Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825776-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210825410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:18:00 đến ngày 2021-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,053,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, san nền hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu đáp ứng trên 70% giá trị, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 5m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bơm nước đọng trong ao, hồYêu cầu kĩ thuật tại chương V5Ca
2Đào đất hữu cơ và vận chuyển đổ thảiYêu cầu kĩ thuật tại chương V3.959,704m3
3Khối lượng đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V34.987,9757m3
4Đắp đất nền móng công trình K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V26.286,9797m3
B SÂN, MƯƠNG, BỒN HOA
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V54,8675100m2
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V548,675m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, láng nền mặt sân tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5.486,75m2
4Lát nền sân bằng gạch TerrazzoYêu cầu kĩ thuật tại chương V5.486,75m2
5Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V218,7686m3
6Đắp đất nền móng công trình, mương thoát nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V72,9229m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mươngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,882100m2
8Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V31,752m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V33,957m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V132,3m2
11Trát tường trong thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V308,7m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mươngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0725100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,8743tấn
14Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,3456m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V4411cấu kiện
16Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,03171m3
17Đắp đất nền móng công trình, hố thu nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,0106m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0099100m2
19Bê tông móng hố thu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9928m3
20Xây tường hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2584m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,0899m2
22Trát tường trong thành hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,1264m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mươngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0264100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0618tấn
25Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,495m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V11cái
27Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15,4561m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,152m3
29Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,728m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,096m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V167,44m2
32Ốp chân tường bồn hoa, viền tường viền trụ, cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V167,44m2
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,5041m3
2Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,168m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,648m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0724tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2112100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,688m3
7Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1524tấn
8Gia công cột bằng thép tấmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0769tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,152tấn
10Khung bu lông móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,302tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,302tấn
13Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,513tấn
14Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,513tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,21m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8554100m2
17Tôn úp nócYêu cầu kĩ thuật tại chương V13m
18Ke chống bãoYêu cầu kĩ thuật tại chương V342cái
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,8m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V78m2
21Lát nền sân bằng gạch TerrazzoYêu cầu kĩ thuật tại chương V78m2
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT + CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V158,36741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V52,7891m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0584100m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,076m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0317tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,8263tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,568m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1088100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,6301tấn
10Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,088m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,072100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0166tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1412tấn
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7728m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,4838m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V42,24m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V113,5056m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kĩ thuật tại chương V66,24m2
19Băng cản nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V28m
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1344100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0561tấn
22Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,734m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V18cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,41071m3
2Đắp đất nền móng công trình K=90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,8036m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,47m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,3m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,838m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,888m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0745tấn
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,726m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,1787m3
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0894m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,3457m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1229m3
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,825m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0756100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0207tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1038tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,299100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3515tấn
20Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,8442m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4818m3
22Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1309m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0136100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0094tấn
25Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0662tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0662tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3017100m2
28Tôn úp nócYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,3m
29Ke chống báo( (4 cái/m2)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V120cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,2816m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V32,215m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V32,215m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V23,729m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,6m2
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V29,9m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20,55m
37Chi tiết đầu trụYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
38Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 750Yêu cầu kĩ thuật tại chương V19,8m
39Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2m
40Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V134,991m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,497m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V95,344m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,5634m2
44Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,74m2
45Cửa đi 1 cánh - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,575m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,04m2
47Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng thép đặc 14x14Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,04
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V80m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V130m
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật, san nền hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu đáp ứng trên 70% giá trị, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 Kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt.2
2 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.2
3 Ô tô ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt2
4 Ô tô ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt5
5 Ô tô tưới nước Thể tích tối thiểu 5m3, còn hoạt động tốt1
6 Máy lu tĩnh Tự trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.2
7 Máy lu rung Tự trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
8 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->