Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm, sửa chữa bố trí trong dự toán năm 2021 (không tự chủ) của Thanh tra tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:31:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,579,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,547 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,547 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5908 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4425 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4425 | m2 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,58 | m3 |
| B | Hạng mục: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Vệ sinh HTTN + HG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,468 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6264 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,14 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,58 | m2 |
| 8 | Lắp dựng chông sắt đầu rào (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 9 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại (Chông sắt đầu rào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m2 |
| D | Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ XE 01 | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4192 | m2 |
| 2 | Cung cấp STK phi 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,68 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | m3 |
| 6 | Cung cấp Vách khung thép 30x30x1.4 + Tole phẳng dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách khung thép 30x30x1.4 + Tole phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| E | Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,438 | m2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,154 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bụi trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,34 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,438 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,574 | m2 |
| 6 | CCLĐ Máng thu nước tole phẳng rộng 40cm, cao 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Co PVC phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | Hạng mục: SƠN LAN CAN CẦU THANG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,655 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 4 | Sơn Vecni tay vịn gỗ cầu thang 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,655 | m2 |
| G | Hạng mục: CẢI TẠO GẠCH NỀN HỘI TRƯỜNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| H | Hạng mục: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 8 | Nẹp nhựa loại 2,5p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 20 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | ≥ 6 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi