Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823637-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210767705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:33:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,912,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0485E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), cây xanh, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục ATGT.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác kiểm soát vật liệu ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác đo đạc ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị máy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thiết bị thi công ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥20T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện ≥ 23KW (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5kW (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy đầm dùi (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường phân luồng giao thông máng 7 (đoạn từ chợ Cống đi xã Thụy Hương).
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng QLĐT huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình Giao thông /Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTKBVTC được duyệt115cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTKBVTC được duyệt115gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo HSTKBVTC được duyệt66cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo HSTKBVTC được duyệt66gốc cây
5Đào bùnTheo HSTKBVTC được duyệt2.859,6945m3
6Đào cấp, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt200,5265m3
7Đào khuôn, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4.021,0525m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt178,97m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt96,7993100m3
10Mua đất để đắp, đầm chặt K95Theo HSTKBVTC được duyệt10.938,3209m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt65,2385100m3
12Mua đất để đắp, đầm chặt K98Theo HSTKBVTC được duyệt7.567,666m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt28,5969100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt42,2158100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt1,7897100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTKBVTC được duyệt34,4069100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênhTheo HSTKBVTC được duyệt44,1543100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTKBVTC được duyệt240,7517100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTKBVTC được duyệt240,7517100m2
5Mua bê tông nhựa loại R25Theo HSTKBVTC được duyệt3.914,6226tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTKBVTC được duyệt240,7517100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTKBVTC được duyệt240,7517100m2
8Mua bê tông nhựa loại C12.5Theo HSTKBVTC được duyệt2.917,9106tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTKBVTC được duyệt270,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTKBVTC được duyệt114,66m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTKBVTC được duyệt864,05m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt2,18m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,18m3
6Mua biển chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt10,8m2
7Mua biển vuôngTheo HSTKBVTC được duyệt1,62m2
8Mua biển tam giác cạnh 875 mm (1.25 lần biển 700 mm)Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
9Mua cột biển báoTheo HSTKBVTC được duyệt85m
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mTheo HSTKBVTC được duyệt225cái
D HỘ LAN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,35m3
2Tháo dỡ tôn lượn sóngTheo HSTKBVTC được duyệt38m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt5,04m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,04m3
5Mua dải phân cách tôn lượn sóngTheo HSTKBVTC được duyệt67m
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTKBVTC được duyệt105m
E VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTKBVTC được duyệt5,0136100m3
2Đệm cát vàng dày 5 cmTheo HSTKBVTC được duyệt250,68m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmTheo HSTKBVTC được duyệt5.013,59m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt174,7m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt99,84m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt4,0362100m2
7Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x100 cmTheo HSTKBVTC được duyệt1.113m
8Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x25 cmTheo HSTKBVTC được duyệt189m
9Lắp đặt viên vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt1.302m
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt23,44m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,5624100m2
12Lát tấm rãnh ghéTheo HSTKBVTC được duyệt390,6m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,9266100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt12,43m3
15Đệm vữa dày 2 cmTheo HSTKBVTC được duyệt2,26m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt14,69m3
17Trồng cây bàng đài loan cây cao 4-6m, đường kính 15-20cmTheo HSTKBVTC được duyệt1131 cây
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào hữu cơ)Theo HSTKBVTC được duyệt56,5m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt731,7055m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt47,7m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt1,5395100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt71,05m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt128,28m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt587,49m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo HSTKBVTC được duyệt6,2792100m2
8Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt53,96m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,41tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt2,0436100m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt38,22m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt5,4407tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt510cấu kiện
14Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 430x680 mm (cả khung) tải trọng 250KNTheo HSTKBVTC được duyệt8bộ
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt2,6378100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4,6793100m3
G KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt3.163,305m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTKBVTC được duyệt317,0909100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt132,12m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt528,48m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt1.286,3m3
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,3229100m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTKBVTC được duyệt280,98m2
8Vải địa kỹ thuậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,4689100m2
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt11,1909100m3
10Mua đất để đắp, đầm chặt K95Theo HSTKBVTC được duyệt1.264,5717m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt6,0684100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt25,5646100m3
H CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTKBVTC được duyệt148,48m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt70,68m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt22,8398100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt62,54m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,5852100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt48,88m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,81m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt393,63m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt32,8m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt408,29m2
11Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5mTheo HSTKBVTC được duyệt37,5m
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5 mTheo HSTKBVTC được duyệt25đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTKBVTC được duyệt20mối nối
14Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5mTheo HSTKBVTC được duyệt85,5m
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTKBVTC được duyệt57đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTKBVTC được duyệt49mối nối
17Mua sắm cống hộp BxHxL=1.2x1.2x2.0mTheo HSTKBVTC được duyệt16m
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo HSTKBVTC được duyệt8đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo HSTKBVTC được duyệt7mối nối
20Mua sắm cống hộp BxHxL=2x1x1.5mTheo HSTKBVTC được duyệt73,5m
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mmTheo HSTKBVTC được duyệt49đoạn cống
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1000mmTheo HSTKBVTC được duyệt46mối nối
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,5436100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt7,36m3
25Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt4,4728tấn
26Máy đóng mở tay quay V1 (đã bao gồm tay quay trục vít)Theo HSTKBVTC được duyệt4bộ
27Máy đóng mở tay quay V2 (đã bao gồm tay quay trục vít)Theo HSTKBVTC được duyệt9bộ
28Bu lông bắt trục vítTheo HSTKBVTC được duyệt13cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt85,44m2
30Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTKBVTC được duyệt53,44m
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo HSTKBVTC được duyệt0,0447100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0113tấn
33Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,6m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,0971100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,2168tấn
36Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt5,07m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt7cấu kiện
38Gia công lưới chắn rácTheo HSTKBVTC được duyệt0,2271tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt15,99m2
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTKBVTC được duyệt13,09m2
41Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,0413100m
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt18,0793100m3
43Mua đất để đắp, đầm chặt K95Theo HSTKBVTC được duyệt2.042,9609m3
44Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt1,0267100m3
45Mua đất để đắp, đầm chặt K98Theo HSTKBVTC được duyệt119,0972m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTKBVTC được duyệt0,3316100m3
47Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTKBVTC được duyệt9,85m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt22,8398100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt2,1916100m3
I HỐ GA CỐNG DỌC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4,157100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTKBVTC được duyệt175,2912100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt73,04m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt1,5096100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt109,56m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,5828100m3
7Mua đất để đắp, đầm chặt K95Theo HSTKBVTC được duyệt65,8564m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4,157100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,266tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt15,3004tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt126,54m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt1,8944100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,5662tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt27,6954tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,645tấn
16Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt230,33m3
17Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt21,7696100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3572tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt15,6256tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt111,74m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt7,0374100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt3,9554tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt20,13m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt1,1762100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt74cấu kiện
26Mua nắp hố ga bằng Composite đường kính nắp 700mm đường kính khung 820 tải trọng 125KNTheo HSTKBVTC được duyệt37bộ
27Mua nắp hố ga bằng Composite đường kính nắp 700mm đường kính khung 820 tải trọng 250KNTheo HSTKBVTC được duyệt37bộ
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,6762tấn
29Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt6,49m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,6827100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt37cấu kiện
32Mua tấm thu nước bằng Composite KT 430x680 mm (cả khung) tải trọng 250KNTheo HSTKBVTC được duyệt37bộ
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,1194tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,1429tấn
35Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt2,49m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTKBVTC được duyệt0,4662100m2
37Lắp đặt viên vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt37m
J CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt117,4184100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTKBVTC được duyệt1.651,1486100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt687,97m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt5,4314100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1.031,97m3
6Mua sắm đốt cống hộp 2xBxHxL=2x1.5x1.5x1.5Theo HSTKBVTC được duyệt1.861,5m
7Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1500x1500)mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.241đoạn cống
8Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm)Theo HSTKBVTC được duyệt1.167mối nối
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt52,3722100m3
10Mua đất để đắp, đầm chặt K95Theo HSTKBVTC được duyệt5.918,0586m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt117,4184100m3
K ĐÀO PHÁ, NẠO VÉT BÙN, GIAO CẮT , ĐẤU NỐI CỐNG RÃNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt368,32m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTKBVTC được duyệt209,47m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt0,56m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,018100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,84m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0322100m2
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt0,4m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt3,31m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xâyrãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,56m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo HSTKBVTC được duyệt0,0768100m2
12Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,66m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0288tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0228100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt0,43m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0598tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt6cấu kiện
L GIA CỐ ĐẦU CỐNG, GIÀN PHAI, CỬA PHAI
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt0,105100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,1128100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTKBVTC được duyệt3,384100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt14,1m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,1984100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt9,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,3165100m2
8Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt6,13m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,15m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt14,11m2
11Gia công, lắp dụng dàn van bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt2,3608tấn
12Máy đóng mở tay quay V2 (đã bao gồm tay quay trục vít)Theo HSTKBVTC được duyệt4bộ
13Bu lông bắt trục vítTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt32,84m2
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTKBVTC được duyệt20m
16Gia công lưới chắn rácTheo HSTKBVTC được duyệt0,1733tấn
M TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,88m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt9,36m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,16m2
N KHUNG MÁI SÂN CỐNG ĐẦU TUYẾN BÊN PHẢI
1Gia công, lăp dựng cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,1382tấn
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,1066100m2
3Bản lề cửa đóng mởTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
4Tay nắm cửa đóng mởTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
5Chốt nắm cửa đóng mởTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTKBVTC được duyệt2,1997100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt3,6832100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,1128100m3
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m, đầu D78Theo HSTKBVTC được duyệt71cột
2Lắp cần đèn cao 2m, vươn đơn 1,5mTheo HSTKBVTC được duyệt69cần đèn
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn kép 1,5mTheo HSTKBVTC được duyệt2cần đèn
4Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIMTheo HSTKBVTC được duyệt73choá
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTKBVTC được duyệt71bảng
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt73cái
7Lắp cửa cộtTheo HSTKBVTC được duyệt71cửa
8Lắp giá đỡ tủ điện treoTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTKBVTC được duyệt2tủ
10Đánh số cột thépTheo HSTKBVTC được duyệt7,110 cột
11Đào móng cột, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt107,916m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt2,8326100m2
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo HSTKBVTC được duyệt140bộ
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt61,785m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0284tấn
16Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,4733100m3
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTKBVTC được duyệt71bộ
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTKBVTC được duyệt126m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 27mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,016100m
21tính công tháo dỡ hè gạch blockTheo HSTKBVTC được duyệt29,6m2
22Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt637,844m3
23Cắt mặt đường BTXM để đào rãnh cápTheo HSTKBVTC được duyệt1,86100m
24Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTKBVTC được duyệt7,44m3
25Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt29,756m3
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt26,02100m
27Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp ABC 4x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,594100m
28Đia xiết Inox kèm khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
29Thanh ốp móc treoTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
30Kẹp xiếtTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
31Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt27,084100m
32Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo HSTKBVTC được duyệt27,084100m
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt8,76100m
34Làm đầu cáp khôTheo HSTKBVTC được duyệt1461 đầu cáp
35Đầu cốt đồng M10Theo HSTKBVTC được duyệt730cái
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTKBVTC được duyệt7481 đầu cáp
37Rải băng báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt23,71100m
38Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt237,1m3
39Đắp đất rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt4,0382100m3
40Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTKBVTC được duyệt0,0296100m3
41Làm lớp cát vàng dày 5cmTheo HSTKBVTC được duyệt1,48m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng)Theo HSTKBVTC được duyệt29,6m2
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,2046100m3
44Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt7,44m3
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thépTheo HSTKBVTC được duyệt801 vị trí
46Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ điều khiểnTheo HSTKBVTC được duyệt2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0485E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), cây xanh, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện chiếu sáng và hạng mục ATGT.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường, hệ thống thoát nước: 2 - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình điện chiếu sáng/hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách vật liệu: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác kiểm soát vật liệu ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
6 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác đo đạc ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
7 Cán bộ phụ trách thiết bị máy công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thiết bị thi công ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Hoạt động tốt5
3 Ô tô tưới nước (đính kèm giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) Hoạt động tốt1
4 Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt3
5 Máy nén khí (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường hoặc máy tưới nhũ tương (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung ≥20T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt4
9 Máy lu bánh lốp ≥16T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh thép ≥ 8T (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
13 Máy hàn điện ≥ 23KW (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5kW (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
15 Máy đầm cóc (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt6
16 Máy đầm dùi (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt5
17 Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
19 Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
20 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->