Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:40:00 đến ngày 2021-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,106,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.531E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cấp thoát nước hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và có Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (trong đó tối thiểu có 02 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 02 người chuyên ngành điện hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5411 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1801 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0848 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0848 | 100m3/1km |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,304 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0138 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2658 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,092 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5269 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3161 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0661 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0661 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8499 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8499 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2814 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,88 | m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc mầu đỏ KT 220x110x53mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.816,91 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4928 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, vỉa vát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6225 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652 | m |
| 20 | lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,59 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,121 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,642 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4257 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1803 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,098 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8839 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4743 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4743 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5705 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,91 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,46 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350,69 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3762 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan lắp hố ga rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8072 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp hố ga rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9098 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,55 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6375 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8579 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4788 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,71 | m3 |
| 26 | Lắp ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 27 | Song chắn rác 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | ck |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 29 | Đế cống BTĐS Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, TT HL.93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đế cống BTĐS - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đế cống BTĐS - Đường kính D1500mm (mua mới 20KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | cái |
| 40 | Đế cống BTĐS - Đường kính D1500mm (tận dụng 80KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm (mua mới 20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm (tận dụng 80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | mối nối |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống UPVC nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | 100m |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa UPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Van khóa 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,88 | m2 |
| 5 | Mua cây Sấu đường kính thân từ đường kính thân 12÷15cm cao ≥2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1cây / 90 ngày |
| E | Di chuyển TBA 320kVA -35(22)/0,4kV Linh Hạ 2, đường dây 35KV, đường dây 0,4KV sau TBA linh hạ 3, thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | tấn |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,96 | kg |
| 6 | Bulol 20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,31 | kg |
| 10 | Bulol 20x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bulol 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Bulol 14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bulol 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,98 | kg |
| 17 | Bulol 20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bulol 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bulol 14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bulol 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | kg |
| 23 | Bulol 20x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 25 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | kg |
| 26 | Bulol 14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Bulol 10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 30 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | kg |
| 31 | Bulol 14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bulol 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 34 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,7 | kg |
| 35 | Bulol 16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Bulol 16x630 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Bulol 14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Bulol 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Bulol 20x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Bulol 10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3007 | tấn |
| 42 | Sắt thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | kg |
| 43 | Bulol 8x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 45 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 47 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | kg |
| 48 | Bulol M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Bulol M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | kg |
| 51 | Bulol M8x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | kg |
| 53 | Bulol 20x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 55 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | kg |
| 56 | Bulol 14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 58 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | kg |
| 59 | Bulol M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Bulol M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Bulol M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 63 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,424 | kg |
| 64 | Bulol 20x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Bulol 14x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 67 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,66 | kg |
| 68 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 69 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 70 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 72 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 77 | Sứ đứng 45kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | quả |
| 78 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 81 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 82 | Ghíp càng cua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Cầu chì SI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 85 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 87 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 89 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (đấu tủ tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 91 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 93 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 94 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,816 | 1m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 104 | Cột PC.I-16-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 106 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 107 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | tấn |
| 108 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn/km |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9405 | 1m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,972 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 116 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,48 | kg |
| 117 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | kg |
| 121 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | kg |
| 123 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,836 | kg |
| 125 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,768 | kg |
| 127 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,48 | kg |
| 129 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,87 | kg |
| 131 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 132 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | kg |
| 133 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 134 | Giằng cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | kg |
| 135 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 136 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | quả |
| 137 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 138 | Dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 139 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 1 km dây |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 142 | Đầu cốt AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 145 | Ghíp A16-70-3BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,375 | kg |
| 147 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100kg |
| 148 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 151 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 152 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 155 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x120mm2-35(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m |
| 157 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 158 | Bộ đầu cáp 3x120mm2-36kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Bộ đầu cáp 3x120mm2-36kV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Đầu cáp Tpug 3x120-36kV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,07 | 1m3 |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4028 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | 100m |
| 165 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,15 | m3 |
| 166 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,15 | m2 |
| 167 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7515 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2625 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3615 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 171 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,5 | tấm |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | 100m3 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6644 | 1m3 |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 175 | Ống thép D219,1x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 176 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 177 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,322 | m3 |
| 178 | Băng báo hiệu cáp bề rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 179 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 183 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tấm |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 1m3 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 188 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 189 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 190 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 194 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 1m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 198 | Ống thép D219,1x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 199 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 201 | Băng báo hiệu cáp cáp khổ rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 202 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 206 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 208 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 209 | Ô tô tải vận chuyển TB 1,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 210 | Cột bê tông PC.I-10-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 211 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 212 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | tấn |
| 213 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn/km |
| 214 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,59 | 1m3 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3261 | m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 218 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | kg |
| 219 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 221 | Đầu cốt AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Ghíp A-3 bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 224 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 225 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100kg |
| 226 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 227 | Cáp VX Al/XLPE -4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 228 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | km/dây |
| 229 | Mã ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Vòng giữ bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 235 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 236 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 237 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 238 | Tháo hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha cái đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Tháo hộp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 244 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Xà XII-6Đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 245 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ CDLĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 246 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ SI+CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 247 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ(xà đỡ sứ trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 248 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đỡ (Giá đỡ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 249 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ (Ghế thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 250 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ ghế TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 251 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (Thang trèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 252 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 pha |
| 253 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 254 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 255 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 256 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 257 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 258 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 259 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 cách điện |
| 260 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 261 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (X1-3Đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 262 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cách điện |
| 263 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8655 | 1km/1 dây |
| 264 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 265 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 1km/1 dây |
| 266 | Ô tô tải vận chuyển TB 1,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 267 | Cần trục ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| F | Đường dây cáp ngầm 35kV xây dựng mới | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,836 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,768 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,48 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,87 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 15 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 17 | Dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 1 km dây |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 21 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 25 | Ghíp A16-70-3BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x70mm2-35(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | tấm |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 52 | Biển an toàn + biển cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 54 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Ô tô tải vận chuyển TB 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| G | Xây dựng TBA 320kVA-35(22)/0,4kV KDC mới | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m |
| 5 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 19 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m |
| 20 | Biển tên trạm, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Bộ đầu cáp 1x50mm2-36kV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 26 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 27 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 31 | Thảm cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 33 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 34 | Bút thử điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (Bộ 4 tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bình CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 37 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 38 | Mũ nhựa BHLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Đường dây 0,4kV xây dựng mới. | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 5 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 bộ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m3 |
| 17 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1000v |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 21 | Ống thép D168,3x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,975 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,875 | m3 |
| 26 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.715 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | 1000v |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,5 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | 100m |
| 32 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,92 | kg |
| 33 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100kg |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1x50 bắt tiếp trung tính tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 37 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8512 | 1m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 44 | Bulol 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | 100m2 |
| 47 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | viên |
| 48 | Tủ điện hạ thế 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 tủ |
| 50 | Cáp Cu/PVC 1x50 mm2(Đấu tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 51 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | 1 bộ |
| 54 | Cầu đấu tủ hạ thế (3P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 55 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cuộn |
| 56 | Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 58 | Biển báo an toàn tủ điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 59 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 bộ |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4944 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,77 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3885 | 100kg |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0896 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.540 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 1000v |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9398 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 21 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1000v |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Ống thép bảo vệ cáp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 30 | Ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 31 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100kg |
| 35 | Đào rành tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 37 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,5 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 39 | Đào rành tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | 100m |
| 43 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641 | m |
| 44 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 10 m |
| 45 | Cột thép bát giác tròn côn BG-7m-D78-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cột |
| 47 | Cần đơn thép tròn côn cao 2m- vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 48 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cần đèn |
| 49 | Đèn đường LED120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 50 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m |
| 51 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10 đầu cốt |
| 53 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu cáp |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 đầu cáp |
| 55 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| J | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn - 40,5kV -630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 48kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 48kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ TBA kios | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 10 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Tủ điện tổng 0,4kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ tụ bù 120kVAr - Đk 12 bước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cầu dao PT + Cầu chì ống 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1000x600x350mm thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (khoảng 1,1% chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 16 | Chi phí đào tạo và biên soạn quy trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| K | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Phần tử |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm rơle: dòng điện, kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 21 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 22 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 23 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 28 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 29 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 30 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Phần tử |
| 35 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 36 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 37 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 38 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 39 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 40 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 42 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tụ |
| 43 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 tụ |
| L | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| M | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cấp thoát nước hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 4 | Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và có Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (trong đó tối thiểu có 02 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 02 người chuyên ngành điện hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô có cẩu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Xe nâng | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi