Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823637-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:33:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,912,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0485E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), cây xanh, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục ATGT.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác kiểm soát vật liệu ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác đo đạc ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị máy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thiết bị thi công ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥20T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23KW (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5kW (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy đầm dùi (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường phân luồng giao thông máng 7 (đoạn từ chợ Cống đi xã Thụy Hương). 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình Giao thông /Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | gốc cây |
| 5 | Đào bùn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.859,6945 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200,5265 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.021,0525 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 178,97 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,7993 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp, đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10.938,3209 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,2385 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp, đầm chặt K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7.567,666 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,5969 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,2158 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7897 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,4069 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,1543 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240,7517 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240,7517 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa loại R25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.914,6226 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240,7517 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240,7517 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa loại C12.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.917,9106 | tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114,66 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 864,05 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 6 | Mua biển chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 7 | Mua biển vuông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,62 | m2 |
| 8 | Mua biển tam giác cạnh 875 mm (1.25 lần biển 700 mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Mua cột biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 225 | cái |
| D | HỘ LAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,35 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 5 | Mua dải phân cách tôn lượn sóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67 | m |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | m |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0136 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát vàng dày 5 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250,68 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.013,59 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 174,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0362 | 100m2 |
| 7 | Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x100 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.113 | m |
| 8 | Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x25 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 189 | m |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.302 | m |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5624 | 100m2 |
| 12 | Lát tấm rãnh ghé | Theo HSTKBVTC được duyệt | 390,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,43 | m3 |
| 15 | Đệm vữa dày 2 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,26 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,69 | m3 |
| 17 | Trồng cây bàng đài loan cây cao 4-6m, đường kính 15-20cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113 | 1 cây |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,5 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 731,7055 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5395 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71,05 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,28 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 587,49 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,2792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,96 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,41 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0436 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,22 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4407 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 510 | cấu kiện |
| 14 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 430x680 mm (cả khung) tải trọng 250KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6793 | 100m3 |
| G | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.163,305 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 317,0909 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 528,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.286,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3229 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 280,98 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4689 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,1909 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp, đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.264,5717 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0684 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,5646 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70,68 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,8398 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5852 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,81 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 393,63 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 408,29 | m2 |
| 11 | Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,5 | m |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | mối nối |
| 14 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,5 | m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49 | mối nối |
| 17 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1.2x1.2x2.0m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | mối nối |
| 20 | Mua sắm cống hộp BxHxL=2x1x1.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,5 | m |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49 | đoạn cống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | mối nối |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5436 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,36 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,4728 | tấn |
| 26 | Máy đóng mở tay quay V1 (đã bao gồm tay quay trục vít) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Máy đóng mở tay quay V2 (đã bao gồm tay quay trục vít) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 28 | Bu lông bắt trục vít | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,44 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,44 | m |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0447 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0971 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2168 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,07 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 38 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,99 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,09 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0413 | 100m |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,0793 | 100m3 |
| 43 | Mua đất để đắp, đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.042,9609 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0267 | 100m3 |
| 45 | Mua đất để đắp, đầm chặt K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119,0972 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3316 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,85 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,8398 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1916 | 100m3 |
| I | HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,157 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 175,2912 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5828 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp, đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,8564 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,157 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,3004 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 126,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8944 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5662 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,6954 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,645 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 230,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,7696 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3572 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,6256 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,0374 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9554 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,13 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1762 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | cấu kiện |
| 26 | Mua nắp hố ga bằng Composite đường kính nắp 700mm đường kính khung 820 tải trọng 125KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 27 | Mua nắp hố ga bằng Composite đường kính nắp 700mm đường kính khung 820 tải trọng 250KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6762 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,49 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6827 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | cấu kiện |
| 32 | Mua tấm thu nước bằng Composite KT 430x680 mm (cả khung) tải trọng 250KN | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1194 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1429 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,49 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt viên vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | m |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,4184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.651,1486 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 687,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4314 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.031,97 | m3 |
| 6 | Mua sắm đốt cống hộp 2xBxHxL=2x1.5x1.5x1.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.861,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1500x1500)mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.241 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.167 | mối nối |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,3722 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp, đầm chặt K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.918,0586 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,4184 | 100m3 |
| K | ĐÀO PHÁ, NẠO VÉT BÙN, GIAO CẮT , ĐẤU NỐI CỐNG RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 368,32 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 209,47 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,31 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xâyrãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,56 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| L | GIA CỐ ĐẦU CỐNG, GIÀN PHAI, CỬA PHAI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1128 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,384 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3165 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,13 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,15 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,11 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dụng dàn van bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3608 | tấn |
| 12 | Máy đóng mở tay quay V2 (đã bao gồm tay quay trục vít) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Bu lông bắt trục vít | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,84 | m2 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 16 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1733 | tấn |
| M | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,36 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| N | KHUNG MÁI SÂN CỐNG ĐẦU TUYẾN BÊN PHẢI | |||
| 1 | Gia công, lăp dựng cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1066 | 100m2 |
| 3 | Bản lề cửa đóng mở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa đóng mở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Chốt nắm cửa đóng mở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1997 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6832 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1128 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m, đầu D78 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn đơn 1,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn kép 1,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cần đèn |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIM | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73 | choá |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73 | cái |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | cửa |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1 | 10 cột |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 107,916 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8326 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,785 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4733 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 126 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m |
| 21 | tính công tháo dỡ hè gạch block | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,6 | m2 |
| 22 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 637,844 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường BTXM để đào rãnh cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,86 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,44 | m3 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,756 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,02 | 100m |
| 27 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp ABC 4x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,594 | 100m |
| 28 | Đia xiết Inox kèm khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Thanh ốp móc treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Kẹp xiết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,084 | 100m |
| 32 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,084 | 100m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,76 | 100m |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 146 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 730 | cái |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 748 | 1 đầu cáp |
| 37 | Rải băng báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,71 | 100m |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 237,1 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0382 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0296 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp cát vàng dày 5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,6 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2046 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,44 | m3 |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | 1 vị trí |
| 46 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ điều khiển | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0485E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), cây xanh, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục ATGT.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước: | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác kiểm soát vật liệu ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác đo đạc ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thiết bị máy công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thiết bị thi công ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 | Hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy nén khí (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥20T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23KW (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5kW (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 6 |
| 16 | Máy đầm dùi (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 5 |
| 17 | Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi