Gói thầu: In ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780960 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 14:01:00 đến ngày 2021-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945569E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242615E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế. (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT).(**) Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả tài liệu, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dânGhi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án lưu cấp cứu | 56.000 | tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 2 | Bệnh án nhi | 5.000 | tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 3 | Bệnh án ngoại khoa | 4.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 4 | Bệnh án Tai mũi họng | 2.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 5 | Bệnh án Răng hàm mặt | 1.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 6 | Bệnh án nội khoa | 13.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 7 | Bệnh án sản | 18.000 | tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 8 | Bìa bệnh án 34 gáy | 80.000 | Cái | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 9 | Bìa bệnh án 34 gáy (Y học cổ truyền) | 2.000 | Cái | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 10 | Biểu đồ chuyển dạ đẻ | 16.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 11 | Bảng kiểm hồ sơ bệnh án | 45.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 12 | Bảng kiểm soát BN tại phòng mổ | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 13 | Bảng kiểm soát BN trước khi mổ | 15.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 14 | Bảng kê vật tư y tế (mẫu mới là phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú) | 47.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 15 | Bao phim CT Scanner | 30.000 | Cái | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 16 | Bao phim Xquang | 88.000 | Cái | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 17 | Đơn thuốc | 40.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 18 | Giấy chúng nhận phẫu thuật | 17.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 19 | Giấy đề nghị tạm ứng | 65.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 20 | Lời dặn BN sau bó bột | 12.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 21 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 45.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 22 | Phiếu cam đoan phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức | 49.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 23 | Phiếu công khai thuốc | 65.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 24 | Phiếu theo dõi CN sống lập kế hoạch chăm sóc cấp II,III | 60.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 25 | Phiếu chăm sóc | 110.000 | tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 26 | Phiếu chạy thận nhân tạo | 48.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 27 | Phiếu đo điện tim | 40.000 | tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 28 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng nhập viện | 13.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 29 | Phiếu gây mê hồi sức | 29.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 30 | Phiếu ICU | 23.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 31 | Phiếu XN hóa sinh nước tiểu | 94.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 32 | Phiếu siêu âm | 81.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 33 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 47.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 34 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp cứu | 44.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 35 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 160.000 | tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 36 | Phiếu XN huyết học | 42.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 37 | Phiếu XN hóa sinh máu | 83.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 38 | Phiếu chụp XQ | 60.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 39 | Phiếu nội soi | 25.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 40 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 100 | Cuốn | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 41 | Sổ khám bệnh chung | 70 | Cuốn | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 42 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 150 | Cuốn | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 43 | Sổ thường trực | 125 | Cuốn | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 44 | Trích biên bản hội chẩn | 73.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 45 | Tờ điều trị | 125.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 46 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 170 | Quyển | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 47 | sổ biên bản hội chẩn | 60 | Quyển | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 48 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 49 | Sổ Xét nghiệm | 50 | Quyển | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 50 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 51 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa Ngoại TH | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 52 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa Ngoại Chỉnh hình | 15.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 53 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa Ngoại Thần Kinh | 14.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 54 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa Sản | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 55 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa | 15.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 56 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa HSTC-CĐ | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 57 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa CCTH | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 58 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa Nhi | 20.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 59 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa HSHP | 15.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 60 | Phiếu nhãn đóng gói Khoa Nội | 15.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 61 | Giấy đăng ký nghỉ phép | 3.000 | Tờ | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 62 | Bao thư 12 x 23 cm | 5.000 | cái | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT | ||
| 63 | Bao thư 18x 24 cm | 5.000 | Cái | Hàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945569E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242615E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế. (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT).(**) Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả tài liệu, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dânGhi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật in | 3 | -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi