Gói thầu: In ấn phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827282-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bà Rịa
Tên gói thầu In ấn phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210780960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 14:01:00 đến ngày 2021-08-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945569E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242615E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế. (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT).(**) Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả tài liệu, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dânGhi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật in
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án lưu cấp cứu56.000tờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
2Bệnh án nhi5.000tờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
3Bệnh án ngoại khoa4.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
4Bệnh án Tai mũi họng2.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
5Bệnh án Răng hàm mặt1.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
6Bệnh án nội khoa13.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
7Bệnh án sản18.000tờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
8Bìa bệnh án 34 gáy80.000CáiHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
9Bìa bệnh án 34 gáy (Y học cổ truyền)2.000CáiHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
10Biểu đồ chuyển dạ đẻ16.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
11Bảng kiểm hồ sơ bệnh án45.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
12Bảng kiểm soát BN tại phòng mổ20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
13Bảng kiểm soát BN trước khi mổ15.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
14Bảng kê vật tư y tế (mẫu mới là phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú)47.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
15Bao phim CT Scanner30.000CáiHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
16Bao phim Xquang88.000CáiHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
17Đơn thuốc40.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
18Giấy chúng nhận phẫu thuật17.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
19Giấy đề nghị tạm ứng65.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
20Lời dặn BN sau bó bột12.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
21Phiếu chụp cắt lớp vi tính45.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
22Phiếu cam đoan phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức49.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
23Phiếu công khai thuốc65.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
24Phiếu theo dõi CN sống lập kế hoạch chăm sóc cấp II,III60.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
25Phiếu chăm sóc110.000tờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
26Phiếu chạy thận nhân tạo48.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
27Phiếu đo điện tim40.000tờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
28Phiếu đánh giá dinh dưỡng nhập viện13.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
29Phiếu gây mê hồi sức29.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
30Phiếu ICU23.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
31Phiếu XN hóa sinh nước tiểu94.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
32Phiếu siêu âm81.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
33Phiếu theo dõi truyền dịch47.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
34Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp cứu44.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
35Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm160.000tờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
36Phiếu XN huyết học42.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
37Phiếu XN hóa sinh máu83.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
38Phiếu chụp XQ60.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
39Phiếu nội soi25.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
40Sổ bàn giao thuốc thường trực100CuốnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
41Sổ khám bệnh chung70CuốnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
42Sổ chẩn đoán hình ảnh150CuốnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
43Sổ thường trực125CuốnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
44Trích biên bản hội chẩn73.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
45Tờ điều trị125.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
46Sổ bàn giao dụng cụ thường trực170QuyểnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
47sổ biên bản hội chẩn60QuyểnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
48Sơ kết 15 ngày điều trị5.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
49Sổ Xét nghiệm50QuyểnHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
50Bảng kiểm an toàn phẩu thuật20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
51Phiếu nhãn đóng gói Khoa Ngoại TH20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
52Phiếu nhãn đóng gói Khoa Ngoại Chỉnh hình15.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
53Phiếu nhãn đóng gói Khoa Ngoại Thần Kinh14.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
54Phiếu nhãn đóng gói Khoa Sản20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
55Phiếu nhãn đóng gói Khoa15.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
56Phiếu nhãn đóng gói Khoa HSTC-CĐ20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
57Phiếu nhãn đóng gói Khoa CCTH20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
58Phiếu nhãn đóng gói Khoa Nhi20.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
59Phiếu nhãn đóng gói Khoa HSHP15.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
60Phiếu nhãn đóng gói Khoa Nội15.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
61Giấy đăng ký nghỉ phép3.000TờHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
62Bao thư 12 x 23 cm5.000cáiHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
63Bao thư 18x 24 cm5.000CáiHàng mới 100% sản xuất năm 2021Thông số kỹ thuật (Quy cách) xem thuyết minh tại Mục 2 Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945569E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242615E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế. (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT).(**) Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả tài liệu, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dânGhi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định55
2 Cán bộ kỹ thuật in 3 -Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in.Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc Bằng cấp. Trong quá trình đối chiếu tài liệu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp trực tiếp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc hoặc có cung cấp nhưng có dấu hiệu làm giả bằng cấp, thì nhà thầu sẽ không được mời vào thương thảo hợp đồng và bị xử lý theo Luật định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->