Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm, cở sở dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH GIA HUY PHÚ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm, cở sở dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:50:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,031,355,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.355E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(2)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó có cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, tivi, phần mềm.- Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.322.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.- Phải có kế hoạch hướng dẫn, vận hành và chuyển giao công nghệ cho người của Chủ đầu tư trước khi bàn giao hàng hóa.- Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì…- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành.- Đại lý hoặc đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì phải có chứng nhận hệ thống Quản lý An toàn Thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013, để bảo đảm toàn thông tin dữ liệu liên quan trong việc bảo hành bảo trì thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên môn (bản sao phải có chứng thực đúng với bản chính không quá 06 tháng tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ Vận hành máy công cụ.- Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên môn (bản sao phải có chứng thực đúng với bản chính không quá 06 tháng tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 2 | Cái | Theo Bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Máy vi tính chuyên dụng làm công tác quản trị hệ thống mạng | 2 | Bộ | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V,Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Máy tính để bàn chuyên dụng làm bản đồ tác chiến | 10 | Bộ | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V,Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Máy tính xách tay phục vụ tác chiến không gian mạng | 8 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V,Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Máy tính để bàn thông thường làm việc văn phòng | 196 | Bộ | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V,Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Máy tính xách tay chuyên dụng cài đặt phần mềm bản đồ phục vụ tác chiến | 25 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V,Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Máy in, scan, copy | 151 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V,Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Máy in thông thường | 24 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Máy in màu | 1 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Máy scan 2 mặt | 22 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Màn hình vi tính 32 inch | 18 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Thiết bị mạng Router | 3 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Thiết bị NAS Lưu trữ dữ liệu | 2 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Thiết bị mạng router cho 145 xã phường và các đơn vị trực thuộc | 170 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Tủ mạng treo tường đặt các thiết bị mạng + Ổ cắm 3 lỗ 2 m | 150 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch Switch 32 Port RJ 45 10G | 1 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Thiết bị chuyển mạch switch 24 port | 4 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Cáp nhảy Patch Cord UTP Cat.6AF/UTP 10Gigabit, 2 đầu đúc RJ45, 5 mét | 35 | Sợi | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Switch 8-port 10/100/100M bps | 35 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Máy in date | 1 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Máy hàn cáp quang | 1 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Ổ cứng SSD 120GB 2.5 | 70 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Ram máy tính 4G | 50 | Thanh | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Cáp mạng 5E | 10 | Thùng | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Đầu bấm cáp RJ45 | 10 | Bọc | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Tivi 65 inch giám sát hệ thống mạng | 1 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Cáp quang 2Fo 1000 mét | 2 | Cuộn | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Bàn phím máy tính | 60 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Chuột vi tính | 55 | Cái | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Thi công lắp đặt hệ thống mjang Lan cho 145 xã phường thị trấn, 2 đơn vị trực thuộc | 147 | Điểm | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Phần mềm OFFICE Chat | 239 | User | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Phần mềm hệ thống Microsoft Windows Server 2019 | 1 | Máy | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Phần mềm hệ thống Microsoft Windows 10 64Bit Eng Pro | 1 | Máy | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Phần mềm diet Virus 239 máy mới và 600 máy đang đang sử dụng thời hạn 2 năm | 1.678 | Máy | Theo bảng mô tả hàng hóa Chương V.Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.355E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(2)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó có cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, tivi, phần mềm.- Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.322.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.- Phải có kế hoạch hướng dẫn, vận hành và chuyển giao công nghệ cho người của Chủ đầu tư trước khi bàn giao hàng hóa.- Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì…- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành.- Đại lý hoặc đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì phải có chứng nhận hệ thống Quản lý An toàn Thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013, để bảo đảm toàn thông tin dữ liệu liên quan trong việc bảo hành bảo trì thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên môn (bản sao phải có chứng thực đúng với bản chính không quá 06 tháng tính đến thời điểm mở thầu) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ Vận hành máy công cụ.- Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên môn (bản sao phải có chứng thực đúng với bản chính không quá 06 tháng tính đến thời điểm mở thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi