Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826210-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210811485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:36:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,221,543,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện và lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phá dỡ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ DÃY NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
B Nhà làm việc 02 tầng
1Tháo dỡ mái183,8m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái0,5327tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công78,508m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép286,9m
5Tháo dỡ thanh vịn cầu thang18,33m
6Phá dỡ tường xây gạch46,443m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph108,3671m3
8Phá dỡ cột, dầm, sàn bê tông cốt thép24,4124m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph56,9624m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép11,2032m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,1408m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép22,4077m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,4077m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực29,8769m3
15Phá dỡ móng các loại, móng gạch8,725m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,725m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực11,6333m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8245100m2
19Bốc xếp sắt thép các loại0,5327tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại381,4137m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ3,8141100m3
C Phá dỡ nhà bảo vệ + nhà xe
1Tháo dỡ mái94,3889m2
2Tháo dỡ kết cấu thép mái94,3889m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,4382tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,9566m2
5Phá dỡ tường xây gạch nhà bảo vệ2,5384m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,9231m3
7Phá dỡ dầm, sàn, mái bê tông cốt thép1,1039m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,5759m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,5591m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,6378m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,2538100m2
12Bốc xếp sắt thép các loại0,4382tấn
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,8304m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,1783100m3
D HẠNG MỤC 2: HÀO CÁP TRUNG THẾ 35KV
E Hào 1 cáp 35kV - dưới nền đất (NĐ1 - 35kV)
1Đào móng đường cáp, đất cấp II39,325m3
2Cát đen10,27m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm10,27m3
4Băng nilong báo cáp65m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,26100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,273100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,117100m3
F Hào 1 cáp 35kV - dưới vỉa hè + nền sân(VH1 - 35kV)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW21,546m3
2Đào móng đường cáp, đất cấp II260,604m3
3Cát đen81,054m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm81,054m3
5Băng nilong báo cáp513m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,052100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,1546100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4617100m3
G Hào 1 cáp 35kV - qua đường nhựa (QĐ1 - 35kV)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,36100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm12,6m2
3Đào móng đường cáp, đất cấp II9,4896m3
4Cát đen2,862m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2,862m3
6Băng nilong báo cáp18m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,072100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng0,036100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng0,0234100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,324100m2
12Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm0,162100m2
13Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm0,162100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0936100m3
H Hố khoan
1Đào móng, đất cấp II2,88m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0288100m3
3Khoan qua đường40m
I HẠNG MUC 3: HOÀN TRẢ HÀO CÁP NGẦM
J Hào 1 cáp 35kV - dưới vỉa hè (VH1 - 35kV)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1806100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,0301100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm240,8m2
K Hào 1 cáp 35kV - dưới sân (S1 - 35kV)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1484100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,0212100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100169,6m2
L HẠNG MỤC 4: MÓNG M2T16
1Đào móng, đất cấp III12,6m3
2Ván khuôn móng0,184100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,6m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1506,758m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,298m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,09100m3
M HẠNG MỤC 5: MÓNG TỦ PHÂN CÁP RMU
1Đào móng, đất cấp III2,57m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1362100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,176m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,089m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0557tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,865m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0071100m3
N HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV
1Cột BTLT 16mC2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường21 mối nối
4Sắt mạ các loại49,24kg
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,08m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,210 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1754100kg
8Cáp Cu/PVC 1x35mm240m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 401 m
10Đầu cốt đồng M3514cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,410 đầu cốt
12Ống nhựa F214m
13Lắp đặt ống PVC0,410m
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,08m3
15Sắt mạ các loại69,58kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0696tấn
17Sắt mạ các loại52,42kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0524tấn
19Sắt mạ các loại53,04kg
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,053tấn
21Sắt mạ các loại109,24kg
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1092tấn
23Sắt mạ các loại45,36kg
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0454tấn
25Sắt mạ các loại57,12kg
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,0571tấn
27Sắt mạ các loại68,19kg
28Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0682tấn
29Sắt mạ các loại24,72kg
30Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 41 bộ
31Cầu dao phụ tải 35kV-630A1bộ
32Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A11 bộ
33Chống sét van 35kV1Bộ
34Lắp đặt chống sét van 13 pha
35Cảnh báo sự cố đầu cáp1bộ
36Sứ chuỗi Polymer 35kV3bộ
37Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV0,3bộ chuỗi cách điện
38Sứ đứng 35kV7bộ
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv0,710 sứ
40Dây nhôm AC1204,95kg
41Ghíp nhôm bắt dây6cái
42Ống thép F33.8 dày 3.2mm12m
O HẠNG MỤC 7: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Viên sứ báo cáp30viên
2Ống nhựa HDPE 150/195501m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 5,01100m
4Ống nhựa HDPE 100/130115m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,15100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,25100m
7Cáp ngầm 35kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2618,12m
8Cáp ngầm 35kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2134,64m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 6,1812100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,3464100m
11Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x300mm2, co ngót3bộ
12Đầu Tplug cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x300mm22bộ
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 51 đầu cáp (3 pha)
14Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x70mm2, co ngót1bộ
15Đầu Tplug cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x70mm21bộ
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
17Dây nối tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 35 mm220m
18Đầu cốt đồng AM358cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
20Khóa2bộ
21Biển tên đường cáp8cái
22Biển an toàn5cái
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 131 bộ
P HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT TỦ PHÂN CÁP
1Lắp đặt tủ trung thế 35kV (3 khoang)31 tủ
2Sắt mạ các loại48,05kg
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,08m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1647100kg
6Cáp Cu/PVC 1x35mm21m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 11 m
8Đầu cốt đồng M352cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
Q HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Ngăn tủ phân cáp 35kV - 03 ngăn (loại compact) Kèm vỏ tủ sơn tĩnh điện chịu mưa nắng ngoài trời1Tủ
R HẠNG MỤC 10: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 4bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv7cái
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông21 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột6sợi
S HẠNG MỤC 11: THU HỒI
1Thu hồi cầu dao11 bộ (3 pha)
2Thu hồi chống sét van 35kV11 bộ (3 pha)
3Thu hồi dây ACSR 1x95mm21,4641km / 1dây
4Thu hồi cột BTLT 16m81 cột
5Thu hồi xà đỡ lèo XĐL311 bộ
6Thu hồi xà đỡ tay dao11 bộ
7Thu hồi xà XT411 bộ
8Thu hồi xà XT661 bộ
9Thu hồi xà đỡ ghế thao tác11 bộ
10Thu hồi thang trèo11 bộ
11Thu hồi xà đỡ chống sét van, đỡ lèo11 bộ
12Thu hồi xà XP3m11 bộ
13Thu hồi xà đỡ cầu dao, đỡ lèo11 bộ
14Thu hồi ghế thao tác11 bộ
15Thu hồi sứ đứng 35kV1,910 cách điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện và lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phá dỡ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/ph2
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->