Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:36:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,543,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện và lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phá dỡ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ DÃY NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| B | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 183,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | 0,5327 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 78,508 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 286,9 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thanh vịn cầu thang | 18,33 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | 46,443 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 108,3671 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, dầm, sàn bê tông cốt thép | 24,4124 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 56,9624 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,2032 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,1408 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 22,4077 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,4077 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 29,8769 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 8,725 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,725 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 11,6333 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,8245 | 100m2 | |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,5327 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 381,4137 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 3,8141 | 100m3 | |
| C | Phá dỡ nhà bảo vệ + nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 94,3889 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép mái | 94,3889 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,4382 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,9566 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch nhà bảo vệ | 2,5384 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,9231 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ dầm, sàn, mái bê tông cốt thép | 1,1039 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,5759 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,5591 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,6378 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,2538 | 100m2 | |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,4382 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,8304 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,1783 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC 2: HÀO CÁP TRUNG THẾ 35KV | |||
| E | Hào 1 cáp 35kV - dưới nền đất (NĐ1 - 35kV) | |||
| 1 | Đào móng đường cáp, đất cấp II | 39,325 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 10,27 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 10,27 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 65 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,26 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,273 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,117 | 100m3 | |
| F | Hào 1 cáp 35kV - dưới vỉa hè + nền sân(VH1 - 35kV) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 21,546 | m3 | |
| 2 | Đào móng đường cáp, đất cấp II | 260,604 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 81,054 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 81,054 | m3 | |
| 5 | Băng nilong báo cáp | 513 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,052 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1546 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4617 | 100m3 | |
| G | Hào 1 cáp 35kV - qua đường nhựa (QĐ1 - 35kV) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,36 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 12,6 | m2 | |
| 3 | Đào móng đường cáp, đất cấp II | 9,4896 | m3 | |
| 4 | Cát đen | 2,862 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,862 | m3 | |
| 6 | Băng nilong báo cáp | 18 | m | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 0,036 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,0234 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,324 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,162 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,162 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0936 | 100m3 | |
| H | Hố khoan | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 3 | Khoan qua đường | 40 | m | |
| I | HẠNG MUC 3: HOÀN TRẢ HÀO CÁP NGẦM | |||
| J | Hào 1 cáp 35kV - dưới vỉa hè (VH1 - 35kV) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1806 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0301 | 100m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 240,8 | m2 | |
| K | Hào 1 cáp 35kV - dưới sân (S1 - 35kV) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1484 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0212 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100 | 169,6 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC 4: MÓNG M2T16 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 12,6 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,184 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 6,758 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,298 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,09 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC 5: MÓNG TỦ PHÂN CÁP RMU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 2,57 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1362 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,176 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,089 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0557 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,865 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0071 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT 16mC | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | 1 mối nối | |
| 4 | Sắt mạ các loại | 49,24 | kg | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,08 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1754 | 100kg | |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 40 | 1 m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống PVC | 0,4 | 10m | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,08 | m3 | |
| 15 | Sắt mạ các loại | 69,58 | kg | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0696 | tấn | |
| 17 | Sắt mạ các loại | 52,42 | kg | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0524 | tấn | |
| 19 | Sắt mạ các loại | 53,04 | kg | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,053 | tấn | |
| 21 | Sắt mạ các loại | 109,24 | kg | |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1092 | tấn | |
| 23 | Sắt mạ các loại | 45,36 | kg | |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0454 | tấn | |
| 25 | Sắt mạ các loại | 57,12 | kg | |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,0571 | tấn | |
| 27 | Sắt mạ các loại | 68,19 | kg | |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0682 | tấn | |
| 29 | Sắt mạ các loại | 24,72 | kg | |
| 30 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | |
| 31 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 1 | 1 bộ | |
| 33 | Chống sét van 35kV | 1 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 35 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | 1 | bộ | |
| 36 | Sứ chuỗi Polymer 35kV | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | 0,3 | bộ chuỗi cách điện | |
| 38 | Sứ đứng 35kV | 7 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 0,7 | 10 sứ | |
| 40 | Dây nhôm AC120 | 4,95 | kg | |
| 41 | Ghíp nhôm bắt dây | 6 | cái | |
| 42 | Ống thép F33.8 dày 3.2mm | 12 | m | |
| O | HẠNG MỤC 7: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Viên sứ báo cáp | 30 | viên | |
| 2 | Ống nhựa HDPE 150/195 | 501 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 5,01 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa HDPE 100/130 | 115 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,25 | 100m | |
| 7 | Cáp ngầm 35kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | 618,12 | m | |
| 8 | Cáp ngầm 35kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | 134,64 | m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 6,1812 | 100m | |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,3464 | 100m | |
| 11 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x300mm2, co ngót | 3 | bộ | |
| 12 | Đầu Tplug cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x300mm2 | 2 | bộ | |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 14 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x70mm2, co ngót | 1 | bộ | |
| 15 | Đầu Tplug cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 17 | Dây nối tiếp địa bảo vệ Cu/PVC 35 mm2 | 20 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng AM35 | 8 | cái | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Khóa | 2 | bộ | |
| 21 | Biển tên đường cáp | 8 | cái | |
| 22 | Biển an toàn | 5 | cái | |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 13 | 1 bộ | |
| P | HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT TỦ PHÂN CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế 35kV (3 khoang) | 3 | 1 tủ | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 48,05 | kg | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1647 | 100kg | |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 1 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 1 | 1 m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| Q | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ngăn tủ phân cáp 35kV - 03 ngăn (loại compact) Kèm vỏ tủ sơn tĩnh điện chịu mưa nắng ngoài trời | 1 | Tủ | |
| R | HẠNG MỤC 10: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 4 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 7 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| S | HẠNG MỤC 11: THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Thu hồi dây ACSR 1x95mm2 | 1,464 | 1km / 1dây | |
| 4 | Thu hồi cột BTLT 16m | 8 | 1 cột | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ lèo XĐL3 | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ tay dao | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XT4 | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Thu hồi xà XT6 | 6 | 1 bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Thu hồi thang trèo | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ chống sét van, đỡ lèo | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Thu hồi xà XP3m | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Thu hồi xà đỡ cầu dao, đỡ lèo | 1 | 1 bộ | |
| 14 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 1,9 | 10 cách điện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện và lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phá dỡ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | ≥ 3,0m3/ph | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi