Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:18:00 đến ngày 2021-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,053,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, san nền hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu đáp ứng trên 70% giá trị, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 5m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước đọng trong ao, hồ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | Ca |
| 2 | Đào đất hữu cơ và vận chuyển đổ thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3.959,704 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất đắp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34.987,9757 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26.286,9797 | m3 |
| B | SÂN, MƯƠNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54,8675 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 548,675 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, láng nền mặt sân tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5.486,75 | m2 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5.486,75 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 218,7686 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, mương thoát nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 72,9229 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,882 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,752 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,957 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 132,3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 308,7 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0725 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8743 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,3456 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 441 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,0317 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, hố thu nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,0106 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng hố thu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9928 | m3 |
| 20 | Xây tường hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2584 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,0899 | m2 |
| 22 | Trát tường trong thành hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,1264 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0618 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,495 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,456 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,152 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,728 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,096 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 167,44 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường bồn hoa, viền tường viền trụ, cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 167,44 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,504 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0724 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1524 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0769 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Khung bu lông móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,302 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,302 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,513 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,513 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,2 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8554 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13 | m |
| 18 | Ke chống bão | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 342 | cái |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 78 | m2 |
| 21 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 78 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 158,3674 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 52,7891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,076 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8263 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6301 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1412 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7728 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,4838 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 113,5056 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 66,24 | m2 |
| 19 | Băng cản nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28 | m |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0561 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,734 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,4107 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình K=90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,8036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,838 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,888 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0128 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0745 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,726 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,1787 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0894 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,3457 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1229 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0207 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1038 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,299 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3515 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,8442 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4818 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1309 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0094 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0662 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3017 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,3 | m |
| 29 | Ke chống báo( (4 cái/m2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,2816 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,215 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,215 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,729 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 29,9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,55 | m |
| 37 | Chi tiết đầu trụ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 750 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,8 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | m |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 134,991 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,497 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 95,344 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5634 | m2 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,74 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,575 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng thép đặc 14x14 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,04 | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, san nền hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu đáp ứng trên 70% giá trị, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 Kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Thể tích tối thiểu 5m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Tự trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Tự trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi