Gói thầu: Mua vật tư vật liệu, hàng hóa, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư vật liệu, hàng hóa, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật và nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 16:45:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,634,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát xây trát | 17 | m3 | Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 2 | Cát vàng bê tông | 12 | m3 | Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 3 | Cát nền | 4 | m3 | Mô đun độ lớn 0,7 đến 1; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1150; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 4 | Đá 1x2 cm | 13 | m3 | Kích thước: 10mm x 20mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 1,5km) | ||
| 5 | Đá 4x6 cm | 5 | m3 | Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 1,5km) | ||
| 6 | Gạch tuynel 2 lỗ | 16.440 | Viên | KT: 6,5x10,5x22cm , loại gạch tuynel 2 lỗ, đảm bảo sim chín, gạch không cong vênh, không vỡ (Gạch vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 1,5km) | ||
| 7 | Gạch men chống trượt 30x30 cm | 18 | m2 | Loại gạch Ceramic, kích thước 30x30cm, mầu kem vàng, chất lượng hàng loại 1 chính hãng | ||
| 8 | Gạch men ốp tường 30*60 cm | 45 | m2 | Loại gạch Ceramic, kích thước 30x60cm, mầu trắng, men bóng, chất lượng hàng loại 1 chính hãng | ||
| 9 | Gỗ ván, gỗ đà nẹp gỗ keo | 0,4 | m3 | Loại gỗ keo, kích thước: Loại ván (Dài 2,8, rộng 0,3, dày 0,025) mét =16 tấm, loại gỗ xẻ thanh, Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,5 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 06 thanh; (Dài 1,48 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 10 thanh. Yêu cầu: Ván gỗ keo, khô, xẻ vuông thành, đúng kích thước, không cong vênh | ||
| 10 | Thép cuộn D6 | 98 | Kg | Thép cuộn vằn D6 | ||
| 11 | Thép cuộn D8 | 142 | Kg | Thép cuộn vằn D8 | ||
| 12 | Thép D10 | 306 | Kg | Thép cây D10 | ||
| 13 | Thép D12 | 195 | Kg | Thép cây D12 | ||
| 14 | Thép D16 | 426 | Kg | Thép cây D16 | ||
| 15 | Thép 1 ly | 14 | Kg | Loại thép đen, dẻo | ||
| 16 | Thép hình | 136 | Kg | Thép L50x50x5 | ||
| 17 | Thép tấm | 38 | Kg | Loại day 8 ly | ||
| 18 | Thép hộp | 168 | Kg | Hộp 60x30x1,8 | ||
| 19 | Thép hộp | 8 | Kg | Hộp 40x20x1,4 | ||
| 20 | Ống thép | 12 | Kg | Ống D21x2,1 | ||
| 21 | Tôn lợp | 49,25 | m2 | Dày 0,4mm xanh, Loại khổ1,08 dập 11 sóng, dày 1 ly | ||
| 22 | Xi măng bao | 10.250 | Kg | PCB30 | ||
| 23 | Cửa đi khung nhôm kính | 11,4 | m2 | Khung cửa hộp nhôm 60x30x1,5, liên kết với kính bằng hộp nhôm 30x30x1,4 , sử dụng kính trắng 5 ly, phía dưới liên kết với tấm nhôm dày 1,5 ly, liên kết với khung cửa bang bản lề lá; sử dung chốt cửa ngang bằng INNOX 304: Loại cửa đi có chiều cao 2m, chiều rộng 0,7m = 05 cánh; chiều cao 2m, chiều rộng 0,8 m = 02 cánh, chiều cao 2m, chiều rộng 0,6m = 01 cánh (chi tiết liên hệ có bản vẽ kèm theo) | ||
| 24 | Cửa sổ chớp lùa nhôm kính | 4,3 | m2 | Khung cửa hộp nhôm 60x30x1,5, kính lùa 2 bên sử dụng kính hoa dâu 5 ly,: Loại cửa sổ có chiều cao 0,6m, chiều rộng 1,5m= 04 cánh; chiều cao 0,4m, chiều rộng 0,6 m = 03 cánh, (chi tiết liên hệ có bản vẽ kèm theo) | ||
| 25 | Sơn chống kiềm nội thất | 13 | Lít | Chống kiềm hóa, độ bám dính cao,độ nhẵn mịn cho bề mặt và tăng độ bền mầu của lớp sơn phủ | ||
| 26 | Sơn chống kiềm ngoại thất | 5 | Lít | Chống kiềm hóa, độ bám dính cao,độ nhẵn mịn cho bề mặt và tăng độ bền mầu của lớp sơn phủ | ||
| 27 | Sơn nước nội thất | 21 | Lít | Sử dung sơn có bề mặt bóng mịn và có độ phủ cao, mầu vàng nhạt | ||
| 28 | Sơn nước ngoại thất | 7 | Lít | Sử dung sơn có bề mặt bóng mịn và có độ phủ cao, mầu vàng nhạt | ||
| 29 | Ống nhựa HDPE D32 mm | 180 | md | Loại ống sử dung nhựa nguyên sinh nhập khẩu, độ day 1.4mm, áp suất 6bar | ||
| 30 | Cút nhựa HDPE | 35 | Cái | D32 | ||
| 31 | Khoan giếng và lắp giếng khoan | 1 | CT | Khoan với đường kính lỗ khoan D89mm, sâu 50m bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, trên miệng giếng xây 01 hố bơm KT (0,5x0,5x0,4)m, đáy hố bơm ổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 10cm, tường xây gạch chỉ vữa xi măng mác 50 trát trong, ngoài VXM mác 75; lắp máy bơm 1 pha cho giếng khoan đặt nổi Q=0,6-3m3/h, H20-92m; ống hút dung ống nhựa PPR D32 dài 50m; day cấp điện cho máy bơm dung dây loãi đồng 2x2,5mm2, lắp đặt 01 tủ điện, apto mat cùng phụ kiện đồng bộ, lắp đặt đường ống cấp nước từ máy bơm đến bể chứa và cấp nước cho các điểm sử dung bằng ống nhựa HDPE, đường kính D32, dài 150m: Lưu ý: Nhà thầu thi công trọn gói đến khi có đủ lưu lượng nước theo yêu cầu mới nghiệm thu) | ||
| 32 | Tủ văn phòng 3 cánh kính TU-3K3T-HD | 1 | Cái | Thép sơn tĩnh điện mầu ghi, kích thước: W1350xD450xH1830mm, kính trắng dày 3mm, tay nắm âm trong cánh và sử dung 01 khóa Locker, với kiể dáng hàn liền khối | ||
| 33 | Giấy A4 | 5 | Gam | Loại 70g/m2 | ||
| 34 | Giấy A3 | 2 | Gam | Loại 70gam/m2 | ||
| 35 | Băng dính cuộn | 2 | Cái | Cuộn 200 yard dạng trong bản 5 cm | ||
| 36 | Ghim bấm No-10 | 2 | Hộp | Loại No-10 | ||
| 37 | Ghim bấm No-3 | 2 | Hộp | Loại No-3 | ||
| 38 | Ghim dắt 28mm/100 | 3 | Hộp | Loại 28mm/100 | ||
| 39 | Bìa A3 xanh | 2 | Gam | Loại 100g/m2 | ||
| 40 | Dao rọc giấy innoc SDI 0423 | 2 | Cái | Loại dao innoc SDI 0423, kèm hộp 5 lưỡi | ||
| 41 | Bút viết bảng | 4 | Cái | Loại mực mầu đen | ||
| 42 | Cặp trình ký | 2 | Cái | Mầu sắc xanh, 2 mặt, da cao cấp: KT: 235x315mm, khóa làm từ Inox 304 | ||
| 43 | Hộp đựng tài liệu A4 | 5 | Cái | Loại WJ6756, dày 10cm | ||
| 44 | Nhà bạt 60m2 | 1 | Nhà | Chiều rộng 6m, chiều dài 10m, cột nóc: 6 cột cao 2,7m; cột cạnh 12 cột cao 1,8m, chat liệu bạt dù được tráng trên bề mặt lớp nhựa cao su chống thấm nước và chống nóng, khung nhà bạt làm bang thép mạ kẽm chống gỉ sét và ddowcj sơn tĩnh điện, với độ chịu lực 600kg | ||
| 45 | Dao quắm | 40 | Cái | Chất liệu thép được làm từ nhíp xe, cán bằng tre gai đặc, thẳng, khâu cán được làm bằng đồng | ||
| 46 | Dao tông | 20 | Cái | Sản xuất từ thép nhíp xe, sắc bén | ||
| 47 | Xẻng cổ ngỗng | 10 | Cái | Sử dụng cán bằng tre gai đặc, thẳng, chiều dài cán 1,2m | ||
| 48 | Cuốc con gà | 20 | Cái | Cán được làm bằng tre gai đặc, chiều dài cán 1,2m | ||
| 49 | Cuốc chim | 10 | Cái | Cán được làm bằng gỗ, chiều dài cán 0,8m | ||
| 50 | Găng tay vải bạt | 30 | Đôi | Loại vải dày, may chắc chắn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi