Gói thầu: Nâng cấp hệ thống hội nghị trực tuyến theo kế hoạch năm 2021 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827970-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống hội nghị trực tuyến theo kế hoạch năm 2021 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210690578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:46:00 đến ngày 2021-08-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,667,175,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây từ năm 2016 đến năm 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng (ba tỷ hai trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ đồng (sáu tỷ bốn trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở,đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, hệ thống thông tin, điện tử, viễn thông...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tối thiểu có Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, hệ thống thông tin, điện tử, viễn thông...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 61Phòng họpTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21. Thiết bị hội nghị truyền hình CODEC1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32. Camera2BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
43. Bộ khuếch đại Camera3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
54. Thiết bị chuyển đổi kết nối cho camera hội nghị truyền hình3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
65. Màn hình 24 Inch LED Touch (Touch Screen)1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
76. Module mở rộng cổng điều khiển dùng cho hệ thống điều khiển phân tán2BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
87. Thiết bị trình chiếu, chia sẻ content không dây cho phép đưa 1 lúc 4 nguồn content. Hỗ trợ cảm ứng1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
98. Thiết bị chuyển mạch HDMI 4 vào 1 ra1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
109. Thiết bị điều khiển bằng màn hình cảm ứng 10.1" dùng cho hệ thống điều khiển phân tán1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1110. Thiết bị điều khiển phân tán1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1211. Bộ khuếch đại tín hiệu HDMI qua cáp CAT3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1312. Bộ phân phối và khuếch đại tín hiệu hình ảnh2BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1413. Giá treo Camera3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15II. THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 51Phòng họpTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
161. Thiết bị hội nghị truyền hình CODEC1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
172. Camera1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
183. Bộ khuếch đại Camera2BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
194. Khối điều khiển trung tâm (có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm)1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
205. Micro chủ tọa / đại biểu số.10BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
216. Âm ly kèm trộn công suất 120W1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
227. Loa hộp 30W4ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
238. Thiết bị chống rú âm thanh1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
249. Cáp nối dài chuyên dụng 10m1SợiTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2510. Giá treo Camera3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26III. THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 41Phòng họpTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
271. Thiết bị hội nghị truyền hình CODEC1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
282. Camera1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
293. Bộ khuếch đại Camera2BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
304. Khối điều khiển trung tâm(có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm)1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
315. Micro chủ tọa / đại biểu số.10BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
326. Âm ly kèm trộn công suất 120W1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
337. Loa hộp 30W4ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
348. Thiết bị chống rú âm thanh1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
359. Cáp nối dài chuyên dụng 10m1SợiTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3610. Giá treo Camera3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
37IV. THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN TẦNG 4 (PHÒNG BẠCH HỔ)1Phòng họpTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
381. Camera2ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
392. Thiết bị chuyển đổi kết nối cho camera hội nghị truyền hình3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
403. Màn hình 24 Inch LED Touch (Touch Screen)1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
414. Bộ chia HDMI1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
425. Dây HDMI 30m11SợiTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
436. Module mở rộng cổng điều khiển dùng cho hệ thống điều khiển phân tán1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
447. Thiết bị trình chiếu, chia sẻ content không dây cho phép đưa 1 lúc 4 nguồn content. Hỗ trợ cảm ứng1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
458. Thiết bị chuyển mạch HDMI1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
469. Thiết bị điều khiển bằng màn hình cảm ứng 10.1" dùng cho hệ thống điều khiển phân tán1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4710. Thiết bị điều khiển phân tán1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4811. Bộ khuếch đại tín hiệu HDMI qua cáp CAT3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
49V. MÁY CHIẾU HỘI TRƯỜNG TẦNG 191Phòng họpTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
501. Máy chiếu đa năng1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
512. Màn chiếu Điện 180 Inch1ChiếcTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
523. Giá treo máy chiếu điện1BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
534. Bộ chia HDMI4BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
545. Bộ switch HDMI3BộTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
556. Dây HDMI 30m6SợiTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
567. Dây HDMI 20m4SợiTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
578. Dây HDMI 15m4SợiTheo các yêu cầu tại mục 2 – Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây từ năm 2016 đến năm 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng (ba tỷ hai trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ đồng (sáu tỷ bốn trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở,đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, hệ thống thông tin, điện tử, viễn thông...)75
2 Tối thiểu có Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Đại học trở lên, chuyên ngành: CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, hệ thống thông tin, điện tử, viễn thông...)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->