Gói thầu: Cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm thực hành thuộc dự toán mua sắm trang thiết bị duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825860-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm thực hành thuộc dự toán mua sắm trang thiết bị duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20210806278
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu để lại của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:35:00 đến ngày 2021-08-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,927,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóatối thiểu 12 tháng-Có thuyết minh lịch trình bảo trì hàng hóa trong và sau thời hạn bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 07năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm quản lý chung hợp đồng cung cấphóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hóa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Có kinh nghiệm tối thiểu 06năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ giám sát cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì vật tư hóa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩmCó kinh nghiệm tối thiểu 05năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyTrình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩm.Đã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìhóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầucó giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-Phenanthroline (C12H8N2)95g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21-Naphthylamine (C10H9N)225g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33,5-Dinitrosalycilic acid (C7H4N2O7, DNS)925g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4Abscisic acid (ABA)11gam/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5Acetamide (C2H5NO)1250g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6Acetic acid (CH3COOH)51LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7Acetone (CH3COCH3)41LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8Acetone (CH3COCH3) for HPLC (France, Merck,…)1LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9Acetonitril (CH3CN) for HPLC (Merck,...) Gradient grade4LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10Acid Stearic (C18H36O2)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11Agar (agar-agar)16KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12Aluminum foil (Al), Nhôm kim loại dạng lá4100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13Aluminum powder (Al), Nhôm kim loại dạng bột2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14Aluminium sulfate (Al2(SO4)3)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15Ammonia water 30% (NH3/NH4OH)19LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16Ammonium bicarbonate (NH4HCO3)1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17Ammonium carbonate [(NH4)2CO3]4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18Ammonium chloride (NH4Cl)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19Ammonium Molybdate (VI) tetrahydrate ((NH4)6Mo7O24.4H2O)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20Ammonium sulfate [(NH4)2SO4]6KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21Ammonium Vanadate (NH4VO3)2100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22Ascorbic acid (C6H8O6, Vitamin C)2,7KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23BA (6-Benzylaminopurine, C12H11N5)31g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24Bao tay vải sợi (BHLĐ)4ĐôiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25Barium chloride (BaCl2)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26Benzetoni clorua (Benzyl dimetyl - 2 - 2 - 4 (1.1.3.3 tetra metylbutyl phenoxi-etoxietyl amoni clorua monohidrat)1LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27Biotin (Vitamin H, B7)11g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28Bông không thấm nước53KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29Bông thấm nước (bông y tế)49KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30Boric acid (H3BO3)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31Bột PVA 124-50-60mpa ((C2H3OH)n, Polyvinyl alcohol)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32Bột Talc1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33Bromthymol blue (C27H28Br2O5S)710g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34Caffeine pure for analysis (PA, C8H10N4O2)1100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35Calcium carbonate (CaCO3)3,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36Calcium chloride (CaCl2)6KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37Calcium hydroxide (Ca(OH)2)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38Calcium lactate (C6H10CaO6)0,8KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39Calcium nitate (Ca(NO3)2.4H2O)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40Calcium oxide (CaO)8KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41Calcium sulfate (CaSO4)1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42Carbopol / Carbomer 940, CN1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43Carrageenan11100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44Casein (C47H48N3NaO7S2)4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45Chất tẩy rửa Decon 9025Lit/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46Chitosan (C6H11NO4X2)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47Chlorine (Calcium hypochlorite), Ca(OCl)29KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48Chloroform (CHCl3)51,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49Chromium nitrate (Cr(NO3)3)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50Chromotropic acid (C10H8O8S2)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
51Citric acid (C6H8O7)12,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
52CMC (C6H12O6, Carboxymethyl Cellulose)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
53Cọ rửa ống nghiệm loại nhỏ (~20 cm)151CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
54Coagulase plasma (rabbit)15hộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
55Cobalt chloride (CoCl2)0,2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
56Cobalt nitrate (Co(NO3)2)9100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
57Copper (II) Oxide (CuO)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
58Copper foil (Cu), Đồng kim loại dạng miếng11100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
59Copper sulfate pentahydrate (CuSO4.5H2O)6KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
60Cuvette nhựa2hộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
61cyclo-Hexanone (C6H10O)2LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
62Đá bọt1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
63Dầu dừa20LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
64Đầu típ 1ml (xanh), túi 1000 cái11GóiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
65Dây điện50MétNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
66Dây thun (buộc ống nghiệm)7KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
67DPPH/ 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (C18H12N5O6), (di(phenyl)-(2,4,6-trinitrophenyl)iminoazanium)2GamNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
68Dichloromethane (CH2Cl2)5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
69Diethanol amin (C4H11NO2)0,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
70Diethyl ether (C4H10O)35LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
71Dimidi bromid (3,8-diamo-5-metyl-6-phenyl phenantridini bromua)21g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
72Diphenylmethanol (Benzhydrol, (C6H5)2CHOH)15g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
73Dipotassium hyrophotphate (K2HPO4)4,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
74Disodium Hydro photphate (Na2HPO4)13KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
751-Naphtol (C10H8O)325g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
76Dung dịch chuẩn (Fe2+), 1000ppm1500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
77Dung dịch chuẩn (P), 1000ppm4100ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
78Dung dịch chuẩn (Pb2+), 1000ppm1500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
79Đường tinh luyện RE532KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
80EDTA (acid) / Ethylenediaminetetraacetic acid (C10H16N2O8)0,25KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
81EDTA-2Na (C10H14N2Na2O8)/ Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
82Egg yolk Telluritte emulsion12100ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
83Enzyme Alpha-glucosidases 2000units2chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
84Enzyme Bromelain2100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
85Enzyme glucoamylase3100u/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
86Enzyme khử mùi Bokashi10LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
87Enzyme Neutrase2100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
88Enzyme Pectinase (Pectinex Ultra SPL)6LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
89Eriochrome Black T (C20H12N3NaO7S, ETOO)325g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
90Ethanol 96% (C2H5OH), cồn công nghiệp 961.125LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
91Ethanol absolute (C2H5OH), cồn tuyệt đối203LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
92Ethyl acetate (C4H8O2)45,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
93Ethylene Glycol (CH2OHCH2OH)1,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
94Ferric chloride (FeCl3.6H2O)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
95Ferric sulfate (Fe2(SO4)3)4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
96Ferrous sulfate (FeSO4)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
97Formic acid (HCOOH)0,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
98Fructose (C6H12O6)1250g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
99Coomassie brilliant blue G-250 (C47H48N3NaO7S2)110g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
100Gelatine (C6H12O6)7,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
101Giấy cân mẫu17HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
102Giấy lau kính (50 miếng/ xấp)45XấpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
103Giấy lọc băng đỏ đk 11012HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
104Giấy lọc băng vàng đk 110409HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
105Giấy lọc băng xanh đk 11047HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
106Giấy lọc tờ 60x60462TờNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
107Giấy nhôm, 30cm (Aluminium foil)249CuộnNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
108Giấy thử pH358TệpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
109Giấy quì tím29HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
110Giấy sắc ký bản mỏng GF254, 200*2001HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
111Giấy thấm mềm (giấy Pulppy)360CuộnNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
112Gibberellic acid (C19H22O6, GA3)91g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
113D-Glucose (C6H12O6)14KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
114Glycerol / Glycerin (C3H8O3)17KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
115HEC (dùng cho chất tẩy rửa), CN1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
116Hemoglobin281g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
117Hương cam đục1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
118Hương chanh2,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
119Hương dâu3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
120Hương vải2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
121Hydro peroxide (H2O2)4LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
122Hydrochloric acid (HCl)36LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
123Hydrofluoric acid (HF)1LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
124Hydroxyamin chlohydride (NH2OH.HCl)0,9KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
125IAA (Indole-3-acetic acid, C10H8NO2.Na, Sodium salt)61g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
126Indigo Carmine (C16H8N2Na2O8S2)125ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
127Indole-3-butyric acid (C12H13NO2), IBA71g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
128Iodine (I2)5250g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
129Iso-Octane (C8H18)2,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
130Iso-Propanol (CH3CHOHCH3) HPLC10LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
131Kẹp cá sấu loại nhỏ50CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
132Kháng huyết thanh OMA, 3ml/c7LọNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
133Kháng huyết thanh OMB, 3ml/c8LọNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
134Khẩu trang than hoạt tính146HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
135Khẩu trang y tế (thường)21HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
136Kinetin (6-Furfuryl-aminopurine)51g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
137Test thử nhanh hàn the (thịt, cá,…)9BộNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
138Lactic acid (C3H6O3)1,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
139Lactose (C12H22O11)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
140Lam kính (22x220mm)16HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
141Lamel (22x22mm), hộp nhỏ18HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
142LAS (dùng cho chất tẩy rửa), CN32KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
143LES / SLES (dùng cho chất tẩy rửa), CN19KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
144Lọ thủy tinh có nắp (~5ml)354CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
145L-Tyrosine (C9H11NO3)525g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
146Lưỡi dao mổ11HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
147Magnesium Oxide (MgO)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
148Magnesium sulfate anhydrous (MgSO4)4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
149Malt đại mạch65KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
150Malto-Dextrin12500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
151Màng lọc Cellulose acetate, ф47, 0.2µm2HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
152Màng lọc Cellulose acetate, ф47, 0.45µm (HPLC)5HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
153Màng bọc thực phẩm102CuộnNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
154Manganese sulfate (MnSO4)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
155Mảnh thủy tinh2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
156Mannitol (C6H14O6)0,3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
157Màu caramen cà phê dạng lỏng0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
158Màu nước màu hồng0,4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
159Màu ponceau 4R (E124)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
160Menthol chuẩn1100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
161Methyl blue (C37H27N3Na2O9S3)525g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
162Methyl blue (C37H27N3Na2O9S3)750g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
163Methyl Orange (C14H14N3NaO3S)1825g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
164Methylene blue (C16H18N3SCl)925g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
165Methylisothiazoline (MIT/CMIT)21g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
166MT-ADH (Arginine Dihydrolase Broth)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
167MT-ADH (Arginine Dihydrolase Broth)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
168MT-BPA (Braid parker agar)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
169MT-DRBC (Dichloran Rose Belgal Chloramfenical)3500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
170MT-HE (Hektoen entric agar)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
171MT-LSB (Lauryl sulfat broth)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
172MT-Meat extract (Cao thịt)1250g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
173MT-MRS broth5500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
174MT-Nutrient Agar1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
175MT-PCA (Plate count agar)3500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
176MT-PDA (Potato Dextrose Agar)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
177MT-Peptone beef/ meat7500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
178MT-TCBS (Thiosulfate citrate bile salt sucrose)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
179MT-TSA (Tryptic soy agar)2500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
180MT-TT (Tetratehionate Broth)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
181MT-XLD -Agar (Xylose Lysine Deoxycholate Agar)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
182MT-Yeast extract (Cao nấm men)3500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
183Muối ăn15KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
184Muối hạt52KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
185Muỗng nhựa nhỏ (muỗng sữa chua)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
186N,N-Diethyl-p-phenylenediamine sulfate salt1100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
187N,N,N',N'-tetramethylethylenediamine (TEMED)1100ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
188n-Butanol (C4H10O)0,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
189n-Hecxan (C6H14)60,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
190Nhựa Acrylic gốc nước tan trong nước1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
191Nhựa Alkyd1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
192Nhựa Epoxy DER 3316KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
193Nhựa HDPE30KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
194Nhựa Polyester4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
195Niacin (Vitamin B3)525g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
196Nickel (II) sulfate hexahydrate (NiSO4.6H2O)3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
197Nicotinic (C6H5NO2)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
198Nitric acid (HNO3) (PA)6LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
199Nitric acid (HNO3)5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
200Nitrobenzen (C6H5NO2)1,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
201Nước cất 2 lần1.900LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
202Nước javel (NaClO)3LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
203Nước rửa chén187LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
204Nước rửa tay9LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
205Oleic acid (C18H34O2)1LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
206Ống chuẩn H2C2O4 0.1N28ỐngNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
207Ống chuẩn HCl 0.1N33ỐngNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
208Ống chuẩn NaOH 0.1N24ỐngNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
209Ống mao quản (500 cái/hộp)5HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
210Oxalic acid (H2C2O4)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
211Oxidase: tetramethyl – p – phenylenediamine 1% (Merck)710g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
212Oxydase disk3LọNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
213Pantotheate-Ca (Vitamin B5)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
214Paraffin lỏng (CnH2n+2)1LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
215Parafilm dạng màng cuộn5HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
216Parafin lỏng0,5LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
217Pararosanilin (C19H17N3.ClH)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
218Pectine tinh khiết (dạng rắn)5250g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
219Percloride acid (HClO4)12LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
220Petrifilm (plate count petrifilm) đếm khuẩn lạc 3MEC2GóiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
221Petroleum ether 30-60 (CnH2n+2 (n=5~8))15,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
222Phin lọc PTFE ф13, 0.45µm275CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
223Phosphoric acid (H3PO4)6,5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
224Polyethylene Glycol 4000 (PEG 75)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
225Polyethylene Glycol 4000 (PEG 75)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
226Potassium chloride (KCl)7KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
227Potassium dihydrophotphate (KH2PO4)3,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
228Potassium floride (KF)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
229Potassium hydroxide (KOH)1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
230Potassium iodide (KI)11KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
231Potassium permanganate (KMnO4)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
232Potassium persunphate (K2S2O8)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
233Potassium phlantinate (K2PtCl6)31g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
234Potassium sodium tartrate (KNaC4H4O6·4H2O)9,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
235Potassium sulfate (K2SO4)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
236PVA 124-50-60mpa (Polyvinyl alcohol)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
237Pyridoxine (vitamin B6)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
238Coomassie brilliant blue R-250 (C45H44N3NaO7S2)110g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
239Sa charose C12H22O111,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
240Safranin (C20H19ClN4)1500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
241Silicagel 60 (63 - 200 µm), dùng cho cột sắc ký3500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
242Silicagel pha thường Scharlau 230-400 mesh4500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
243Silicon dioxide (SiO2)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
244Silver nitrate (AgNO3)11100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
245Silver sulfate (Ag2SO4)2100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
246Sodium acetate (CH3COONa)13,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
247Sodium benzoate (C7H5NaO2)1,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
248Sodium bicarbonate (NaHCO3)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
249Sodium bisulfite (NaHSO3)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
250Sodium carbonate (Na2CO3)13KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
251Sodium Chloride (NaCl)22,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
252Methylisothiazoline (MIT/CMIT)21g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
253Sodium dihydrophosphate (NaH2PO4)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
254Sodium hydroxide (NaOH)46,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
255Sodium Lactate (C3H5NaO3)2500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
256Sodium pyrosulphite/ metabisulfite (Na2S2O5)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
257Sodium silicate (Na2SiO3, Na2Si3O7), lỏng, CN7KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
258Sodium silicate (Na2SiO3, Na2Si3O7, powder)9,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
259Sodium sulfate (Na2SO4)5,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
260Sodium sulphur (Na2S)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
261Sodium tetraborate (Na2B4O7)4,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
262Sodium thiosulfate (Na2S2O3)12KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
263Sodium tripolyphotphate (Na5O10P3, STPP), CN0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
264Sợi thủy tinh5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
265Sorbitol (C6H14O6)4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
266Starch (C6 H10 O5)n0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
267Sulfanilic acid [C6H4NH2(SO3H)]4100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
268Sulfuric acid (H2SO4)69LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
269Test kiểm tra nhanh sunfite (thịt, cá,…)6BộNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
270Than hoạt tính dạng bột4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
271Thuốc thử Folin, C10H5NaO5S (Sodium 3,4-dioxo-3,4-dihydronaphthalene-1-sulfonate)12LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
272Thuốc thử Nessler2500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
273Thuốc thử Violet crystal (basic violet)3500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
274Thuốc thử Wijs4LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
275Tim (bấc) đèn cồn8MétNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
276Tin (II) chloride (SnCl2)2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
277Titan dioxit (Micronized)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
278Trichloacetic acid (C2HCl3O2), TCA1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
279Túi nylon chịu nhiệt để hấp khử trùng, loại 1 kg3HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
280Túi nylon chịu nhiệt để hấp khử trùng, loại 2 kg3HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
281Túi nylon chịu nhiệt để hấp khử trùng, loại 5 kg10HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
282Urea tinh khiết (H2NCONH2)4KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
283Vải pha non mỏng (khăn sữa em bé, 10 cái/xấp)70CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
284Vial 1,5 mL dùng cho HPLC, màu trắng, nắp xuyên thủng558CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
285Xà bông bột24KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
286Xi lanh nhựa 1 mL300CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
287Xylene (C8H10)/ dầu lau kính5LitNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
288Zeatin tinh khiết150mg/lọNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
289Zinc acetate (Zn(CH3COO)2)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
290Zinc acetate for HPLC (Zn(CH3COO)2)2250g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
291Zinc foil (Zn), Kẽm dạng lá mỏng, cỡ 1cm14100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
292Zinc granule (Zn), kẽm hạt2KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
293Zinc oxide (ZnO)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
294Zinc stearate3KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
295Zinc sulfate (ZnSO4)14KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
296Zinc sulfate for HPLC (ZnSO4)3500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
297Disodium hydrophotphate for HPLC (Na2HPO4)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
298MT-BHIB (Brain Heart Infusion Broth)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
299MT-Luria Bertani Broth1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
300Thiamin HCl (B1)225g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
301Ethanol HPLC1LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
302Glass shaft, platinum junction, electrolyte KCl 0.001 mol/l, Ag/AgCl-reference system, sensor silver cap 4 mm Ø, chlorinated, plug head, length 120 mm, 12 mm Ø, -5...+100 °C1cáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
303Buret trắng 25 ml, vạch chia 0.1, loại AS (+/- 0.05)5CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
304Cá từ 2 cm12CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
305Cá từ 3 cm2CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
306Chén nung 50 mL (chén sứ)40CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
307Cốc thủy tinh 100 mL20CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
308Cốc thủy tinh 250 mL110CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
309Cốc thủy tinh 500 mL16CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
310Cốc thủy tinh không mỏ 250ml30CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
311Đĩa petri loại vừa, Ф90100CặpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
312Gram Staining Kit14bộNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
313Ống đong nhựa 500 mL2CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
314Ống đong thủy tinh có nắp, 100 mL, loại A (+/- 0.5)3CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
315Phễu thủy tinh fi 6074CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
316Pipet bầu 10 mL, 2 vạch, loại AS (+/- 0.02)5CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
317Đầu típ 1 mL (xanh) 500 cái6GóiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
318Ống ly tâm nhựa đáy nhọn 15 mL7TúiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
319Ống ly tâm nhựa đáy nhọn 50 mL18TúiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
320Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.011Chai/250 mLNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
321Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.011Chai/250 mLNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
322Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01Chai/250 mLNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
323Chloramin B5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
324Bình định mức 25ml màu nâu nút nhựa95CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
325Bình định mức 50ml màu nâu nút nhựa120CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
326Bình định mức 50ml màu trắng nút nhựa204CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
327Dispense 1-10ml1CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
328Dispense 5-50ml1CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
329Buret 25 mL, màu nâu, khóa nhựa14CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
330Que nhúng thử nước tiều 10 thông số3HộpNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
331Propylen glycol (dùng cảm quan)1LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
332Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.013500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
333Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.013500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
334Petrifilm Nấm men, nấm mốc3GóiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
335MRS agar2500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
336Egg yolk Telluritte emulsion250ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
337Dung dịch hiệu chuẩn pH 11.001LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
338Dung dịch hiệu chuẩn pH 2.003500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
339Hydroxylamin hydrochlorid1100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
340K2S2O50,5kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
341EDTA Na21kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
342Agarose (C10H15N3O3)1310g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
343Ammonium citrate (C6H8O7.3H3N)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
344Enzyme cellulase190GamNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
345MyO-Inositol (C6H12O6)225g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
346Potassium citrate (‎K3C6H5O7)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
347Sodium Nitroprusside (C5FeN6Na2O)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
348Ống nghiệm có nút 12*100mm220CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
349Dụng cụ đo độ brix cầm tay Master-M1cáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
350Dụng cụ đo độ brix cầm tay Master-50H1cáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
351Dụng cụ đo độ brix cầm tay Master-93H1cáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
352Alpha-Amylase3100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
353Aluminium oxide (Al2O3)0,5kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
354Bột trợ lọc bentonit1kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
355cyclo-Hexan (C6H12)1lítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
356Diammonium hydrophotphate [(NH4)2HPO4)]0,5kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
357Dimethyl glyoxime (C4H8N2O2)225g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
358Eosine y (C20H8Br4O5)125g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
359Methylisothiazoline (MIT/CMIT)21g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
360Hematoxyline (C16H14O6)510g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
361Kaolin dùng cho mỹ phẩm0,5kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
362Magnesium Stearate0,25kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
363MT-Nutrient Broth2500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
364n-(1-Naphthyl)-ethylenediamine dihydrochloride510g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
365Potassium ferric cyanide (K3Fe(CN)6)1kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
366SCMC (C5H9NO4S, Sodium carboxyl methyl cellulose)0,75kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
367Tetrahydrofuran (THF)5litNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
368Tris - HCl2100g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
369Tween 80 (C64H124O26)0,5litNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
370Zinc nitrate (Zn(NO3)2)0,5kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
371Enzyme Protease1100g/ChaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
372BSA (albumin huyết thanh bò)11 gam/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
373Gram's crystal violet solution (thuốc nhuộm Gram tím kết tinh)2500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
374Percloride acid (HClO4)12LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
375Tartaric acid/Tartric acid (C4H6O6)1KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
376MT-RVS (Rappaport Vassiliadis Sova Broth/Sammonella Enrichment Broth)1500g/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
377Bóng đèn cho máy quang phổ2CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
378Isoamyl alcohol1LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
379Butylacetate1500ml/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
380Acetaldehyde1LítNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
381Hexan12,5 lít/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
382Chloroform (CHCl3)22.5lit/chaiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
383Micropipet 100-1000 µl VitLab5CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
384Micropipet 10-100 µl VitLab5CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
385Micropipet 20-200 µl VitLab5CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
386Micropipet 1000-5000 µl VitLab2CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
387Bình định mức 25 mL, màu trắng, nút nhựa8CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
388Bình định mức 100 mL, màu trắng, nút nhựa132CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
389Bình tam giác 250 mL60CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
390Ống đong thủy tinh 100 mL52CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
391Ống phá mẫu6CáiNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
392Sodium citrate (C6H5Na3O7)0,5KgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
393Gum Arabic0,25kgNhà thầu phải chào đầy đủ, chi tiết hàng hóa được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóatối thiểu 12 tháng-Có thuyết minh lịch trình bảo trì hàng hóa trong và sau thời hạn bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung 1 Trình độ đại học trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 07năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm quản lý chung hợp đồng cung cấphóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng75
2 Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hóa chất 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Có kinh nghiệm tối thiểu 06năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ giám sát cung cấp hóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầu có giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng64
3 Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì vật tư hóa chất 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩmCó kinh nghiệm tối thiểu 05năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyTrình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc Công nghệ Thực phẩm.Đã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìhóa chất cho phòng thí nghiệm, gói thầucó giá trị ≥ 1.040.000.000 đồngTài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcHợp đồng lao động còn hiệu lực ký với nhà thầuBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->