Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825538-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210825532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:26:00 đến ngày 2021-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng (2x 1.460.000.000) = 2.920.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cao đẳng giao thông (bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng giao thông, (bản photo có công chứng). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán và hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại bản photo có công chứng). Đã từng tham gia phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái máy cơ giới chuyên dụng (ví dụ: máy đào....). Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1 gầu ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất 110CV đến 140CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Kiểm định còn hiệu lực có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện - Công Suất 50 kvA
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe ô tô tưới nước dung tích 5m3 trở lên tự hành
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ mua bán hợp pháp hoặc hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (đường giao thông)
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
2Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
3Vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,913100m3
6Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,581100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,381100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,809100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V429,818m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m2
5Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,54810m
C Nền đường (Nút giao thông)
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
2Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
3Vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
6Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
D Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,521m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
5Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,50410m
E Gia cố lề, mái taluy
1Bê tông gia cố taluy sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V161,947m3
2Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
3Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V100,322m3
4Thi công lớp dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,064m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,688100m2
6Lót ni long chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,496100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,902m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,319100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m3
F Kênh thủy lợi
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V45,672m3
2Bê tông kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,711m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,697tấn
4Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,453100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,37m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt dàn đóng mở (tận dụng lại dàn đóng mở cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
G Nối cống bản (Đan cống)
1Bê tông đan cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
2Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
4Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
H Xà mũ cống
1Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
2Cốt thép xà mũ cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
3Cốt thép xà mũ cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
4Cốt thép xà mũ cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
I Thân + móng cống
1Bê tông thân cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m3
2Bê tông móng cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
3Thi công lớp dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,688m3
4Ván khuôn thân + xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
J Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,117m3
K Cống qua đường (Ống BTLT D40cm)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
4Thi công lớp dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
L Tường đầu, tường cánh, sân cống
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
3Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,194m3
4Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
5Thi công lớp dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,877m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
M Dàn đóng mở điều tiết nước
1Gia công dàn đóng mở điều tiết nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
2Lắp đặt dàn đóng mở điều tiết nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
N Cọc tiêu loại 1
1Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
O Cọc tiêu loại 2
1Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,9Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng (2x 1.460.000.000) = 2.920.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.460.000.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cao đẳng giao thông (bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng giao thông, (bản photo có công chứng). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán và hồ sơ nghiệm thu 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại bản photo có công chứng). Đã từng tham gia phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)53
4 Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công 3 Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái máy cơ giới chuyên dụng (ví dụ: máy đào....). Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
2 Xe lu bánh thép tự hành ≥ 16 tấn (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Xe lu rung 25 tấn (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
4 Máy đào 1 gầu ≥ 0,8M3 (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
5 Máy ủi công suất 110CV đến 140CV (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạt (Kiểm định còn hiệu lực có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
8 Máy phát điện - Công Suất 50 kvA (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
9 Máy san (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi (Có giấy tờ mua bán hợp pháp, hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
12 Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc có giấy tờ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
13 Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt3
14 Xe ô tô tưới nước dung tích 5m3 trở lên tự hành (Có giấy tờ mua bán, hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép (Có giấy tờ mua bán hợp pháp hoặc hóa đơn). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->