Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:21:00 đến ngày 2021-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Xây lắp phần móng nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn pha & cột sắt sân bóng chuyền, bóng rổ ( bậc 3/7) | Chương V của E - HSMT | 4 | cột |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 3,411 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 220,409 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 26,239 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 26,239 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 26,239 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 80,854 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 1,089 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 4,855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E - HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,801 | tấn |
| 15 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 3,339 | tấn |
| 16 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 2,964 | tấn |
| 17 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,879 | tấn |
| 19 | Công tác Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,133 | tấn |
| 20 | Công tác Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,383 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 14,892 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 2,257 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 25 | Tôn nền nhà bằng cấp phối đá dăm ( base) dày 10 cm | Chương V của E - HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 41,196 | m3 |
| B | 2. Phần thân nhà 2 tầng | |||
| 1 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,411 | tấn |
| 2 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 3,378 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,119 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,289 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 6,506 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lan can hành lang, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,146 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lan can hành lang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,666 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 8,106 | tấn |
| 9 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,226 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,198 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E - HSMT | 15,319 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 38,162 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 42,504 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 5,239 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 3,301 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 3,725 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 4,307 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E - HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 114,622 | m3 |
| 22 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch không nung | Chương V của E - HSMT | 42,64 | 10m |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E - HSMT | 130,68 | m2 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 3,006 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 8,421 | m3 |
| C | 3. Công tác hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 538,11 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 699,03 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 204,208 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 339,47 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 430,681 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 56,44 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 82,04 | m |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 20,988 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 7,932 | m2 |
| 10 | Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 405,404 | m2 |
| 11 | Lát gạch giếng đáy 500*500 vữa XM mác 75 ( màu đỏ bóng) | Chương V của E - HSMT | 286,018 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 107,461 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường 300*450 vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 86,46 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E - HSMT | 111,192 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 111,192 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E - HSMT | 5,146 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E - HSMT | 5,146 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 | Chương V của E - HSMT | 2,527 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 2,527 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 3,81 | 100m2 |
| 21 | Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( k/c 5c/md) | Chương V của E - HSMT | 2.256 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, d =90mm ( ống thoát ngầm vào rãnh) | Chương V của E - HSMT | 0,94 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( trần thả) | Chương V của E - HSMT | 323,935 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 1.150,679 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 974,359 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.382,721 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 730,477 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( TT bằng 21.5kg/m2) | Chương V của E - HSMT | 0,751 | tấn |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=9.1m | Chương V của E - HSMT | 280,893 | kg |
| 32 | Trụ thang bằng I nốc | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 34,92 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E - HSMT | 8,19 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 69,84 | m2 |
| 36 | Gia công cửa đi nhôm Việt Pháp - pa nô dưới kính trên - Kính 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 17,828 | m2 |
| 37 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E - HSMT | 5 | 1bộ |
| 38 | Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp - Kính 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 34,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E - HSMT | 52,748 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 3,878 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E - HSMT | 3,878 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 6,766 | 100m2 |
| D | 4. Cấp điện, thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn vào) | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( dự phòng) | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 7 | Tủ điện vỏ tôn 300*400*150 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2P -80A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40A | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều cầu thang | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Hạt đèn báo | Chương V của E - HSMT | 8 | hạt |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V của E - HSMT | 40 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E - HSMT | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng âm trần thạch cao | Chương V của E - HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 23 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 13,68 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E - HSMT | 12 | cọc |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E - HSMT | 13,68 | m3 |
| 34 | Vật tư phụ | Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| E | 5. Lát gạch sân bê tông làm mới - S=700m2 | |||
| 1 | Đào nền sân hiện trạng và đầm chặt nền tạo cốt phẳng ( độ sâu trung bình 10cm) | Chương V của E - HSMT | 70 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 70 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazoo kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 700 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 2 | Máy Đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 3 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 11 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi