Gói thầu: Cung cấp linh kiện điện tử bảo đảm huấn luyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827965-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Cung cấp linh kiện điện tử bảo đảm huấn luyện
Số hiệu KHLCNT 20210824879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:48:00 đến ngày 2021-08-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 572,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 12h khi chủ đầu tư yêu cầu các vấn đề liên quan đến bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhảy quang 5m70Sợi- Đơn Mode, da Mode- Độ suy giảm tín hiệu 0.2db- Bước sóng 1310, 1550nm- Độ uốn cong R=3cm; lực căng lớn nhất 90n/cm- Đường kính cáp 3.0 mm, lõi 9 microns, lớp võ 125 microns,vỏ màu vàng
2Dây nhảy quang 20 m70sợi- Đơn Mode, da Mode- Độ suy giảm tín hiệu 0.2db- Bước sóng 1310, 1550nm- Độ uốn cong R=3cm; lực căng lớn nhất 90n/cm- Đường kính cáp 3.0 mm, lõi 9 microns, lớp võ 125 microns,vỏ màu vàng
3Dây nhảy quang 5m70Sợi- Sợi đa mode- Độ suy giảm tín hiệu ≤ 0.2db- Bước sóng 850nm- Tốc độ truyền dẫn 10GB- Đường kính sợi quang50µm, 62,5 µm- Đường kính dây 2.0mm, 3.0mm- Đầu nối trái UPC MM50/125, MM 62.5/125um- Đầu nối phải UPC MM50/125, SM 9/125um- Suy hao chèn ≤ 0.3db - Suy giảm tín hiệu ≤ 0.3db vỏ màu cam
4Dây nhảy quang 20 m70Sợi- Sợi đa mode- Độ suy giảm tín hiệu ≤ 0.2db- Bước sóng 850nm- Tốc độ truyền dẫn 10GB- Đường kính sợi quang50µm, 62,5 µm- Đường kính dây 2.0mm, 3.0mm- Đầu nối trái UPC MM50/125, MM 62.5/125um- Đầu nối phải UPC MM50/125, SM 9/125um- Suy hao chèn ≤ 0.3db - Suy giảm tín hiệu ≤ 0.3db vỏ màu cam
5Đầu BNC70CáiLõi mạ đồng, vỏ hợp kim nhôm, trở kháng vào ra 50Ω cộng hưởng tín hiệu cao tần
6Bán dẫn công suất RF - cắm80ConGpe≥14.5dBVcc=12V, Po=14W, f=27MHz; Hệ số sóng đứng 20:1 (VSWR) Vcc=16V, Po=18W, f=27MHz
7Bán dẫn công suất RF - cắm80ConGpe≥10dBVcc=13.5V, Po=6W, f=175MHz; Hệ số sóng đứng 20:1 (VSWR) Vcc=15.2V, Po=6W, f=175MHz
8Bán dẫn công suất âm tần - cắm80Con-Vcc=60V-Veb=7V-Ic=3A-Ib=0,5A-P=30W-T=170oC-f = 3MHz
9Bộ lọc đơn biên máy vô tuyến điện quân sự20BộBộ lọc thạch anh 10,2385 MHz
10Bộ lọc trung tần máy vô tuyến quân sự30BộBộ lọcthạch anh 71,68 MHz
11Tụ hóa50Chiếc3300uF/35V Điện áp: 35V Nhiệt độ hoạt động: -55.. 125°CLoại: Điện dung cố định
12Trở dán160ChiếcSMD1206 3.3K 2W
13Bảng mạch DDS/FSV phù hợp với tiêu chuẩn máy quân sự14Bảng mạchMáy thu Độ nhạy, µV, SIND=10dB+ Tần số (30,025 ÷85,025) MHz Thoại ≤ 0,35- Dòng tiêu thụ, mA+ Tần số 55,025 MHz Thoại ≤ 280- Máy phát công suất cao, dòng tiêu thụ+ Tần số (30,025 ÷85,025) MHz P=4÷6W, I≤ 1,6A- Sai số đạo tần, Hz 85,025MHz ±25- Méo phát % 85,025MHz ≤ 8- Sai số tần số, Hz ±450
14Bảng mạch tổ hợp tần số PLL phù hợp với tiêu chuẩn máy quân sự14bảng mạch- Tần số ngoại sai 1 = 100,7455 MHz+ Mức ngoại sai, dBm ≥2+ Sai số tần số, Hz ≤±25+ Nén tạp, dB ≤-45- Tần số ngoại sai 2 = 73,682 MHz+ Mức ngoại sai, dBm ≥3,5+ Sai số tần số, Hz ≤±25+ Nén tạp, dB ≤-45- Mức ngoại sai 2 dBm+ Tần số 3 = (71,18 ÷72,18) MHz ≥ 3,5- Mức ngoại sai 520KHz, dBm ≥0- Mức ngoại sai 18,432 KHz, dBm ≥ 5,5- Mức tín hiệu 1.3 KHz, V ≥2,
15Tụ điện có vít điện phân80cái- Màu đen- Điện áp định mức: 80V- Điện dung: 22000uF- Hình dạng : hình trụ- Tần số: Tần số cao- Điều chỉnh: Cố định- Dung sai: ± 20%- Kích thước: 5x8cm/3.15x1.97''- Nhiệt độ: 105oC
16Điện trở SHUNT80Cái- Sử dụng trong các mạch đo dòng - Dòng max 50A,75mv- Kích thước: 110x25x10mm
17Biến trở công suất70Cái- 50R 200W- Chiều dài: 267 mm- Chiều cao:
18Biến trở công suất70Cái- 1R 100W- Chiều dài: 17cm- Chiều cao: 4,5 cm- Đường kính:2 cm
19Bán dẫn công suất cao tần70Cái- Tần số hoạt động: 30 MHz- VCBO: 50V- VEBO: 5V- VCEO: 20V- Ic: 22A- Pdiss: 200W- Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 55oC- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 175oC- Kiểu lắp: Vít gắn
20Bán dẫn công suất cao tần70Cái- Tần số hoạt động: 30 MHz- VCEO: 18V- VCES: 36V- VEBO: 4V- Ic: 15V- Pd- Tiêu tán công suất: 175 W- Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 65oC- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 150oC- Kiểu lắp: Vít gắn
21Mosfet công suất cao tần70Cái- Id - dòng xả liên tục: 40A- Vds- điện áp sự cố nguồn xả 125V- Tần số hoạt động: 175 MHz- Thu được:14db- Công suất: 300W- Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 65oC- Nhiệt độ hoạt động tối da: + 150oC- Kiểu lắp: SMD/SMT- Kiểu: MOSFET nguồn RF- Pd- Tiêu tán công suất: 500W- Vgs- điện áp nguồn cổng: 40V- Vgs th điện áp ngưỡng nguồn cổng: 3V
22Thyristor SCR70Cái- kiểu bắt ốc- Dòng: 50A- Điện áp: 1600V- If(RMS): 80A- Tdrm: ≤ 10A- Igt: 10-150mA- Ih: 5÷45mA- Vtm: ≤ 2.2V- Vgt: ≤ 2.5V- Tj(oC): -40 ÷ +150- Rjc: ≤ 0.14(oC/W)
23Diode70Cái- Kiểu bắt ốc- Dòng: 300A- Điện áp: 1600 V- If(RMS): 470 A- Vtm:≤ 1.8 V- Irrm: ≤ 15 mA- Rjc: ≤ 0.11(oC/W)- Tj(oC): -40÷+150
24Diode cầu chỉnh lưu 1 pha 4 chân70Cái-Điện áp ngược cực đại 1200V- Dòng thuận cực đại 100A- Điện áp rơi thuận 1.2V- Dòng ngược 1mA- Dải nhiệt độ hoạt động: -65 oC ÷ 150 oC
25Diode cầu chỉnh lưu 1 pha70Cái-Điện áp ngược cực đại 600V- Dòng thuận cực đại 100A- Điện áp rơi thuận 1.2V- Dòng ngược 1mA- Dải nhiệt độ hoạt động: -65 oC ÷150 oC- Kích thước: 5x8cm/3.15x1.97''
26Diode cầu chỉnh lưu 1 pha70Cái- Diode cầu chỉnh lưu 1 pha - Điện áp ngược cực đại 1200V- Dòng thuận cực đại 50A- Điện áp rơi thuận 1.2V- Dòng ngược 1mA- Dải nhiệt -65 oC÷ 150 oC
27Nguồn70Cái- Điện áp hoạt động: 110-250V- Thông số đầu ra; 12V-30A- Công suất ra max: 360W- kích thước: 110x80x35mm
28Bộ nguồn giảm áp70Cái- DC-DC POWER- Input DC: 13÷40V- Output DC:12V-15A 180W
29Bộ hạ áp70Cái- DC-DC POWER- Input DC: 48V- Output DC:12V-15A 120W
30Mạch giảm áp DC70Cái- Input DC: 4.5÷30V (không quá 30V)- Output DC: 1.25÷30V- Dòng điện ngõ ra: 12A tản nhiệt nhôm- Công suất ngõ ra: 100W ÷200W tản nhiệt tốt- Tần số hoạt động: 300KHz- Hiệu suất chuyển đổi: 95%- Nhiệt độ hoạt động: -40÷85oC- Kích thước 60x51x22mm
31Màn hình LCD100Cái- Điện áp hoạt động : 5V- Kích thước:80x36x12.5mm- Hiển thị: chữ đen, nền xanh lá- khoảng cách giữa các chân: 2.54mm- Đèn Led nền, có thể dùng biến trở hoặc PWM điều chỉnh độ sáng để sử dụng ít điện năng hơn- Số chân: 16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 12h khi chủ đầu tư yêu cầu các vấn đề liên quan đến bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->