0.1N | 24 | Ống | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 209 | Ống mao quản (500 cái/hộp) | 5 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 210 | Oxalic acid (H2C2O4) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 211 | Oxidase: tetramethyl – p – phenylenediamine 1% (Merck) | 7 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 212 | Oxydase disk | 3 | Lọ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 213 | Pantotheate-Ca (Vitamin B5) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 214 | Paraffin lỏng (CnH2n+2) | 1 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 215 | Parafilm dạng màng cuộn | 5 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 216 | Parafin lỏng | 0,5 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 217 | Pararosanilin (C19H17N3.ClH) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 218 | Pectine tinh khiết (dạng rắn) | 5 | 250g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 219 | Percloride acid (HClO4) | 12 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 220 | Petrifilm (plate count petrifilm) đếm khuẩn lạc 3MEC | 2 | Gói | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 221 | Petroleum ether 30-60 (CnH2n+2 (n=5~8)) | 15,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 222 | Phin lọc PTFE ф13, 0.45µm | 275 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 223 | Phosphoric acid (H3PO4) | 6,5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 224 | Polyethylene Glycol 4000 (PEG 75) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 225 | Polyethylene Glycol 4000 (PEG 75) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 226 | Potassium chloride (KCl) | 7 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 227 | Potassium dihydrophotphate (KH2PO4) | 3,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 228 | Potassium floride (KF) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 229 | Potassium hydroxide (KOH) | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 230 | Potassium iodide (KI) | 11 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 231 | Potassium permanganate (KMnO4) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 232 | Potassium persunphate (K2S2O8) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 233 | Potassium phlantinate (K2PtCl6) | 3 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 234 | Potassium sodium tartrate (KNaC4H4O6·4H2O) | 9,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 235 | Potassium sulfate (K2SO4) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 236 | PVA 124-50-60mpa (Polyvinyl alcohol) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 237 | Pyridoxine (vitamin B6) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 238 | Coomassie brilliant blue R-250 (C45H44N3NaO7S2) | 1 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 239 | Sa charose C12H22O11 | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 240 | Safranin (C20H19ClN4) | 1 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 241 | Silicagel 60 (63 - 200 µm), dùng cho cột sắc ký | 3 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 242 | Silicagel pha thường Scharlau 230-400 mesh | 4 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 243 | Silicon dioxide (SiO2) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 244 | Silver nitrate (AgNO3) | 11 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 245 | Silver sulfate (Ag2SO4) | 2 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 246 | Sodium acetate (CH3COONa) | 13,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 247 | Sodium benzoate (C7H5NaO2) | 1,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 248 | Sodium bicarbonate (NaHCO3) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 249 | Sodium bisulfite (NaHSO3) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 250 | Sodium carbonate (Na2CO3) | 13 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 251 | Sodium Chloride (NaCl) | 22,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 252 | Methylisothiazoline (MIT/CMIT) | 2 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 253 | Sodium dihydrophosphate (NaH2PO4) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 254 | Sodium hydroxide (NaOH) | 46,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 255 | Sodium Lactate (C3H5NaO3) | 2 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 256 | Sodium pyrosulphite/ metabisulfite (Na2S2O5) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 257 | Sodium silicate (Na2SiO3, Na2Si3O7), lỏng, CN | 7 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 258 | Sodium silicate (Na2SiO3, Na2Si3O7, powder) | 9,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 259 | Sodium sulfate (Na2SO4) | 5,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 260 | Sodium sulphur (Na2S) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 261 | Sodium tetraborate (Na2B4O7) | 4,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 262 | Sodium thiosulfate (Na2S2O3) | 12 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 263 | Sodium tripolyphotphate (Na5O10P3, STPP), CN | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 264 | Sợi thủy tinh | 5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 265 | Sorbitol (C6H14O6) | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 266 | Starch (C6 H10 O5)n | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 267 | Sulfanilic acid [C6H4NH2(SO3H)] | 4 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 268 | Sulfuric acid (H2SO4) | 69 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 269 | Test kiểm tra nhanh sunfite (thịt, cá,…) | 6 | Bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 270 | Than hoạt tính dạng bột | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 271 | Thuốc thử Folin, C10H5NaO5S (Sodium 3,4-dioxo-3,4-dihydronaphthalene-1-sulfonate) | 12 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 272 | Thuốc thử Nessler | 2 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 273 | Thuốc thử Violet crystal (basic violet) | 3 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 274 | Thuốc thử Wijs | 4 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 275 | Tim (bấc) đèn cồn | 8 | Mét | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 276 | Tin (II) chloride (SnCl2) | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 277 | Titan dioxit (Micronized) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 278 | Trichloacetic acid (C2HCl3O2), TCA | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 279 | Túi nylon chịu nhiệt để hấp khử trùng, loại 1 kg | 3 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 280 | Túi nylon chịu nhiệt để hấp khử trùng, loại 2 kg | 3 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 281 | Túi nylon chịu nhiệt để hấp khử trùng, loại 5 kg | 10 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 282 | Urea tinh khiết (H2NCONH2) | 4 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 283 | Vải pha non mỏng (khăn sữa em bé, 10 cái/xấp) | 70 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 284 | Vial 1,5 mL dùng cho HPLC, màu trắng, nắp xuyên thủng | 558 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 285 | Xà bông bột | 24 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 286 | Xi lanh nhựa 1 mL | 300 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 287 | Xylene (C8H10)/ dầu lau kính | 5 | Lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 288 | Zeatin tinh khiết | 1 | 50mg/lọ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 289 | Zinc acetate (Zn(CH3COO)2) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 290 | Zinc acetate for HPLC (Zn(CH3COO)2) | 2 | 250g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 291 | Zinc foil (Zn), Kẽm dạng lá mỏng, cỡ 1cm | 14 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 292 | Zinc granule (Zn), kẽm hạt | 2 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 293 | Zinc oxide (ZnO) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 294 | Zinc stearate | 3 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 295 | Zinc sulfate (ZnSO4) | 14 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 296 | Zinc sulfate for HPLC (ZnSO4) | 3 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 297 | Disodium hydrophotphate for HPLC (Na2HPO4) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 298 | MT-BHIB (Brain Heart Infusion Broth) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 299 | MT-Luria Bertani Broth | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 300 | Thiamin HCl (B1) | 2 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 301 | Ethanol HPLC | 1 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 302 | Glass shaft, platinum junction, electrolyte KCl 0.001 mol/l, Ag/AgCl-reference system, sensor silver cap 4 mm Ø, chlorinated, plug head, length 120 mm, 12 mm Ø, -5...+100 °C | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 303 | Buret trắng 25 ml, vạch chia 0.1, loại AS (+/- 0.05) | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 304 | Cá từ 2 cm | 12 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 305 | Cá từ 3 cm | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 306 | Chén nung 50 mL (chén sứ) | 40 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 307 | Cốc thủy tinh 100 mL | 20 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 308 | Cốc thủy tinh 250 mL | 110 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 309 | Cốc thủy tinh 500 mL | 16 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 310 | Cốc thủy tinh không mỏ 250ml | 30 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 311 | Đĩa petri loại vừa, Ф90 | 100 | Cặp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 312 | Gram Staining Kit | 14 | bộ | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 313 | Ống đong nhựa 500 mL | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 314 | Ống đong thủy tinh có nắp, 100 mL, loại A (+/- 0.5) | 3 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 315 | Phễu thủy tinh fi 60 | 74 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 316 | Pipet bầu 10 mL, 2 vạch, loại AS (+/- 0.02) | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 317 | Đầu típ 1 mL (xanh) 500 cái | 6 | Gói | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 318 | Ống ly tâm nhựa đáy nhọn 15 mL | 7 | Túi | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 319 | Ống ly tâm nhựa đáy nhọn 50 mL | 18 | Túi | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 320 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 | 1 | Chai/250 mL | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 321 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 | 1 | Chai/250 mL | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 322 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.0 | 1 | Chai/250 mL | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 323 | Chloramin B | 5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 324 | Bình định mức 25ml màu nâu nút nhựa | 95 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 325 | Bình định mức 50ml màu nâu nút nhựa | 120 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 326 | Bình định mức 50ml màu trắng nút nhựa | 204 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 327 | Dispense 1-10ml | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 328 | Dispense 5-50ml | 1 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 329 | Buret 25 mL, màu nâu, khóa nhựa | 14 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 330 | Que nhúng thử nước tiều 10 thông số | 3 | Hộp | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 331 | Propylen glycol (dùng cảm quan) | 1 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 332 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 | 3 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 333 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 | 3 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 334 | Petrifilm Nấm men, nấm mốc | 3 | Gói | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 335 | MRS agar | 2 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 336 | Egg yolk Telluritte emulsion | 2 | 50ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 337 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 11.00 | 1 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 338 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 2.00 | 3 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 339 | Hydroxylamin hydrochlorid | 1 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 340 | K2S2O5 | 0,5 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 341 | EDTA Na2 | 1 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 342 | Agarose (C10H15N3O3) | 13 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 343 | Ammonium citrate (C6H8O7.3H3N) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 344 | Enzyme cellulase | 190 | Gam | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 345 | MyO-Inositol (C6H12O6) | 2 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 346 | Potassium citrate (K3C6H5O7) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 347 | Sodium Nitroprusside (C5FeN6Na2O) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 348 | Ống nghiệm có nút 12*100mm | 220 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 349 | Dụng cụ đo độ brix cầm tay Master-M | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 350 | Dụng cụ đo độ brix cầm tay Master-50H | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 351 | Dụng cụ đo độ brix cầm tay Master-93H | 1 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 352 | Alpha-Amylase | 3 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 353 | Aluminium oxide (Al2O3) | 0,5 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 354 | Bột trợ lọc bentonit | 1 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 355 | cyclo-Hexan (C6H12) | 1 | lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 356 | Diammonium hydrophotphate [(NH4)2HPO4)] | 0,5 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 357 | Dimethyl glyoxime (C4H8N2O2) | 2 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 358 | Eosine y (C20H8Br4O5) | 1 | 25g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 359 | Methylisothiazoline (MIT/CMIT) | 2 | 1g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 360 | Hematoxyline (C16H14O6) | 5 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 361 | Kaolin dùng cho mỹ phẩm | 0,5 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 362 | Magnesium Stearate | 0,25 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 363 | MT-Nutrient Broth | 2 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 364 | n-(1-Naphthyl)-ethylenediamine dihydrochloride | 5 | 10g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 365 | Potassium ferric cyanide (K3Fe(CN)6) | 1 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 366 | SCMC (C5H9NO4S, Sodium carboxyl methyl cellulose) | 0,75 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 367 | Tetrahydrofuran (THF) | 5 | lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 368 | Tris - HCl | 2 | 100g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 369 | Tween 80 (C64H124O26) | 0,5 | lit | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 370 | Zinc nitrate (Zn(NO3)2) | 0,5 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 371 | Enzyme Protease | 1 | 100g/Chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 372 | BSA (albumin huyết thanh bò) | 1 | 1 gam/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 373 | Gram's crystal violet solution (thuốc nhuộm Gram tím kết tinh) | 2 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 374 | Percloride acid (HClO4) | 12 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 375 | Tartaric acid/Tartric acid (C4H6O6) | 1 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 376 | MT-RVS (Rappaport Vassiliadis Sova Broth/Sammonella Enrichment Broth) | 1 | 500g/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 377 | Bóng đèn cho máy quang phổ | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 378 | Isoamyl alcohol | 1 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 379 | Butylacetate | 1 | 500ml/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 380 | Acetaldehyde | 1 | Lít | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 381 | Hexan | 1 | 2,5 lít/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 382 | Chloroform (CHCl3) | 2 | 2.5lit/chai | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 383 | Micropipet 100-1000 µl VitLab | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 384 | Micropipet 10-100 µl VitLab | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 385 | Micropipet 20-200 µl VitLab | 5 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 386 | Micropipet 1000-5000 µl VitLab | 2 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 387 | Bình định mức 25 mL, màu trắng, nút nhựa | 8 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 388 | Bình định mức 100 mL, màu trắng, nút nhựa | 132 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 389 | Bình tam giác 250 mL | 60 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 390 | Ống đong thủy tinh 100 mL | 52 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 391 | Ống phá mẫu | 6 | Cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 392 | Sodium citrate (C6H5Na3O7) | 0,5 | Kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 393 | Gum Arabic | 0,25 | kg | Nhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóatối thiểu 12 tháng-Có thuyết minh lịch trình bảo trì hàng hóa trong và sau thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 07năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm quản lý chung hợp đồng cung cấphóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 7 | 5 |
| 2 | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hóa chất | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Có kinh nghiệm tối thiểu 06năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ giám sát cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 6 | 4 |
| 3 | Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì vật tư hóa chất | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩmCó kinh nghiệm tối thiểu 05năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyTrình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩm.Đã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìhóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầucó giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi