Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống âm thanh và màn hình Led hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt hệ thống âm thanh và màn hình Led hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:07:00 đến ngày 2021-08-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 cung cấp hàng hóa tương tự (âm thanh, màn hình Led) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 654.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng chậm nhất 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. -Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát việc thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Full đôi 40cm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tần số 50Hz - 18kHz Công suất điện liên tục 550W Đỉnh 2200W Mức áp suất âm thanh tối đa (SPL) 99dB Trở kháng 4 Ohms Chéo 200Hz, 1.8kHz Phạm vi bảo hiểm 100 ° (50 °) x 50 ° Bộ điều khiển tần số thấp 2 x 15 "" Trình điều khiển tần số cao Tweeter nén màng titan 1,75 "" Kết nối đầu vào 2 x Speakon Kích thước (WxHxD) 18,3 x 46,6 x 19 ""(465 x 1185 x 482mm) Trọng lượng 105 lbs (47,5kg) | ||
| 2 | Loa delay liền công suất | 2 | Chiếc | Hoạt động tuyệt vời như một loa chính hoặc loa monitor 1.000 watts lấp đầy khán phòng Củ loa trầm 12 ” và loa nén 1.35 “ Đáp ứng tần số đầy đủ 50Hz – 19kHz Phân tán âm thanh rộng (90 ° H x 60 ° V) Ổ cắm cực 35mm Bộ trộn 2 kênh với đầu vào kết hợp XLR-1/4 “ Truyền phát âm thanh Bluetooth Cổng 1/8 ” cho thiết bị di động 4 cấu hình âm thanh: Âm nhạc, Trực tiếp, Bài phát biểu và DJ / Club Crossover tích hợp để tích hợp loa siêu trầm | ||
| 3 | Loa Subwoodfer | 2 | Chiếc | Trình điều khiển LDriver 18 "" Chéo LP 150Hz Dải tần số 40 đến 200Hz Trở kháng 8 ohms Xử lý công suất tối đa 1600 Watts Mức áp suất âm thanh tối đa (SPL) 100dB (Một nửa không gian, 1W @ 1m) Đầu nối 2x NL-4 Speakon kết nối Kích thước (WxHxD) 20,9 x 25,6 x 24,2 (530 x 650 x 615mm) Trọng lượng 91.3lb (41.4kg) | ||
| 4 | Loa kiểm âm sân khấu | 2 | Chiếc | Loa trầm 12 " 3 " Tweeter Khuếch đại Class-D 250 Watt Hai bộ khuếch đại cho Bi-Amping đích thực Bộ lọc phản hồi có thể điều chỉnh Giới hạn tích hợp Bộ trộn 2 kênh với Mic / Mức dòng Điều khiển âm lượng chuyên dụng EQ 3 băng tần chuyên dụng | ||
| 5 | Amplifier VT 4080 | 1 | Chiếc | Output Power: • (8 Ohm) : 800W x2 + 1500W • (4Ohm): 1200W x 2 + 2100W Frequency Response: 20Hz-20KHz Operating Voltage:200V-240V Dimensions: 483x460x90mm Netweight:35Kg | ||
| 6 | Micro không dây cầm tay bộ 2mic sóng UHF | 1 | Bộ | System-Wireless microphone 2 pcs + Signal receiving processor 1 pcs Type:Dynamic Directional: One direction Frequency response:40Hz~18KHz(±3db) Receiver sensitivity: 95~-67dBm Working Frequency-640~690MHz /200 sets Working distance:80M Dimension: 420*44*180mm (W*H*D) Weight:2.1kg/set | ||
| 7 | Micro có dây để Bục SENSER DL338 | 1 | Bộ | Micro hội nghị cổ ngỗng chất lượng cao Senser DL 338, âm thanh to rõ micro hút mạnh cho âm thanh trầm ấm rõ ràng Thích hợp dùng làm micro phòng họp dạng micro hội nghị cổ ngỗng, cần micro dài có thể điều chỉnh lên xuống tùy theo chiều cao bàn hội nghị Senser DL-338 micro hội nghị cao cấp có dây dùng trong phòng họp hội nghị, hay micro cho tổng đài, micro cho điều phối viên phòng khám hay siêu thị Micro hội nghị cao cấp Senser DL338 với đế micro 4 chấu giữ bảo đảm sự chắc chắn khi gắn kết, không sợ lỏng , sút trong quá trình sử dụng | ||
| 8 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Multi Purpose Mixer, 8 Mic/Line + 2 Stereo-Line Inputs + FX, 1 Aux | ||
| 9 | Thiết bị quản lý loa kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Analog Input: 2 x XLR electronically balanced Analog Output: 6 x XLR electronically balanced Minimun Load: 150 ohm THD+N: 0.001% at 1kHz 0dBu S/N: >110dBA Frequency Response: 20Hz – 20kHz; -0.5dBu at 20Hz and 20kHz AD & DA Converters: 24bit-96kHz | ||
| 10 | Tủ máy 12U | 1 | Chiếc | Tủ đựng các thiết bị có ngăn chứa mixer , trong các hội trường, sân khấu chuyên nghiệp: âm ly; auto; vang số; mic….Chất liệu sắt cao cấp, sơn full tĩnh điện màu đen trắng…. | ||
| 11 | Dây loa chuyên dụng PRC 2x2.5 | 100 | Mét | n/a | ||
| 12 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng PRC | 100 | Mét | n/a | ||
| 13 | Giá treo loa | 2 | Cái | n/a | ||
| 14 | Vật tư phụ | 1 | Gói | n/a | ||
| 15 | Nhân công thi công setup, hướng dẫn sử dụng… | 1 | Gói | n/a | ||
| 16 | Màn hình Led Display P3.0 indoor Board fullcolor | 9.732 | m2 | Đảm bảo quy định Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, đảm bảo an ninh, an toàn về công tác bảo vệ bí mật nhà nước. Kích thước hiển thị: 4224mm x 2304mm Độ phân giải màn hình 1408 x 768 pixel Khoản cách giữa 2 bóng led: 3 mm Bóng led 3in1 (1R1G1B SMD2121) hãng Kinglight (bóng đồng chống gỉ) IC điều khiển Mật độ điểm ảnh 111111 pixel/m2 Góc ngìn W140/H140 Nhiệt độ làm việc -20 oC đến 60 oC Độ sáng 1400 cd/m2 Tần số làm tươi ≥1920 Hz Thước đo gray scale: 16384. Độ xám/ màu sắc: 256 mức điều chỉnh của mỗi màu (R/G/B)/ 16.7 triệu màu sắc Tuổi thọ 100000 h Công suất trung bình/max: 400/800 W/m2 Khoản cách nhìn tốt nhất: tối thiểu 3m đến 100m Phần mềm trình chiếu chuẩn nội dung Nova Studio điều khiển - Module led P3 indoor fullcolor Kích thước modul 192mm x 192mm Độ phân giải modul 64x64 pixel Khối lượng modul 0.26kg Điện áp làm việc 5 VDC | ||
| 17 | Card nhận (theo màn hình) | 1 | Cái | Hỗ trợ quét tới 1/64.tải tối đa 512 × 256 pixel (8 bit) hoặc 256 × 256 pixel (10 bit / 12 bit). sử dụng các đầu nối HUB75 tiêu chuẩn để liên lạc, dẫn đến độ ổn định và độ tin cậy cao. Nó hỗ trợ tới 32 bộ dữ liệu RGB song song | ||
| 18 | "Nguồn cấp 5V - 60 (theo màn hình) " | 1 | Cái | Loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện theo màn hình Input: 220 VAC 50Hz Output: 5VDC Công suất 300W Quạt làm mát | ||
| 19 | Hệ thống điều khiển xử lý hình ảnh (theo màn hình) | 1 | Bộ | Bộ xử lý hình ảnh tích hợp Card phát liền mạch - VGA*1, DVI*1, HDMI*1, CVBS*1, USB*1-Cổng mạng RJ45-Nguồn 220VAC- Ngôn ngữ: Tiếng Việt Tiếp nhận tín hiệu phù hợp chuẩn tín hiệu từ các thiế tbị: K+, Camera, đầu DVD, Ampli, loa, laptop, internet… phát ra màn hình LEDChống delay hình ảnh, play video từ USB, tự động nhân sơ đồ kết nối, đọc lại file cấu hình từ card nhận, tự động thu phóng màn hình- Đạt tiêu chuẩn BS EN 62368 -1:2014 (thiết bị âm thanh/ video, thông tin và công nghệ truyền thông An toàn)- Truyền dữ liệu: Cáp, theoTiêu chuẩn TCN 68160:1996 và Tiêu chuẩn TCN TIA/EIA 569 | ||
| 20 | Khung lắp dựng màn hình | 1 | Gói | Khung sắt kèm alu nhôm trang tríKhung màn hình bằng sắt hộp 40x20mm Ốp alu nhôm đen xung quanh viền bảo vệ màn hình | ||
| 21 | Phụ kiện và vật tư phụ | 1 | Gói | Tủ điện, khởi động từ, đồng hồ thời gian, attomat, dây điện chống chạm chống cháy trong bảng Led 2 x 2.5, dây cáp mạng cat6 / Cat 5E, Cable Flat 16 cầu card, cáp 16 PIN module, dây nguồn 5V module ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 cung cấp hàng hóa tương tự (âm thanh, màn hình Led) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 654.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng chậm nhất 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. -Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát việc thi công lắp đặt | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ tham gia thi công thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi