Gói thầu: Mô hình trồng cây ăn quả, hệ thống tưới nhỏ giọt tại xã Uar và Ia Mláh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827370-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Krông Pa
Tên gói thầu Mô hình trồng cây ăn quả, hệ thống tưới nhỏ giọt tại xã Uar và Ia Mláh
Số hiệu KHLCNT 20210741636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sự nghiệp khuyến nông, bảo vệ thực vật và thú y năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:18:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 379,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,698,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 379.932.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết Thời gian có mặt trong 24 giờ để đổi trả những hàng hóa bị hư hỏng không sử dụng trong vòng 1 năm từ khi cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xoài Đài Loan1.416Cây- Cây giống Xoài Đài Loan (Cây xoài lỡ). Xuất xứ : Việt Nam. Cây ghép có chất lượng tốt, không cụt ngọn, cong queo, không bị sâu bệnh. Chiều cao cây từ tính từ mắt ghép 1m đến 1,2m trở lên, đường kinh bầu 10cm, đường kính cây 1,5cm trở lên.Có chứng nhận nguồn gốc giống
2Vôi bột3.920KgViệt Nam
3Phân hữu cơ hoai mục16.170KgViệt Nam
4Phân Urê980Kg- Một bao 50 kg, hãng sản xuất Phú Mỹ, còn hạn sử dụng chất lượng tốt. Xuất xứ: Việt Nam.
5Phân lân Super2.450KgLân Super: Trọng lượng 50 kg/bao. Hãng sản xuất Bình Điền. Xuất sứ Việt Nam.
6Phân Kali Clorua1.470KgKali Clorua: Trọng lượng 50 kg/bao. Hãng sản xuất Phú Mỹ. Xuất sứ Việt Nam.
7Phân Sinh học73,5LítChai/1 lít. Hãng sản xuất Growmore Amurox. Xuất xứ Tây Ban Nha.
8Thuốc BVTV24,5Kg/litThuốc trừ bệnh Daconil 500SC. Hãng sản xuất SDS Biotech K.K. Dung tích chai 50ml. Xuất xứ Nhật Bản. Thuốc trừ sâu Cleaver 45ec. Dung tích chai 450ml.
9Đồng hồ đo áp lực nước RN 1/4"-6 BAR14CáiĐồng hồ đo áp lực nước RN 1/4"-6 BAR. Hãng sản xuất Yamaki. Xuất xứ Nhật Bản.- Đường kính mặt đồng hồ: 63mm;- Thang đo: 0-6kg/cm2;- Mặt thủy tinh- Chất liệu vỏ: inox SS316;- Chân đứng, chất liệu đồng;- Kích thước ren: 1/4" NPT (13mm).Bảo hành 12 tháng.
10Lọc đĩa 1-1/2'', độ lọc 120MESH7CáiLọc đĩa 1-1/2″ (49mm). Hãng sản xuất Netafim. Xuất xứ Israel.- Kích thước lọc: 130 mesh;- Chất liệu đĩa lọc: nhựa PP có rãnh;- Chất liệu thân vỏ: nhựa kỹ thuật.Bảo hành 12 tháng.
11Bộ châm phân VENTURI 3/4''+ BỘ ĐỊNH LƯỢNG7BộBộ châm phân venturi phi 34. Model AQ113RS - 1" (34mm). Hãng sản xuất Automat. Xuất xứ Ấn ĐộThông số kỹ thuật:- Chất liệu: Nhựa POM cao cấp;- Lưu lượng hút trộn phân kèm với dòng nước: 50 - 200 lít/giờ;- Lưu lượng nước qua venturi: 0.75 - 2m3/h- Áp suất bắt đầu hút: 1 - 4 bar;- Đường kính gắn ống: Ren ngoài phi 34- Quy cách: Đủ bộ gồm dây dẫn kèm van, lưu lượng kế, lọc phân, ống chính, rắc co, và các khóa nhánh phi 34 có ren.- Màu sắc: Đen;- Tỷ lệ hút chính xác: 95/100;- Áp suất hao hụt: 10% tổng áp suất chung của bơm.Bảo hành 12 tháng.
12Van xã khí 1"7CáiVan xả khí DN 25mm (1"). Model ITAP 362. Hãng sản xuất ITAP. Xuất xứ Ý.- Chất liệu: thân đồng mạ niken
13Van & phụ kiện bộ trung tâm 1-1/2"7BộVòi vườn đồng MIHA-PN12 DN25. Hãng sản xuất Minh Hòa. Xuất xứ Việt Nam.Bộ phụ kiện trung tâm 1-1/2" trọn bộ. Xuất xứ Việt Nam
14Dây nhỏ giọt MICRODRIP 8MM, 0.3M, 2 L/H3.500métDây nhỏ giọt MICRODRIP 8MM, 0.3M, 2 L/H. Hãng sản xuất Netafim. Xuất xứ Israel.
15Bét tưới bù áp 39 L/H3.500CáiBét tưới bù áp Supernet. Hãng sản xuất Netafim. Xuất xứ Israel.- Lưu lượng tưới: 40l/h;- Áp lực bù áp: 1.5-4 bar
16Ống PE 20 MM5.600métỐng PE 20mm, dày 1,2mm, áp lực 4 bar. Hãng KT-Trade. Xuất xứ Việt Nam.
17Đầu nối ống 3/8MM112cáiĐầu nối ống chia 3 dùng cho ống 8mm. Xuất xứ Việt Nam.
18Đầu nối hai ống PE 20 MM70cáiĐầu nối hai ống PE 20mm. Hãng sản xuất Netafim. Xuất xứ Israel.
19Bịt đầu ống PE 20 MM154cáiBịt đầu ống PE 20mm. Xuất xứ Việt Nam
20Nối ống PVC - PE 20 MM154BộNối ống PVC - PE 20mm ( Đai khởi thủy). Hãng sản xuất Netafim. Xuất xứ Israel.
21Ống PVC Ø 42 DÀY 3,5MM, 16 BAR1.050métỐng PVC Ø 42, dày 3,5mm. Áp lực 16 bar. Hãng sản xuất Đệ Nhất. Xuất xứ Việt Nam.
22Van đồng 1 chiều D427cáiVan đồng 1 chiều lò xo nêm đồng D40 MIHA - PN12. Hãng sản xuất Minh Hòa. Xuất xứ Việt Nam.
23Nối 1 đầu ren ngoài D427cáiNối 1 đầu ren ngoài D42. Hãng sản xuất Tiền Phong. Xuất xứ Việt Nam.
24Nối 1 đầu ren Trong D427cáiNối 1 đầu ren Trong D42. Hãng sản xuất Tiền Phong. Xuất xứ Việt Nam.
25Rắc co D4214cáiRắc co Ø42 loại 2A dày. Hãng sản xuất Đạt Hòa. Xuất xứ Việt Nam.
26Co PVC 4228cáiCo 90° loại 2A dày, Ø42. Kích thước 71x47x3.3(mm). Hãng sản xuất Đạt Hòa. Xuất xứ Việt Nam.
27Nút bịt PVC D4221cáiNút bịt PVC D42. Hãng sản xuất Đạt Hòa. Xuất xứ Việt Nam.
28Tê PVC D4221cáiTê Ø42. Kích thước 69x137x3.3(mm). Hãng sản xuất Đạt Hòa. Xuất xứ Việt Nam.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 379.932.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết Thời gian có mặt trong 24 giờ để đổi trả những hàng hóa bị hư hỏng không sử dụng trong vòng 1 năm từ khi cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->