Gói thầu: XL.ĐHKK-2021: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà làm việc số 1, 2, 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825887-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu XL.ĐHKK-2021: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà làm việc số 1, 2, 3
Số hiệu KHLCNT 20210646666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:21:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,910,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 16.590.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí & hệ thống AHU tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc cơ điện lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng kiêm phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III có ghi thời gian hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Thợ điện, cơ khí, cấp thoát nước, thợ nề, thợ hàn. Thợ lái máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng hàng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng hàng(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 XL.ĐHKK-2021: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà làm việc số 1, 2, 3
Kinh phí không thường xuyên 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh, số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại và dịch vụ Đông Thái Sơn + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hàng Không + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng CICON


- Bên mời thầu: Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: 167 Pasteur, P.8, Q.3, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, máy móc, thiết bị, thông số kỹ thuật, bản chụp Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng thuê mướn, mua vật tư, máy móc, thiết bị kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Bản chụp được chứng thực của một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho phạm vi hoạt động (thi công cơ điện lạnh công trình hoặc thi công hệ thống thông gió, cấp thoát nhiệt công trình) hạng II trở lên. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình kèm hợp đồng đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng đối với những hợp đồng và nhân sự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. -Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, vị trí các bộ phận kỹ thuật. -Bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. -Tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị. -Bản chụp được chứng thực chứng nhận đăng kiểm (đối với thiết bị cần đăng kiểm theo quy định).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.62732273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38230352
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
B HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống thẳng 600x500 tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V43,3m
2Ống thẳng 600x400 tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V61,3m
3Ống thẳng 500x250 tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V27,6m
4Côn thu đầu cấp AHU KT: 600x500/AHU L=500mm tôn 0.95mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
5Côn thu đầu hồi AHU KT: 600x500/AHU L=500mm tôn 0.95mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
6Côn thu đầu cấp AHU KT: 600x400/AHU L=500mm tôn 0.95mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
7Côn thu đầu hồi AHU KT: 600x400/AHU L=500mm tôn 0.95mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
8Côn thu đầu cấp AHU KT: 500x250/AHU L=500mm tôn 0.95mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
9Côn thu đầu hồi AHU KT: 500x250/AHU L=500mm tôn 0.95mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
10Cút 90 600x500 R=300mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V6cái
11Cút 90 600x400 R=300mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V8cái
12Cút 90 500x250 R=250mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3cái
13Cút 90 500x600 R=250mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
14Cút 90 400x600 R=200mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V5cái
15Cút 90 250x500 R=125mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
16Chân rẽ 450x300/D300 L=150mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
17Hộp gió 1160x560 L=150mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V11cái
18Hộp gió 560x560 L=150mm tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
19Ống gió mềm có bảo ôn D300Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V8m
20Van gió điều chỉnh bằng động cơ D300 tôn 0.75mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
21Cửa gió cấp nan thẳng hai khung kèm van OBD kt: 1200x600Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V5cái
22Cửa gió hồi nan thẳng hai khung kèm van OBD và lưới lọc bụi kt: 1200x600Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V6cái
23Cửa gió cấp nan thẳng hai khung kèm van OBD kt: 600x600Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
24Cửa gió hồi nan thẳng hai khung kèm van OBD và lưới lọc bụi kt: 600x600Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
25Giá treo cửa gióNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V15cái
26Giá treo ống gióNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V82cái
27Giá treo ống gió mềmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
28Xốp bảo ôn cách nhiệt dạng tấm có một lớp nhôm phủ ngoài, dày 20mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V470m2
29Lập trình, Hiệu chuẩn, Kiểm tra & Vận hành bộ điều khiển DDC phòng sạchNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
30Dây tín hiệu 18AWGNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V800m
31CU/PVC 1x1.5mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V800m
32Gen D25-ống cứngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V300m
33Gen D20-ống cứngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V150m
34Gen D25-ống gen mềmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V60m
35Gen D20-ống gen mềmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V60m
36Ống nhựa u.PVC Class 1D21Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,6100m
37Ống nhựa u.PVC Class 1 D27Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2,45100m
38Ống nhựa u.PVC Class 1 D34Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,75100m
39Bảo ôn cách nhiệt D21x10mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,6100m
40Bảo ôn cách nhiệt D28x10mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2,45100m
41Bảo ôn cách nhiệt D34x10mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,75100m
42Giá đỡ ống nước ngưngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V428cái
43Lắp đặt dàn nóngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4,53tấn
44Lắp đặt dàn lạnh VRF cassetter 4 hướng thổiNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V30máy
45Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tườngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V48máy
46Lắp đặt AHUNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3tấn
47Bộ chia gas dàn nóngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V6bộ
48Bộ chia gas dàn lạnhNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V75bộ
49Bộ điều khiển gắn tườngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V33cái
50Bộ điều khiển không dây cho dàn lạnh gắn tườngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V48cái
51Ống đồng D6.35x0.8mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,6308100m
52Ống đồng D9.52x0.8mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4,5024100m
53Ống đồng D12.7x0.8mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3,4104100m
54Ống đồng D15.88x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4,5576100m
55Ống đồng D19.05x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,242100m
56Ống đồng D22.22x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,15100m
57Ống đồng D25.4x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,3456100m
58Ống đồng D28.58x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,84100m
59Ống đồng D34.9x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,0216100m
60Ống đồng D38.1x1.0mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,1944100m
61Bảo ôn ống đồng D6x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,6308100m
62Bảo ôn ống đồng D10x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4,5024100m
63Bảo ôn ống đồng D13x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3,4104100m
64Bảo ôn ống đồng D16x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4,5576100m
65Bảo ôn ống đồng D19x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1,242100m
66Bảo ôn ống đồng D22x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,15100m
67Bảo ôn ống đồng D25x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,3456100m
68Bảo ôn ống đồng D28x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,84100m
69Bảo ôn ống đồng D35x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,0216100m
70Bảo ôn ống đồng D38x19mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V0,1944100m
71Gas môi chất lạnh R410a nạp bổ sungNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V116kg
72Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V9bình
73Gia đỡ ống đồngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V621cái
74Vỏ tủ kt: 1440 x 700 x 325mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, đặt ngoài trờiNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V11 tủ
75Aptomat MCCB - 3P - 250A 30KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
76Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
77Aptomat MCCB - 3P - 50A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3cái
78Aptomat MCCB - 3P - 30A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
79Aptomat MCB - 1P - 16A 6KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
80Đồng hồ Vôn kế 0-500VNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
81Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 250/5ANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3cái
82Cầu chì hạ thế 6ANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
83Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
84Chuyển mạch Vôn kếNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
85Thanh cái đồngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1
86Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
87Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
88Thermostart 1NONhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
89Vỏ tủ kt: 1440 x 700 x 325mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, đặt ngoài trờiNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V11 tủ
90Aptomat MCCB - 3P - 200A 30KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
91Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
92Aptomat MCCB - 3P - 50A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
93Aptomat MCCB - 3P - 30A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
94Aptomat MCB - 1P - 16A 6KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
95Đồng hồ Vôn kế 0-500VNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
96Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 200/5ANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3cái
97Cầu chì hạ thế 6ANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
98Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
99Chuyển mạch Vôn kếNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
100Thanh cái đồngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1
101Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
102Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
103Thermostart 1NONhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
104Vỏ tủ kt: 1440 x 700 x 325mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện, đặt ngoài trờiNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V11 tủ
105Aptomat MCCB - 3P - 200A 30KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
106Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
107Aptomat MCCB - 3P - 50A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V4cái
108Aptomat MCCB - 3P - 40A 22KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
109Aptomat MCB - 1P - 16A 6KANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
110Đồng hồ Vôn kế 0-500VNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
111Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 200/5ANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3cái
112Cầu chì hạ thế 6ANhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
113Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V3bộ
114Chuyển mạch Vôn kếNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
115Thanh cái đồngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1
116Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
117Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
118Thermostart 1NONhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
119CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V95m
120CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V130m
121CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V65m
122CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V799,74m
123CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V959,688m
124CU/PVC/PVC 2x1.0mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V396m
125Nối đất CU/PVC 16mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V95m
126Nối đất CU/PVC 10mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V130m
127Nối đất CU/PVC 4mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V65m
128Nối đất CU/PVC 2.5mm2Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V799,74m
129D16-ống cứngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V396m
130Máng ống đồng 300x200 tôn 1.15mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V30m
131Máng ống đồng 200x150 tôn 1.15mmNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V24m
132Giá đỡ máng ống đồngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V37cái
133Giá đỡ dàn nóng VRF thép U100x46x4.5Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V14cái
134Giá đỡ dàn lạnh (ty ren M10)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V30cái
C Trang thiết bị
D Dàn nóng
1Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiều
Công suất lạnh 28kw
Công suất sưởi 31.5kw
Đện áp: 3P/380V/50HZ
Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1tổ
2Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 56kwCông suất sưởi 63kwĐện áp: 3P/380V/50HZNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2tổ
3Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 67kwCông suất sưởi 75kwĐện áp: 3P/380V/50HZNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2tổ
4Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 112kwCông suất sưởi 126kwĐện áp: 3P/380V/50HZNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2tổ
5Dàn nóng giải nhiệt gió - loại 2 chiềuCông suất lạnh 120kwCông suất sưởi 135kwĐện áp: 3P/380V/50HZNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1tổ
E Dàn Lạnh
1Dàn lạnh cassetter 4 hướng
Công suất lạnh 3.6kw
Công suất sưởi: 4.0kw
Điện áp: 1P/220V/50Hz
Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V11cái
2Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 4.5kwCông suất sưởi: 5.0kwĐiện áp: 1P/220V/50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
3Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 7.1kwCông suất sưởi: 8.0kwĐiện áp: 1P/220V/50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V15cái
4Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 9.0kwCông suất sưởi: 10 kwĐiện áp: 1P/220V/50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
5Dàn lạnh cassetter 4 hướngCông suất lạnh 14 kwCông suất sưởi: 16 kwĐiện áp: 1P/220V/50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
F Kiểu treo tường
1Dàn lạnh treo tường
Công suất lạnh: 2,8 kW
Công suất sưởi: 3,2 kW
Điện áp: 1P / 220V / 50Hz
Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1cái
2Dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh: 3,6 kWCông suất sưởi: 4,0 kWĐiện áp: 1P / 220V / 50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V16cái
3Dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh: 7,1 kWCông suất sưởi: 8,0 kWĐiện áp: 1P / 220V / 50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V29cái
4Dàn lạnh treo tườngCông suất lạnh: 9,0 kWCông suất sưởi: 10,0 kWĐiện áp: 1P / 220V / 50HzNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V2cái
G Điều khiển
1Điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dâyNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V33bộ
2Điều khiển dàn lạnh loại không dây cho dàn lạnh treo tườngNhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V48bộ
H Thiết bị xử lý không khí AHU
1Bộ xử lý không khí AHU-1.1
(Loại 2 quạt, 2 tầng, có khoang hòa trộn gió hồi, ngoài trời và ghép với dàn nóng VRF-MHI).
-, Phần gió cấp:
Cấp lọc: G3, G4, F7, F9, H13
Lưu lượng gió: 7200m3/h.
Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.
Cột áp: 700Pa.
Công suất lạnh: 56kw.
Công suất Heater: 18kw.
-, Phần gió hồi:
Cấp lọc: G3, G4, F7.
Lưu lượng gió: 7200m3/h.
Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.
Cột áp: 500Pa.
Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1bộ
2Bộ xử lý không khí AHU-2.2(Loại 2 quạt, 2 tầng, có khoang hòa trộn gió hồi, ngoài trời và ghép với dàn nóng VRF-MHI).-, Phần gió cấp:Cấp lọc: G3, G4, F7, F9, H13.Lưu lượng gió: 2400m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 700Pa.Công suất lạnh: 28kw.Công suất Heater: 9kw.-, Phần gió hồi:Cấp lọc: G3, G4, F7.Lưu lượng gió: 2400m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 500Pa.Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1bộ
3Bộ xử lý không khí AHU-3.1 (Loại 2 quạt, 2 tầng, có khoang hòa trộn gió hồi, ngoài trời và ghép với dàn nóng VRF-MHI).-, Phần gió cấp:Cấp lọc: G3, G4, F7, F9, H13.Lưu lượng gió: 4800m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 700Pa.Công suất lạnh: 56kw.Công suất Heater: 18kw.-, Phần gió hồi:Cấp lọc: G3, G4, F7.Lưu lượng gió: 4800m3/h.Quạt cánh cong ngược (Backward) khởi động VSD.Cột áp: 500Pa.Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1bộ
4Điều khiển DDC AHU 1.1 (Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết cho hệ thống điều khiển đã được mô tả chi tiết tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1bộ
5Điều khiển DDC AHU 2.2 (Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết cho hệ thống điều khiển đã được mô tả chi tiết tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1bộ
6Điều khiển DDC AHU 3 (Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết cho hệ thống điều khiển đã được mô tả chi tiết tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT)Nhà thầu phải chào các hạng mục xây lắp và thông số thiết bị chi tiết yêu cầu tại mẫu số 1 chương IV trong E-HSMT; mô tả chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 16.590.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Bản chụp hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí & hệ thống AHU tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh75
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện hoặc điện công trình54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc cơ điện lạnh54
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí54
5 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng55
6 Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng kiêm phụ trách an toàn lao động công trình 1 Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III có ghi thời gian hiệu lực)54
7 Công nhân kỹ thuật 10 Thợ điện, cơ khí, cấp thoát nước, thợ nề, thợ hàn. Thợ lái máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng hàng Xe nâng hàng(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT)1
2 Máy hàn Máy hàn(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT)2
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông(chi tiết xem mẫu số 04b đính kèm trong EHSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->