Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825006-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 08:36:00 đến ngày 2021-08-18 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,714,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên, chứng chỉ có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời vật lieu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công xây, trát tường, sơn tường
- Số lượng tối thiểu 300
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện (tương đương nhân công bậc 3/7- nhóm I)Theo hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế77,2m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế157,4m
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế231,3078m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế1,4545tấn
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế190,3326m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế13,0085m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế17,322m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế552,645m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế515,604m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.892,8756m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế38,8217m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế41,6909m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế41,6909m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế41,6909m3
B CẢI TẠO
1Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo hồ sơ thiết kế552,645m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo hồ sơ thiết kế10,5636m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,3619m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,5317m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế653,1188m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế97,53m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.661,4796m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế33,451m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế1,4952tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,4952tấn
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,1496tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,1496tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,7165100m2
14Tôn úp nóc khổ rộng 600, tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế69,978m
15Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế95,2m2
16Làm tần tôn khung xương thép tôn dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế227,3791m2
17Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế13,6512m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4969100kg
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế0,6653m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế10,7315m2
21Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 4Theo hồ sơ thiết kế1,2059m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,7233m3
23SXLD cửa đi nhôm hệ JMA55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế47,6m2
24SXLD Cửa cách âm cho phòng thu âmTheo hồ sơ thiết kế4,86m2
25SXLD cửa sổ nhôm hệ JMA55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaTheo hồ sơ thiết kế28,52m2
26Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế18bộ
27Thay ô kính cửaTheo hồ sơ thiết kế2,43m2
28Thay mới toàn bộ nẹp khuôn cửa S1Theo hồ sơ thiết kế450m
29Vách kính cầu thang tầng 1, nhôm hệ JMA55, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế2,56m2
30Làm tường cách âm bằng tấm tiêu âm remak polyester fiber trục 7 và vách ngăn giữa trục 7-8 ( dày gấp đôi vách ốp tường trần)Theo hồ sơ thiết kế87,52m2
31SXLD tường cách âm bằng tấm tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế112,7864m2
32Gương trong suốt nhìn 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế0,96m2
C SẢNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,1333100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,784m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0844tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0784tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1008100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,5293m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0152tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1205tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1728100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0163tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1682tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0684100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,762m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,171100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,5399m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,0021m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,5968m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,0435m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế14,589m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế14,75m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,688m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế23,94m2
D HOÀN TRẢ MẶT BẰNG NỀN:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0561100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0187100m3
3Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo hồ sơ thiết kế37,4m2
E CỔNG, BIỂN, TỦ BÁO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0127100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,098m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1208tấn
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,9m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
6Lắp đặt cổng đẩy tự động bằng inox có điều khiển KT 4,5x1,6m (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đèn cầu trụ cổng D300 cả lồng bảo vệTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,4386m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,4386m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,1804m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế7,236m2
12Gắn bộ chữ nổi tên cơ quan màu vàng mạ nikenTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0126100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0035tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0758m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,8018m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,8018m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ JMA55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaTheo hồ sơ thiết kế1,6249m2
F CỘT CỜ:
1Sản xuất lắp dựng cột cờ Inox 304, cao 6m (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cột
2Lắp đặt tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 450x300x210Theo hồ sơ thiết kế1tủ
3Lắp đặt hộp chứa 4 MCB có nắpTheo hồ sơ thiết kế15hộp
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế460m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế1.484m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế2.088m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế2.250m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế3.256m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế460m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế350m
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế58bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế61bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế29cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế61cái
20Điều hòa treo tường 2 chiều 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
21Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế29cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2máy
23Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế47cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế28hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế8hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ thiết kế4hộp
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế12cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
44Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế0,96100m
47Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
48Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế180cái
G XÂY HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC QUA SẢNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0328100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,6512m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,92m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0243100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0277tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,416m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế8cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0075100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên, chứng chỉ có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).55
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
2 Máy trộn trộn vữa Trộn vữa1
3 Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn Vận chuyển vật lieu, phế thải1
4 Máy vận thăng Vận chuyển vật lieu lên cao1
5 Máy hàn điện hàn kết cấu thép2
6 Máy cắt gạch Cắt gạch2
7 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
9 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan, đục bê tông2
11 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
12 Máy tời điện Tời vật lieu lên cao1
13 Giàn giáo thép Phục vụ thi công xây, trát tường, sơn tường300
14 Máy phát điện Phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->