Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826239-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20210789450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:40:00 đến ngày 2021-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,106,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cấp thoát nước hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và có Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (trong đó tối thiểu có 02 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 02 người chuyên ngành điện hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5411100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,1801100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4563100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0848100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0848100m3/1km
B Giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V621,3041m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8521100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0138100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2658100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,092100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5269100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3161100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0661100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0661100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8499100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8499100m3/1km
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2814100m3
13Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V255,88m3
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Zic Zắc mầu đỏ KT 220x110x53mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.816,91m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4928100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,52m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, vỉa vátMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6225100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,54m3
19Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V652m
20lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
23Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,59m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,121m2
C Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,6421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4257100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1803100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0981m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8839100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4824100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4743100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4743100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,52m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5705100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,91m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,46m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350,69m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3762100m2
16Cốt thép tấm đan lắp hố ga rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8072tấn
17Cốt thép tấm đan lắp hố ga rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9098tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,55m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V6101 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6101 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,637510 tấn/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6101cấu kiện
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8579100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4788tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,71m3
26Lắp ga gang 900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
27Song chắn rác 530x960Mô tả kỹ thuật theo Chương V23ck
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V271cấu kiện
29Đế cống BTĐS Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, TT HL.93Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V641 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V641 cấu kiện
34Đế cống BTĐS - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V331 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V331 cấu kiện
39Đế cống BTĐS - Đường kính D1500mm (mua mới 20KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6cái
40Đế cống BTĐS - Đường kính D1500mm (tận dụng 80KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm (mua mới 20%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,81 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm (tận dụng 80%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,21 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98mối nối
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2971 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2971 cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,855100m
47Lắp đặt ống UPVC nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,148100m
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
49Lắp đặt cút nhựa UPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
50Van khóa 1 chiều D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
D Cây xanh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5158100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,88m2
5Mua cây Sấu đường kính thân từ đường kính thân 12÷15cm cao ≥2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V64cây
6Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V641cây / 90 ngày
E Di chuyển TBA 320kVA -35(22)/0,4kV Linh Hạ 2, đường dây 35KV, đường dây 0,4KV sau TBA linh hạ 3, thu hồi
1Cột BTLT PC.I-12-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,286tấn
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V176,96kg
6Bulol 20x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,31kg
10Bulol 20x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Bulol 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Bulol 14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bulol 12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1093tấn
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,98kg
17Bulol 20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Bulol 12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Bulol 14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Bulol 12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,26kg
23Bulol 20x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,8kg
26Bulol 14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Bulol 10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638tấn
30Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4kg
31Bulol 14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Bulol 12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
34Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V300,7kg
35Bulol 16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Bulol 16x630Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Bulol 14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Bulol 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Bulol 20x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Bulol 10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3007tấn
42Sắt thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9kg
43Bulol 8x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
45Máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
46Ống nhựa luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
47Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6kg
48Bulol M20x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Bulol M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8kg
51Bulol M8x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,5kg
53Bulol 20x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125tấn
55Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,11kg
56Bulol 14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
58Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,8kg
59Bulol M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Bulol M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Bulol M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638tấn
63Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,424kg
64Bulol 20x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Bulol 14x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
67Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,66kg
68Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
69Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
70Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
72Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
77Sứ đứng 45kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24quả
78Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cái
79Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
80Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
81Ghíp A25-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
82Ghíp càng cuaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Cầu chì SI 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
85Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
86Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
87Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
89Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (đấu tủ tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
90Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
91Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
93Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
94Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
95Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu cốt
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8161m3
98Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0874100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082100m3
103Vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
104Cột PC.I-16-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 mối nối
106Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
107Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44tấn
108Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn/km
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94051m3
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m3
111Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,972m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
116Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,48kg
117Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Bu lông M16x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5kg
121Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,97kg
123Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,836kg
125Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,768kg
127Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,48kg
129Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,87kg
131Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
132Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,44kg
133Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
134Giằng cột 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V52,02kg
135Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
136Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V19quả
137Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 sứ
138Dây AC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
139Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03661 km dây
140Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
141Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
142Đầu cốt AM 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
145Ghíp A16-70-3BLMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,375kg
147Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100kg
148Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
151Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
152Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
153Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
155Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x120mm2-35(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V352m
157Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
158Bộ đầu cáp 3x120mm2-36kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Bộ đầu cáp 3x120mm2-36kV trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
160Đầu cáp Tpug 3x120-36kV trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
161Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,071m3
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4028100m3
164Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,505100m
165Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,15m3
166Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V75,15m2
167Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7515100m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2625m3
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3615tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
171Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V250,5tấm
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,002100m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66441m3
174Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m3
175Ống thép D219,1x4,78Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
176Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
177Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,322m3
178Băng báo hiệu cáp bề rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
179Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
181Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274tấn
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0285100m2
183Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19tấm
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0321m3
186Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m3
187Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
188Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
189Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
190Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
192Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
194Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6481m3
197Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m3
198Ống thép D219,1x4,78Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
199Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
200Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
201Băng báo hiệu cáp cáp khổ rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
202Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
204Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
206Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
208Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
209Ô tô tải vận chuyển TB 1,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
210Cột bê tông PC.I-10-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
211Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
212Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
213Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn/km
214Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,591m3
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3261m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089100m3
218Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9kg
219Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Dây Al/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
221Đầu cốt AM 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Ghíp A-3 bulong 25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
224Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
225Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100kg
226Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
227Cáp VX Al/XLPE -4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
228Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064km/dây
229Mã ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
230Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
231Vòng giữ bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Kẹp xiết bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
235Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
236Ghíp AM 3bulol 25-120 nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
237Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Tháo hộp điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
239Lắp đặt hộp điện kế 3 pha cái đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Tháo hộp điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
242Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
243Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
244Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Xà XII-6Đ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
245Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ CDLĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
246Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ SI+CSV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
247Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ(xà đỡ sứ trung gian)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
248Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đỡ (Giá đỡ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
249Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ (Ghế thao tác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
250Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ ghế TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
251Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (Thang trèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
252Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 pha
253Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3pha)
254Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
255Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
256Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy (3 pha)
257Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151km/1 dây
258Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151km/1 dây
259Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 cách điện
260Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
261Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (X1-3Đ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
262Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cách điện
263Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86551km/1 dây
264Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
265Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641km/1 dây
266Ô tô tải vận chuyển TB 1,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
267Cần trục ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
F Đường dây cáp ngầm 35kV xây dựng mới
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,75kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,97kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,836kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,768kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,48kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,87kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,44kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
15Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V110 sứ
17Dây AC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
18Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03661 km dây
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
21Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Đầu cốt AM 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
24Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
25Ghíp A16-70-3BLMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,9kg
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
31Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
32Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
35Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x70mm2-35(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
38Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Bộ đầu cáp 3x70mm2-36kV trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
45Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V25tấm
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
52Biển an toàn + biển cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
54Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Ô tô tải vận chuyển TB 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
G Xây dựng TBA 320kVA-35(22)/0,4kV KDC mới
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V141kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
4Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m
5Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
8Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
9Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
10Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51481m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m3
19Ống nhựa HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m
20Biển tên trạm, biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
24Bộ đầu cáp 1x50mm2-36kV trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
26Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
27Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
28Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
30Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
31Thảm cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ủng cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
33Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi
34Bút thử điện 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (Bộ 4 tờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Bình CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
37Bình MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
38Mũ nhựa BHLĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H Đường dây 0,4kV xây dựng mới.
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V467m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,67100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV -3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
5Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,710 đầu cốt
7Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu cốt
9Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
11Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
13Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 bộ
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3941m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,97m3
17Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V380viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381000v
19Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
21Ống thép D168,3x4,78Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9751m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,159100m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,875m3
26Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5.715viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7151000v
28Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V190,5m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,905100m2
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,35100m
32Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V229,92kg
33Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100kg
36Cáp Cu/PVC 1x50 bắt tiếp trung tính tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
37Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
39Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V321 bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85121m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
44Bulol 14x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
46Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4745100m2
47Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
48Tủ điện hạ thế 8 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V16tủ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V161 tủ
50Cáp Cu/PVC 1x50 mm2(Đấu tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m
51Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V256cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,610 đầu cốt
53Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V2561 bộ
54Cầu đấu tủ hạ thế (3P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
55Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cuộn
56Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cái
58Biển báo an toàn tủ điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
59Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V641 bộ
I Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49441m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
5Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
6Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V301,77kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,110 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3885100kg
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,241m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0896100m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,32m3
12Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4.540viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4,541000v
14Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V136,2m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100m2
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9398100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5041m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1402100m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
21Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V600viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61000v
23Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
25Ống thép bảo vệ cáp D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23661m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
30Ống nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
31Khung móng tủ M16x500x200x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100kg
35Đào rành tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3441m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134100m3
37Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m+ Dây tiếp địa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V231,5kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 cọc
39Đào rành tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V121m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
41Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V641m
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13100m
43Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V641m
44Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4110 m
45Cột thép bát giác tròn côn BG-7m-D78-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
46Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cột
47Cần đơn thép tròn côn cao 2m- vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
48Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cần đèn
49Đèn đường LED120WMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
50Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31100m
51Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610 đầu cốt
53Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40đầu cáp
54Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V421 đầu cáp
55Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
56Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
J Chi phí mua sắm thiết bị
1Cầu dao liên động 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chống sét van 48kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tủ RMU 3 ngăn - 40,5kV -630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Vỏ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Cầu dao liên động 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chống sét van 48kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cầu dao liên động 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Chống sét van 48kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Vỏ TBA kiosMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
10Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
11Tủ điện tổng 0,4kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
12Tủ tụ bù 120kVAr - Đk 12 bướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Cầu dao PT + Cầu chì ống 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Tủ điều khiển chiếu sáng 1000x600x350mm thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (khoảng 1,1% chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
16Chi phí đào tạo và biên soạn quy trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
K Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ (1pha)
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
7Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
8Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
9Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ (1pha)
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24Phần tử
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
13Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
14Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
15Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
16Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
18Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
19Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Thí nghiệm rơle: dòng điện, kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
21Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 phân đoạn
22Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ (3 pha)
23Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
24Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
25Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ (1pha)
26Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
27Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
28Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
29Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
30Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
31Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
32Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ (1pha)
33Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
34Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24Phần tử
35Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
36Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
37Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
38Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
39Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
40Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
41Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
42Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tụ
43Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 tụ
L Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
5Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống
6Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
9Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
10Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
11Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
12Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
13Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
15Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống
M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề lần đầu đến thời điểm đóng thầu) và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cấp thoát nước hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 4 Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và có Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận (trong đó tối thiểu có 02 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 02 người chuyên ngành điện hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
10 Ô tô có cẩu Sẵn sàng huy động1
11 Máy ép đầu cốt Sẵn sàng huy động1
12 Xe nâng Sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động1
15 Máy nén khí Sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động1
18 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->