Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825844-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210748650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 08:41:00 đến ngày 2021-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.428E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,095100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,51m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,2624100m3
4Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu48,74951m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,2848100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu90,97251m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu280,44410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu280,44410m³/1km
9Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông CốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4.261,8966m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,7254100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,6804100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,7863100m3
13Trải bạt nilon lótYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3.893,52m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,9288100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu700,83m3
16Cắt khe ngangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu86,110m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,39m3
18Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1683100m3
19Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8861m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5910m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5910m³/1km
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1182100m3
23Ván khuôn gỗ bê tông lót móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,022100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,93m3
25Ván khuôn gỗ thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3168100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,28m3
27Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,93m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,22tấn
29Ván khuôn gỗ mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,176100m2
30Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,77m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,22tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0605100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,58m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0504100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,84m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
39Ván khuôn gỗ BT lótYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0114100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,61m3
41Ván khuôn gỗ sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0227100m2
42Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,46m3
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0758100m2
44Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,14m3
45Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1131100m3
46Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5951m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,39710m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,39710m³/1km
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0793100m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0148100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0054tấn
53Ván khuôn thép đế cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0186100m2
54Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,22m3
55Lắp đặt cấu kiện đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu61cấu kiện
56Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu51 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu5mối nối
58Ván khuôn gỗ BT lót móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0115100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
60Ván khuôn gỗ chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,038100m2
61Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,74m3
62Ván khuôn gỗ tường đầu - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,039100m2
63Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
64Ván khuôn gỗ tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0318100m2
65Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,37m3
66Ván khuôn gỗ sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0166100m2
67Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,64m3
68Ván khuôn gỗ BT lót móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0115100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
70Ván khuôn gỗ chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,038100m2
71Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,74m3
72Ván khuôn gỗ tường đầu - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,039100m2
73Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
74Ván khuôn gỗ tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0318100m2
75Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,37m3
76Ván khuôn gỗ sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0166100m2
77Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,731m3
78Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0145100m3
79Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,07651m3
80Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1272100m3
81Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,1961m3
82Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,3342100m3
83Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,6011m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu99,74710m³/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu99,74710m³/1km
86Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông CốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.024,6252 m3
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,4824100m3
88Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,4665100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9774100m3
90Trải bạt nilon lótYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.487,76m2
91Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7814100m2
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu267,8m3
93Cắt khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu49,48210m
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,83m3
95Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9745100m3
96Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,6551m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,23210m³/1km
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,23210m³/1km
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3078100m3
100Ván khuôn gỗ BT lót móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,026100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,56m3
102Ván khuôn gỗ BT thành rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6661100m2
103Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,39m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,23tấn
105Ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0858100m2
106Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,65m3
107Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,94m3
108Lắp đặt tấm nắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu131cấu kiện
109Ván khuôn gỗ BT lót móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,546100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,76m3
111Ván khuôn gỗ BT bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,546100m2
112Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,76m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu131,04m3
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu655,2m2
115Ván khuôn gỗ thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4382100m2
116Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,86m3
117Lắp đặt thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu1271cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.428E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: 1 kW2
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW2
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị ≥ 150L1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m31
7 Máy ủi Đặc điểm thiết bị 110CV1
8 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T1
9 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: 25T1
10 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: 23kW1
11 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->