Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 08:36:00 đến ngày 2021-08-18 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,277,714,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên, chứng chỉ có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật lieu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công xây, trát tường, sơn tường |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (tương đương nhân công bậc 3/7- nhóm I) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 77,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 157,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 231,3078 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4545 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 190,3326 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0085 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,322 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 552,645 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 515,604 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.892,8756 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8217 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6909 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6909 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6909 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 552,645 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5636 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3619 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5317 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 653,1188 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,53 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.661,4796 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,451 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4952 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4952 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1496 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1496 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7165 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,978 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95,2 | m2 |
| 16 | Làm tần tôn khung xương thép tôn dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 227,3791 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6512 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4969 | 100kg |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6653 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7315 | m2 |
| 21 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2059 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7233 | m3 |
| 23 | SXLD cửa đi nhôm hệ JMA55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa cách âm cho phòng thu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ nhôm hệ JMA55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,52 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 27 | Thay ô kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 28 | Thay mới toàn bộ nẹp khuôn cửa S1 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 29 | Vách kính cầu thang tầng 1, nhôm hệ JMA55, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 30 | Làm tường cách âm bằng tấm tiêu âm remak polyester fiber trục 7 và vách ngăn giữa trục 7-8 ( dày gấp đôi vách ốp tường trần) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,52 | m2 |
| 31 | SXLD tường cách âm bằng tấm tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,7864 | m2 |
| 32 | Gương trong suốt nhìn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| C | SẢNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0784 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5293 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1205 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1682 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5399 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0021 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5968 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0435 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,589 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 14,75 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,688 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 23,94 | m2 |
| D | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG NỀN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0561 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m2 |
| E | CỔNG, BIỂN, TỦ BÁO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1208 | tấn |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cổng đẩy tự động bằng inox có điều khiển KT 4,5x1,6m (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đèn cầu trụ cổng D300 cả lồng bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4386 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4386 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1804 | m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,236 | m2 |
| 12 | Gắn bộ chữ nổi tên cơ quan màu vàng mạ niken | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0758 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8018 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8018 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ JMA55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6249 | m2 |
| F | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cột cờ Inox 304, cao 6m (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 450x300x210 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chứa 4 MCB có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.484 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.088 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.256 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 20 | Điều hòa treo tường 2 chiều 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| G | XÂY HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC QUA SẢNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6512 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên, chứng chỉ có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). | 5 | 5 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn | Vận chuyển vật lieu, phế thải | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật lieu lên cao | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn kết cấu thép | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan, đục bê tông | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Tời vật lieu lên cao | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | Phục vụ thi công xây, trát tường, sơn tường | 300 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi