Gói thầu: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng theo Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000 và Máy huyết học ABX MICROS ES 60, Máy Elisa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Hóa chất, sinh phẩm sử dụng theo Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000 và Máy huyết học ABX MICROS ES 60, Máy Elisa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:17:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,190,240 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Creatinin (R1+R2=200ML) | 400 | ml | "Thành phần:Sodium Hydroxide: 240 mmol/l.Picric Acid: 26mmol/l;Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016"(Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000) | ||
| 2 | Ure ( 250ml) | 750 | ml | Thành phần: Tris Buffer: 100 mmol/lα-Ketoglutarate: 5,49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3,8 KU/l R2NADH: 1,66 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016(Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000) | ||
| 3 | GOT ( 250ml/h) | 500 | ml | Thành Phần: R1Tris buffer (pH 7,8) 110 mmol/lL-aspartic acid 340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/l; R2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1,05 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016(Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000) | ||
| 4 | GPT ( 250ml/h) | 500 | ml | Thành phần:Tris buffer (pH 7,5) 137,5 mmol/lL-Alanine 709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lCAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1,05 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016(Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000) | ||
| 5 | Glucose ( 500ml/hộp) | 1.000 | ml | Thành phần:Phosphate buffer: 250 mmol/lGlucose oxidase > 25 U/mlPeroxidase > 2 U/mlPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine: 0,5 mmol/lTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016(Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000) | ||
| 6 | Canxium ( 2*50=100ml) | 100 | ml | Thành phần:Arsenazo III 0,10 mmol/lPhosphate buffer (pH 7,8 ± 0,1) 50 mmol/l. Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016(Máy sinh hóa bán tự động Humalyser 4000) | ||
| 7 | Diluent (20 lít/b) | 40 | lít | Là chất đệm, ổn định dùng để pha loãng máu người trong định lượng các tế bào máu RBC, WBC, PLT và nồng độ HGB trên các máy xét nghiệm huyết học. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, hoặc tương đương. Thành phần: Sodium chloride: | ||
| 8 | Cleaner 1L | 2.000 | ml | Là hóa chất để tẩy rửa, vệ sinh kim hút, đường ống và buồng đo trong máy xét nghiệm huyết học. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, hoặc tương đương.Thành phần: Chất tẩy | ||
| 9 | Control( BloodTrol 3D) ( CTM) | 1 | lọ | Dùng để kiểm chuẩn máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485. Đóng gói hộp 1x3 ml(Máy huyết học ABX MICROS ES 60) | ||
| 10 | Minoclair | 1.000 | ml | Là hóa chất để rửa Hypoclorit đậm đặc, vệ sinh kim hút, đường ống và buồng đo trong máy xét nghiệm huyết học . Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, hoặc tương đương.Thành phần: NaOCl | ||
| 11 | Minilyse 1lit/b | 4.000 | ml | Là dung dịch ly giải dử dụng để phân hủy tế bào hồng cầu RBC trong định lượng tế bào bạch cầu WBC và đo nồng độ HGB trong máu toàn phần trên máy xét nghiệm huyết học ,Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, hoặc tương đươngKhông chứa XyanuaThành phần: chất hoạt tính bề mặt | ||
| 12 | Beta HCG ( 96 test/ h) | 768 | test | Nồng độ thấp nhất hộp hoá chất có thể phát hiện Beta-HCG người so với chất chuẩn CO là 0,09 mIU/ml với độ tin cậy là 95%. Các mẫu huyết thanh được thêm vào Beta-HCG với các nồng độ lần lượt : 6,25-12,5-25-50mIU/ml, Kết quả trung bình thu được là 99,2 ± 4,1% so với nồng độ ban đầu (Máy Elisa) | ||
| 13 | Free HCG (96test/hộp) | 96 | test | Độ nhạy: Được tính toán dựa trên đường cong chuẩn v l nồng độ thấp nhất cho một kết quả khác biệt so với chất chuẩn Co( Giá trị trung bình + 3S.D.) Nồng độ ny 1 1,5mg/L(Máy Elisa) | ||
| 14 | PAPP-A | 192 | test | Độ đặc hiệu: Không có phản ứng cho được pht hiện cho cc thông số Free Beta-HCG, AFP,hPL v FSH khi sử dụng nồng độ cao hơn nồng độ sinh 1.(Máy Elisa) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi