Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 08:41:00 đến ngày 2021-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.428E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 1m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2624 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,7495 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2848 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90,9725 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 280,444 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 280,444 | 10m³/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4.261,8966 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,7254 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,6804 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7863 | 100m3 |
| 13 | Trải bạt nilon lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3.893,52 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 700,83 | m3 |
| 16 | Cắt khe ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 86,1 | 10m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,39 | m3 |
| 18 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1683 | 100m3 |
| 19 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,886 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | 10m³/1km |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1182 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,28 | m3 |
| 27 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,93 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,176 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,77 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0605 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,58 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0504 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ BT lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0114 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0227 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,46 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0758 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,14 | m3 |
| 45 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1131 | 100m3 |
| 46 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,595 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,397 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,397 | 10m³/1km |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0793 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0148 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0054 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép đế cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0186 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | mối nối |
| 58 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0115 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m2 |
| 61 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,74 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường đầu - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0318 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,37 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0166 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0115 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m2 |
| 71 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,74 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường đầu - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0318 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,37 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0166 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,731 | m3 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0145 | 100m3 |
| 79 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0765 | 1m3 |
| 80 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1272 | 100m3 |
| 81 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,196 | 1m3 |
| 82 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3342 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,601 | 1m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 99,747 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 99,747 | 10m³/1km |
| 86 | Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.024,6252 | m3 |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4824 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4665 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9774 | 100m3 |
| 90 | Trải bạt nilon lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.487,76 | m2 |
| 91 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7814 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 267,8 | m3 |
| 93 | Cắt khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,482 | 10m |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,83 | m3 |
| 95 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9745 | 100m3 |
| 96 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,655 | 1m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,232 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,232 | 10m³/1km |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3078 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ BT thành rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6661 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,39 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,23 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0858 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,65 | m3 |
| 107 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,94 | m3 |
| 108 | Lắp đặt tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | 1cấu kiện |
| 109 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,76 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ BT bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | 100m2 |
| 112 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,76 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 131,04 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 655,2 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4382 | 100m2 |
| 116 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,86 | m3 |
| 117 | Lắp đặt thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 127 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.428E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị ≥ 150L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T | 1 |
| 6 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: 25T | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: 23kW | 1 |
| 11 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi