Gói thầu: XL.ĐHKK-2021: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà làm việc số 1, 2, 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL.ĐHKK-2021: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà làm việc số 1, 2, 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:21:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,910,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 16.590.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí & hệ thống AHU tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc cơ điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng kiêm phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III có ghi thời gian hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ điện, cơ khí, cấp thoát nước, thợ nề, thợ hàn. Thợ lái máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng hàng(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
XL.ĐHKK-2021: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà làm việc số 1, 2, 3 Kinh phí không thường xuyên 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, máy móc, thiết bị, thông số kỹ thuật, bản chụp Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng thuê mướn, mua vật tư, máy móc, thiết bị kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Bản chụp được chứng thực của một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho phạm vi hoạt động (thi công cơ điện lạnh công trình hoặc thi công hệ thống thông gió, cấp thoát nhiệt công trình) hạng II trở lên. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình kèm hợp đồng đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng đối với những hợp đồng và nhân sự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. -Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, vị trí các bộ phận kỹ thuật. -Bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. -Tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị. -Bản chụp được chứng thực chứng nhận đăng kiểm (đối với thiết bị cần đăng kiểm theo quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.62732273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38230352 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| B | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống thẳng 600x500 tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 43,3 | m |
| 2 | Ống thẳng 600x400 tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 61,3 | m |
| 3 | Ống thẳng 500x250 tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 27,6 | m |
| 4 | Côn thu đầu cấp AHU KT: 600x500/AHU L=500mm tôn 0.95mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn thu đầu hồi AHU KT: 600x500/AHU L=500mm tôn 0.95mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn thu đầu cấp AHU KT: 600x400/AHU L=500mm tôn 0.95mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu đầu hồi AHU KT: 600x400/AHU L=500mm tôn 0.95mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu đầu cấp AHU KT: 500x250/AHU L=500mm tôn 0.95mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu đầu hồi AHU KT: 500x250/AHU L=500mm tôn 0.95mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 600x500 R=300mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút 90 600x400 R=300mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút 90 500x250 R=250mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút 90 500x600 R=250mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 400x600 R=200mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút 90 250x500 R=125mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 16 | Chân rẽ 450x300/D300 L=150mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 17 | Hộp gió 1160x560 L=150mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 11 | cái |
| 18 | Hộp gió 560x560 L=150mm tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 8 | m |
| 20 | Van gió điều chỉnh bằng động cơ D300 tôn 0.75mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 21 | Cửa gió cấp nan thẳng hai khung kèm van OBD kt: 1200x600 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 5 | cái |
| 22 | Cửa gió hồi nan thẳng hai khung kèm van OBD và lưới lọc bụi kt: 1200x600 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 6 | cái |
| 23 | Cửa gió cấp nan thẳng hai khung kèm van OBD kt: 600x600 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 24 | Cửa gió hồi nan thẳng hai khung kèm van OBD và lưới lọc bụi kt: 600x600 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 25 | Giá treo cửa gió | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 15 | cái |
| 26 | Giá treo ống gió | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 82 | cái |
| 27 | Giá treo ống gió mềm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 28 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dạng tấm có một lớp nhôm phủ ngoài, dày 20mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 470 | m2 |
| 29 | Lập trình, Hiệu chuẩn, Kiểm tra & Vận hành bộ điều khiển DDC phòng sạch | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 30 | Dây tín hiệu 18AWG | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 800 | m |
| 31 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 800 | m |
| 32 | Gen D25-ống cứng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 300 | m |
| 33 | Gen D20-ống cứng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 150 | m |
| 34 | Gen D25-ống gen mềm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 60 | m |
| 35 | Gen D20-ống gen mềm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 60 | m |
| 36 | Ống nhựa u.PVC Class 1D21 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,6 | 100m |
| 37 | Ống nhựa u.PVC Class 1 D27 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2,45 | 100m |
| 38 | Ống nhựa u.PVC Class 1 D34 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,75 | 100m |
| 39 | Bảo ôn cách nhiệt D21x10mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,6 | 100m |
| 40 | Bảo ôn cách nhiệt D28x10mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2,45 | 100m |
| 41 | Bảo ôn cách nhiệt D34x10mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,75 | 100m |
| 42 | Giá đỡ ống nước ngưng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 428 | cái |
| 43 | Lắp đặt dàn nóng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4,53 | tấn |
| 44 | Lắp đặt dàn lạnh VRF cassetter 4 hướng thổi | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 30 | máy |
| 45 | Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 48 | máy |
| 46 | Lắp đặt AHU | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | tấn |
| 47 | Bộ chia gas dàn nóng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bộ chia gas dàn lạnh | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 75 | bộ |
| 49 | Bộ điều khiển gắn tường | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 33 | cái |
| 50 | Bộ điều khiển không dây cho dàn lạnh gắn tường | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 48 | cái |
| 51 | Ống đồng D6.35x0.8mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,6308 | 100m |
| 52 | Ống đồng D9.52x0.8mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4,5024 | 100m |
| 53 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3,4104 | 100m |
| 54 | Ống đồng D15.88x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4,5576 | 100m |
| 55 | Ống đồng D19.05x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,242 | 100m |
| 56 | Ống đồng D22.22x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Ống đồng D25.4x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,3456 | 100m |
| 58 | Ống đồng D28.58x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,84 | 100m |
| 59 | Ống đồng D34.9x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,0216 | 100m |
| 60 | Ống đồng D38.1x1.0mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,1944 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng D6x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,6308 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng D10x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4,5024 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng D13x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3,4104 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng D16x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4,5576 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng D19x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1,242 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng D22x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng D25x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,3456 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng D28x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,84 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng D35x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,0216 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng D38x19mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 0,1944 | 100m |
| 71 | Gas môi chất lạnh R410a nạp bổ sung | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 116 | kg |
| 72 | Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 9 | bình |
| 73 | Gia đỡ ống đồng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 621 | cái |
| 74 | Vỏ tủ kt: 1440 x 700 x 325mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, đặt ngoài trời | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | 1 tủ |
| 75 | Aptomat MCCB - 3P - 250A 30KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 77 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat MCCB - 3P - 30A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB - 1P - 16A 6KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 80 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 81 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 250/5A | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | cái |
| 82 | Cầu chì hạ thế 6A | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 83 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 84 | Chuyển mạch Vôn kế | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 85 | Thanh cái đồng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | lô |
| 86 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 87 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 88 | Thermostart 1NO | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 89 | Vỏ tủ kt: 1440 x 700 x 325mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, đặt ngoài trời | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | 1 tủ |
| 90 | Aptomat MCCB - 3P - 200A 30KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 93 | Aptomat MCCB - 3P - 30A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCB - 1P - 16A 6KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 95 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 96 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 200/5A | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | cái |
| 97 | Cầu chì hạ thế 6A | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 98 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 99 | Chuyển mạch Vôn kế | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | lô |
| 101 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 102 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 103 | Thermostart 1NO | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 104 | Vỏ tủ kt: 1440 x 700 x 325mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, đặt ngoài trời | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | 1 tủ |
| 105 | Aptomat MCCB - 3P - 200A 30KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| 107 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 4 | cái |
| 108 | Aptomat MCCB - 3P - 40A 22KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB - 1P - 16A 6KA | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 110 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 111 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 200/5A | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | cái |
| 112 | Cầu chì hạ thế 6A | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 113 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 3 | bộ |
| 114 | Chuyển mạch Vôn kế | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 115 | Thanh cái đồng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | lô |
| 116 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 117 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 118 | Thermostart 1NO | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 119 | CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 95 | m |
| 120 | CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 130 | m |
| 121 | CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 65 | m |
| 122 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 799,74 | m |
| 123 | CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 959,688 | m |
| 124 | CU/PVC/PVC 2x1.0mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 396 | m |
| 125 | Nối đất CU/PVC 16mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 95 | m |
| 126 | Nối đất CU/PVC 10mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 130 | m |
| 127 | Nối đất CU/PVC 4mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 65 | m |
| 128 | Nối đất CU/PVC 2.5mm2 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 799,74 | m |
| 129 | D16-ống cứng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 396 | m |
| 130 | Máng ống đồng 300x200 tôn 1.15mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 30 | m |
| 131 | Máng ống đồng 200x150 tôn 1.15mm | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 24 | m |
| 132 | Giá đỡ máng ống đồng | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 37 | cái |
| 133 | Giá đỡ dàn nóng VRF thép U100x46x4.5 | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 14 | cái |
| 134 | Giá đỡ dàn lạnh (ty ren M10) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 30 | cái |
| C | Trang thiết bị | |||
| D | Dàn nóng | |||
| 1 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiều Công suất lạnh 28kw Công suất sưởi 31.5kw Đện áp: 3P/380V/50HZ | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | tổ |
| 2 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 56kwCông suất sưởi 63kwĐện áp: 3P/380V/50HZ | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | tổ |
| 3 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 67kwCông suất sưởi 75kwĐện áp: 3P/380V/50HZ | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | tổ |
| 4 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 112kwCông suất sưởi 126kwĐện áp: 3P/380V/50HZ | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | tổ |
| 5 | Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 120kwCông suất sưởi 135kwĐện áp: 3P/380V/50HZ | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | tổ |
| E | Dàn Lạnh | |||
| 1 | Dàn lạnh cassetter 4 hướng Công suất lạnh 3.6kw Công suất sưởi: 4.0kw Điện áp: 1P/220V/50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 11 | cái |
| 2 | Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 4.5kwCông suất sưởi: 5.0kwĐiện áp: 1P/220V/50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 3 | Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 7.1kwCông suất sưởi: 8.0kwĐiện áp: 1P/220V/50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 15 | cái |
| 4 | Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 9.0kwCông suất sưởi: 10 kwĐiện áp: 1P/220V/50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 5 | Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 14 kwCông suất sưởi: 16 kwĐiện áp: 1P/220V/50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| F | Kiểu treo tường | |||
| 1 | Dàn lạnh treo tường Công suất lạnh: 2,8 kW Công suất sưởi: 3,2 kW Điện áp: 1P / 220V / 50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | cái |
| 2 | Dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh: 3,6 kWCông suất sưởi: 4,0 kWĐiện áp: 1P / 220V / 50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 16 | cái |
| 3 | Dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh: 7,1 kWCông suất sưởi: 8,0 kWĐiện áp: 1P / 220V / 50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 29 | cái |
| 4 | Dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh: 9,0 kWCông suất sưởi: 10,0 kWĐiện áp: 1P / 220V / 50Hz | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 2 | cái |
| G | Điều khiển | |||
| 1 | Điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 33 | bộ |
| 2 | Điều khiển dàn lạnh loại không dây cho dàn lạnh treo tường | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 48 | bộ |
| H | Thiết bị xử lý không khí AHU | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí AHU-1.1 (Loại 2 quạt, 2 tầng, có khoang hòa trộn gió hồi, ngoài trời và ghép với dàn nóng VRF-MHI). -, Phần gió cấp: Cấp lọc: G3, G4, F7, F9, H13 Lưu lượng gió: 7200m3/h. Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD. Cột áp: 700Pa. Công suất lạnh: 56kw. Công suất Heater: 18kw. -, Phần gió hồi: Cấp lọc: G3, G4, F7. Lưu lượng gió: 7200m3/h. Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD. Cột áp: 500Pa. | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý không khí AHU-2.2(Loại 2 quạt, 2 tầng, có khoang hòa trộn gió hồi, ngoài trời và ghép với dàn nóng VRF-MHI).-, Phần gió cấp:Cấp lọc: G3, G4, F7, F9, H13.Lưu lượng gió: 2400m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 700Pa.Công suất lạnh: 28kw.Công suất Heater: 9kw.-, Phần gió hồi:Cấp lọc: G3, G4, F7.Lưu lượng gió: 2400m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 500Pa. | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xử lý không khí AHU-3.1 (Loại 2 quạt, 2 tầng, có khoang hòa trộn gió hồi, ngoài trời và ghép với dàn nóng VRF-MHI).-, Phần gió cấp:Cấp lọc: G3, G4, F7, F9, H13.Lưu lượng gió: 4800m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 700Pa.Công suất lạnh: 56kw.Công suất Heater: 18kw.-, Phần gió hồi:Cấp lọc: G3, G4, F7.Lưu lượng gió: 4800m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 500Pa. | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
| 4 | Điều khiển DDC AHU 1.1 (Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết cho hệ thống điều khiển đã được mô tả chi tiết tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
| 5 | Điều khiển DDC AHU 2.2 (Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết cho hệ thống điều khiển đã được mô tả chi tiết tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
| 6 | Điều khiển DDC AHU 3 (Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết cho hệ thống điều khiển đã được mô tả chi tiết tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT) | Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 16.590.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí & hệ thống AHU tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện công trình | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc cơ điện lạnh | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng kiêm phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III có ghi thời gian hiệu lực) | 5 | 4 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Thợ điện, cơ khí, cấp thoát nước, thợ nề, thợ hàn. Thợ lái máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hàng | Xe nâng hàng(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi