Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:26:00 đến ngày 2021-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472888E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng (2x 1.460.000.000) = 2.920.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cao đẳng giao thông (bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng giao thông, (bản photo có công chứng). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán và hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại bản photo có công chứng). Đã từng tham gia phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái máy cơ giới chuyên dụng (ví dụ: máy đào....). Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1 gầu ≥ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất 110CV đến 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kiểm định còn hiệu lực có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện - Công Suất 50 kvA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe ô tô tưới nước dung tích 5m3 trở lên tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp hoặc hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (đường giao thông) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,913 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,581 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,548 | 10m |
| C | Nền đường (Nút giao thông) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,521 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | 10m |
| E | Gia cố lề, mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố taluy sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,947 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,322 | m3 |
| 4 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | 100m2 |
| 6 | Lót ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,902 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m3 |
| F | Kênh thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,711 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,453 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dàn đóng mở (tận dụng lại dàn đóng mở cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | Nối cống bản (Đan cống) | |||
| 1 | Bê tông đan cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| H | Xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| I | Thân + móng cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 3 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân + xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| K | Cống qua đường (Ống BTLT D40cm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| L | Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| M | Dàn đóng mở điều tiết nước | |||
| 1 | Gia công dàn đóng mở điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dàn đóng mở điều tiết nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| N | Cọc tiêu loại 1 | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| O | Cọc tiêu loại 2 | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472888E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng (2x 1.460.000.000) = 2.920.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cao đẳng giao thông (bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng giao thông, (bản photo có công chứng). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán và hồ sơ nghiệm thu | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại bản photo có công chứng). Đã từng tham gia phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công | 3 | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái máy cơ giới chuyên dụng (ví dụ: máy đào....). Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép tự hành ≥ 16 tấn | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe lu rung 25 tấn | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1 gầu ≥ 0,8M3 | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất 110CV đến 140CV | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạt | (Kiểm định còn hiệu lực có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện - Công Suất 50 kvA | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy san | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Xe ô tô tưới nước dung tích 5m3 trở lên tự hành | (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | (Có giấy tờ mua bán hợp pháp hoặc hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi