Gói thầu: Gói thầu số 53: Cung cấp vật tư hệ thống xử lý nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 53: Cung cấp vật tư hệ thống xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:06:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,146,812,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 574,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xử lý nước hoặc các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trong đó có vật tư, hóa chất xử lý nước tương tự gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Hạt nhựa các loại, màng lọc SWRO, BWRO, lõi lọc ME-BDM-5-70, Than hoạt tính các loại.Trường hợp NSX có đại diện tại Việt Nam thì yêu cầu cấp ủy quyền của đại diện NSX tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền do đại diện NSX tại Việt Nam cấp cho đại lý tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá sỏi | Kích thước 5-10mm | 27.570 | Kg | Kích thước 5-10mm Độ ẩm: 97% Washing water turbidity | Dùng cho 2 tháp lọc DMF, ACF XLN, XLNT VT4&4E |
| 2 | Cát | Kích thước hạt hiệu quả: 0,9 - 1,5 mm | 20.000 | Kg | Thông số kỹ thuật: - Kích thước hạt hiệu quả: 0,9 - 1,5 mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm | |
| 3 | Than Antraxit | Kích thước hạt hiệu quả: 1,00-1,10 mm | 13.100 | Kg | Hãng SX: Baeseok Chemical Co.,Ltd Thông số kỹ thuật: - Kích thước hạt hiệu quả: 1,00-1,10 mm - Màu đen - Độ đồng nhất: 1,3 – 1,7 -Porosity: 43-47% - Tỷ trọng: 1.4-1.6 g/cm3 - Độ ẩm | |
| 4 | Than hoạt tính 8x30 mesh | BC1000 W830 | 24.000 | Kg | Hãng SX: Baeseok Chemical Co.,Ltd Thông số kỹ thuật: -Size: 8x30 mesh - Iodine Adsorption (mg/g): >950 - Hình dạng: các hạt màu đen - Độ cứng (%): > 90 -Total Moisture (%): | |
| 5 | Đá sỏi | Kích thước: 10-20mm | 350 | Kg | - Kích thước: 10-20mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm | |
| 6 | Đá sỏi | Kích thước: 2-5mm | 970 | Kg | - Kích thước: 2-5mm - Hàm lượng SiO2 > 97% - Độ ẩm | |
| 7 | Than hoạt tính 12x40 mesh | BC1000 W1240 | 7.300 | Kg | Hãng SX: Baeseok Chemical Co.,Ltd Thông số kỹ thuật: - Size: 12x40 mesh (0,425-1,7mm) - Hình dạng: các hạt màu đen - Methylene Blue Decolorization (ml/g): >170 - Iodine Adsorption (mg/g): >950 - Độ cứng (%): >90 - Filling Density (g/ml): | |
| 8 | Đĩa lọc polypropylene | 18CR30W8 | 15 | Bộ | Hãng SX: Azud Helix System Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: polypropylene - Độ lọc: 100μm - Mã màu: orange | |
| 9 | Hạt nhựa Anion cho xử lý nước | A-1740 OH | 800 | Lít | Hãng SX: Organo- Nhóm chức năng: Quaternary ammonium - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.6 - Kích thước hạt: 0.65 - 0.85 mm - Khả năng trao đổi: 0.95 meq/mL, OH- form - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140oF (OH- form), 170oF (Cl- form). - Khoảng pH hoạt động: 0-14- Dung dịch tái sinh: NaOH | |
| 10 | Hạt nhựa Cation cho xử lý nước | C-1415 H | 400 | Lít | Hãng SX: Organo - Nhóm chức năng: sulphonates - Hệ số đồng nhất tối đa: ≤ 1.2 - Kích thước hạt: 0.65mm (+/-0.05) - Khả năng trao đổi: ≥ 2.0 eq/l, H+ form - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.28 - 1.32 g/ml, Na+ form - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4 | |
| 11 | Hạt nhựa Anion cho xử lý nước | Lewatit® MonoPlus M800 | 4.050 | Lít | Hãng SX: Lanxess. - Nhóm chức năng: Quaternary ammonium type 1 - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.60 mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.4 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.08 g/ml - Tỷ trọng khối: 670g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70oC. - Khoảng pH hoạt động: 0-12 | |
| 12 | Hạt nhựa Cation cho xử lý nước | Lewatit® MonoPlus S108H | 2.200 | Lít | Hãng SX: Lanxess.- Nhóm chức năng: sulfonic acid - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.65mm (+/-0.05) - Khả năng trao đổi: 2.0 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.22 g/ml - Tỷ trọng khối: 790 g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 140oC. - Khoảng pH hoạt động: 2-14 - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4 | |
| 13 | Hạt nhựa Anion cho CPP | Lewatit® MonoPlus MP800 | 9.400 | Lít | Hãng SX: Lanxess. - Nhóm chức năng: Quaternary ammonium type 1. - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.62 mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.0 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.06 g/ml - Tỷ trọng khối: 620-640g/l (+/-5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70oC. - Khoảng pH hoạt động: 0-12 | |
| 14 | Hạt nhựa Cation cho CPP | Lewatit® MonoPlus SP112H | 14.100 | Lít | Hãng SX: Lanxess. - Nhóm chức năng: sulfonic acid - Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 - Kích thước hạt: 0.67mm (+/- 0.05) - Khả năng trao đổi: 1.6 min.eq/l - Tỷ trọng: xấp xỉ 1.18 g/ml - Tỷ trọng khối: 720-740 g/l (+/- 5%) - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 120 -140 oC. - Khoảng pH hoạt động: 0-14 - Dung dịch tái sinh: HCl, H2SO4 | |
| 15 | Màng lọc BWRO cho VT4MR | ORFINE OFR-450HJ8 | 30 | Cái | Hãng SX: Organo Membrane type: Polyamide Thin-Flim Composite Size: Φ200 x 1,016mm Average permeate flow rate: 45m3/d Average Salt Rejection: 99.6 % (99.5 % minimum) Operating ConditionMaxium operating temperature: 45oCMaxium operating pressure: 4.16 MpaMaxium pressure drop: 0.07MPa (per element)PH Range, Continuous Operation: 2~10.6PH Range, Short term Operation: 1~12Maxium feed flow rate: 17.0 m3/hMinimum brine flow rate: 3.42 m3/hSDI: 4Free Chlorine Tolerance | |
| 16 | Màng lọc SWRO cho VT4MR | ORFINE OFR-400HJ8 | 112 | Cái | Hãng SX: Organo Membrane type: Polyamide Thin-Flim Composite Size: Φ200 x 1,016mm Average permeate flow rate: 37.5m3/d ± 15% Average Salt Rejection: 99.8 % (99.7 % minimum) Operating ConditionMaxium operating temperature: 45oCMaxium operating pressure: 8.27 MpaMaxium pressure drop: 103kPa (per element)PH Range, Continuous Operation: 2~11PH Range, Short term Operation: 1~13Maxium feed flow rate: 17.0 m3/hMinimum brine flow rate: 3.4 m3/hMaxium Feedwater Turniduty: 1.0NTUSDI: 5Free Chlorine Tolerance | |
| 17 | Lõi lọc 5μm cho Prefilter hệ thống CPP | ME-BDM-5-70 | 1.152 | Cái | Nhà sản xuất: Merctech Co., Ltd Thông số kỹ thuật: -Filter hole size: 5micron. -Length: 1778mm -Max temp operate: 90oC -Max difference pressure: 40psid. -Cage, core, support by PP and filter media by PP -Head plastic: SUS316 -Can cleaning |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xử lý nước hoặc các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trong đó có vật tư, hóa chất xử lý nước tương tự gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Hạt nhựa các loại, màng lọc SWRO, BWRO, lõi lọc ME-BDM-5-70, Than hoạt tính các loại.Trường hợp NSX có đại diện tại Việt Nam thì yêu cầu cấp ủy quyền của đại diện NSX tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền do đại diện NSX tại Việt Nam cấp cho đại lý tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi