Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, gia cường các cầu trên tuyến đường Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825761-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, gia cường các cầu trên tuyến đường Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210816065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 đến năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 08:27:00 đến ngày 2021-08-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,158,457,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất búa ≥ 3,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 400 m2/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẦU BỐN THƯỚC KM03+300, ĐH69
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm3,931tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép bản1,362tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản1,362tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)1,847tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất)0,64100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75)0,32100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,96100m cọc
18Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước3,693tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước3,693tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn0,398100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm0,008tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,971tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm202lỗ khoan
24Rót keo gắn cốt thép khoan cấy5,14lít
25Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công12,07
26Quét keo dính bám12,07
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x210,12
28Đục bỏ bê tông cọc cũ2,16
29Trám vá cọc0,06
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,839
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,355100m³
32Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)6,797
33Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,291100m³
34Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,327100m³
35Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)6,392Tấn
36Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
37Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
38Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
39Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công12,19
40Quét keo dính bám12,19
41Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm50lỗ khoan
42Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm120lỗ khoan
43Rót keo gắn cốt thép khoan cấy3,82lít
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm0,011tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,351tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,476100m²
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x213,93
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,03
49Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,54
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,006100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,007tấn
52Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,034
53Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,127tấn
54Lắp đặt tấm thép gối cầu18cái
55Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát3,841m²
56Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS13,841m²
57Bu lông D18, L=20036cái
58Đục bỏ bê tông xà mũ0,014
59Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,014
60Kích thủy lực 10 tấn3Ca
61Tấm thép kê kích (Khấu hao= 20%)0,073tấn
62Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,022
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
64Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,117tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
67Mạ kẽm0,078tấn
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
70Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
71Thép hình dầm chủ3,564tấn
72Thép hình dầm ngang1,401tấn
73Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,303tấn
74Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát337,85m2
75Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra2,041 m
76Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)2,04m
77Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1301,851 m²
78Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS53,61 m²
79Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS732,41 m²
80Lắp dựng dầm ngang1,401tấn
81Lắp dựng dầm chủ3,564tấn
82Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)1,035tấn
83Lắp dựng hệ đà giáo thi công3,105tấn
84Tháo dỡ hệ đà giáo thi công3,105tấn
85Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,19
86Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
87Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)0,423tấn
88Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,845tấn
89Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,845tấn
90Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,91
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,713
92Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm54m
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu2,066100m²
94Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,632tấn
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x230,432
96Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,431
97Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0817)3,261100m
98Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (luân chyển sang mố còn lại K=2)0,071100m³
99Đào đất bằng thủ công7,14
100Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 và luân chuyển sang mố còn lại K=2)0,0007tấn
101Bao tải dứa ngăn nước32,61
102Bao tải chứa đất143cái
103Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng)3,824
104Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,727100m³
105Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,799100m³
106Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I24,42100m
107Đá dăm đệm dày 100mm9,02
108Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10012,02
109Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm25,72
110Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,108100m²
111Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,555tấn
112Lắp đặt khe co giãn22m
113Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/402,59
114Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,811tấn
115Mạ kẽm1,811tấn
116Lắp dựng lan can1,811tấn
117Bu lông D22, L=650mm60con
118Sơn gờ chắn bánh34,101
119Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,616
120Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,117100m³
121Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100m³
122Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I6,4100m
123Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công)1,022tấn
124Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,4100m
125Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,08100m
126Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,48100m cọc
127Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn4rọ
128Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn2rọ
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,245
130Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*2,5 tháng thi công)7,582tấn
131Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công7,582tấn
132Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công7,582tấn
133Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm4,027tấn
134Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,052100m
135Thép bản (mạ kẽm)1,73kg
136Nắp chắn rác8cái
137Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công)19,177Tấn
138Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực4,69100m
139Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất4,02100m
140Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,67100m
141Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,478100m²
142Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,326100m²
143Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,683100m³
144Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 2,5 tháng thi công)90
145Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)4,02
146Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,764100m³
147Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)4,783
148Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,909100m³
149Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)5,94
150Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,129100m³
151Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,646100m³
152Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm1,141100m²
153Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1,61100m²
154Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,208100m³
155Bù vênh bằng đá dăm nước0,01100m³
156Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,014100m³
157Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,3332100m²
158Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm2,751100m²
159Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10048,322
160Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm7,56
161Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m30,027100m³
162Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 20cm1,79
163Rải giấy dầu lớp cách ly0,09100m²
164Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100m³
165Đá dăm đệm dày 100mm3,08
166Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10017,606
167Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I38,5100m
168Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,012100m³
169Đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược)0,0006100m³
170Cát vàng hạt thô0,002100m³
171Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,005100m²
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,04100m
173Đá dăm đệm dày 100mm3,08
174Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10048,99
175Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75)5,538100m
176Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,14100m³
177Đào đất bằng thủ công14,028
178Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,0012tấn
179Bao tải dứa ngăn nước49,013
180Bao tải chứa đất281cái
181Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
182Biển báo hình vuông 1x1m2
183Biển báo hình tròn D0,875m2cái
184Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
185Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
186Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
187Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cái
188Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép22cọc
189Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)4cái
190Di dời cây xanh2cây
191Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
192Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
193Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
194Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
195Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
196Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
197Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
198Cột biển báo14cái
199Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn2,88
200Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi2,88
201Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
202Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
203Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo2,88
204Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế2,88
205Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ2,88
206Lắp đặt biển báo hiệu đường sông14cái
207Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
208Đèn cảnh báo giao thông12cái
209Thùng phi đựng cát2cái
210Dây điện 2x2,5mm145m
211Bóng điện 100W6cái
212Điện thắp sáng648kWh
213Nhân công đảm bảo giao thông360công
B Hạng mục 2: CẦU KÊNH CHỐNG TĂNG KM05+900, ĐH69
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm3,931tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép bản1,362tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản1,362tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)1,847tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất)0,64100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75)0,32100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,96100m cọc
18Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước3,693tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước3,693tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn0,396100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm0,008tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,914tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm180lỗ khoan
24Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,58lít
25Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công10,93
26Quét keo dính bám10,93
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x29,67
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,839
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,302100m³
30Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)5,467
31Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,039100m³
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,285100m³
33Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)6,392Tấn
34Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
35Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
36Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
37Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công13,29
38Quét keo dính bám13,29
39Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm50lỗ khoan
40Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm120lỗ khoan
41Rót keo gắn cốt thép khoan cấy3,82lít
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm0,011tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,327tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,461100m²
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x212,78
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,03
47Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,52
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,023100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,024tấn
50Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,23
51Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,106tấn
52Lắp đặt tấm thép gối cầu36cái
53Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát3,271m²
54Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS13,271m²
55Bu lông D18, L=20072cái
56Đục bỏ bê tông xà mũ0,014
57Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,014
58Kích đĩa 10 tấn3ca
59Tấm thép kê kích (Khấu hao= 20%)0,073tấn
60Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,022
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
62Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm0,117tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
65Mạ kẽm0,078tấn
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
68Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
69Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0817)5,6100m
70Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,396100m³
71Đào đất bằng thủ công39,55
72Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 luân chuyển sang mố còn lại K=2)0,0013tấn
73Bao tải dứa ngăn nước76,28
74Bao tải chứa đất508cái
75Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng)2,47
76Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,469100m³
77Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,585100m³
78Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I13,2100m
79Đá dăm đệm dày 100mm15,98
80Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10012,62
81Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm17,32
82Thép hình dầm chủ2,772tấn
83Thép hình dầm ngang0,452tấn
84Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,232tấn
85Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát274,61m2
86Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra2,661 m
87Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)2,66m
88Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1233,551 m²
89Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS515,861 m²
90Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS725,21 m²
91Lắp dựng dầm ngang0,452tấn
92Lắp dựng dầm chủ2,772tấn
93Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)0,967tấn
94Lắp dựng hệ đà giáo thi công2,208tấn
95Tháo dỡ hệ đà giáo thi công2,208tấn
96Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,02
97Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
98Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)0,329tấn
99Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,658tấn
100Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,658tấn
101Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,5
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,75
103Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm42m
104Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu1,615100m²
105Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm4,335tấn
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x223,294
107Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,09
108Tháo dỡ lan can0,154tấn
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,086100m²
110Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,555tấn
111Lắp đặt khe co giãn22m
112Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/402,29
113Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,353tấn
114Mạ kẽm1,353tấn
115Lắp dựng lan can1,353tấn
116Bu lông D22, L=650mm52con
117Sơn gờ chắn bánh26,523
118Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,738
119Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,14100m³
120Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,036100m³
121Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I6,4100m
122Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công)1,022tấn
123Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,4100m
124Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,08100m
125Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,48100m cọc
126Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn4rọ
127Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn2rọ
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,009
129Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*2,5 tháng thi công)6,641tấn
130Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công6,641tấn
131Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công6,641tấn
132Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm3,66tấn
133Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,052100m
134Thép bản (mạ kẽm)1,73kg
135Nắp chắn rác8cái
136Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công)18,264Tấn
137Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực5,6100m
138Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất4,8100m
139Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,8100m
140Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,271100m²
141Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,247100m²
142Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,453100m³
143Gia công hàng rào tôn (KH =5%*1 lần lắp dựng +1,5%*2,5 thán thi công)72
144Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)2,651
145Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,504100m³
146Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)5,336
147Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,014100m³
148Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)7,384
149Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,403100m³
150Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,406100m³
151Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm0,963100m²
152Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1,809100m²
153Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,215100m³
154Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,099100m³
155Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,3886100m²
156Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm2,772100m²
157Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm2,05
158Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m30,02100m³
159Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 20cm1,3
160Rải giấy dầu lớp cách ly0,07100m²
161Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m³
162Đá dăm đệm dày 100mm2,8
163Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10016,006
164Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I35100m
165Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,01100m³
166Đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược)0,0005100m³
167Cát vàng hạt thô0,001100m³
168Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,004100m²
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,032100m
170Đá dăm đệm dày 100mm2,8
171Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10053,291
172Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75)6,139100m
173Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,155100m³
174Đào đất bằng thủ công15,55
175Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,0012tấn
176Bao tải dứa ngăn nước54,332
177Bao tải chứa đất311cái
178Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
179Biển báo hình vuông 1x1m2
180Biển báo hình tròn D0,875m2cái
181Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
182Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
183Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
184Lắp đặt cột và biển báo phản quang6cái
185Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép22cọc
186Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)4cái
187Di dời cây xanh2cây
188Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
189Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
190Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
191Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
192Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
193Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
194Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
195Cột biển báo14cái
196Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
197Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn2,88
198Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi2,88
199Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
200Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
201Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo2,88
202Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế2,88
203Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ2,88
204Lắp đặt biển báo hiệu đường sông14cái
205Đèn cảnh báo giao thông10cái
206Thùng phi đựng cát2cái
207Dây điện 2x2,5mm136m
208Bóng điện 100W5cái
209Điện thắp sáng540kWh
210Nhân công đảm bảo giao thông360công
C Hạng mục 3: CẦU ĐƯỜNG SÂN KM08+000, ĐH69
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm1,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm3,931tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép bản1,362tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản1,362tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2,04100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,12100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)1,847tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất)0,72100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75)0,24100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,96100m cọc
18Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước3,693tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước3,693tấn
20Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)0,998tấn
21Lắp dựng hệ đà giáo thi công1,997tấn
22Tháo dỡ hệ đà giáo thi công1,997tấn
23Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,96
24Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)12,251 m²
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn0,562100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm0,047tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm1,195tấn
28Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm174lỗ khoan
29Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,43lít
30Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công14,77
31Quét keo dính bám14,77
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x210,96
33Bu lông M1472cái
34Thép bản131,13kg
35Lắp đặt cấu kiện thép bản0,131tấn
36Đục bỏ bê tông cọc cũ0,027
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,708
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,293100m³
39Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng)5,674
40Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng)1,078100m³
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,281100m³
42Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)6,392Tấn
43Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,84100m
44Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất0,7100m
45Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,14100m
46Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công12,74
47Quét keo dính bám12,74
48Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm46lỗ khoan
49Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm128lỗ khoan
50Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,43lít
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm0,011tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm1,351tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,471100m²
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x212,72
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x62,03
56Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/400,49
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu0,006100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,012tấn
59Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/400,038
60Sản xuất gối cầu bằng thép tấm0,085tấn
61Lắp đặt tấm thép gối cầu24cái
62Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát2,481m²
63Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS12,481m²
64Bu lông D18, L=20024cái
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x63,233
66Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,117tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
69Mạ kẽm0,078tấn
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ0,117100m²
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x29,556
72Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
73Thép hình dầm dọc4,158tấn
74Thép hình dầm ngang2,061tấn
75Sản xuất bản táp thép1,812tấn
76Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm0,253tấn
77Tháo dỡ dầm dọc và dầm ngang hiện trạng (K=0,6)4,406tấn
78Cắt đoạn dầm thay thế4,64m
79Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát351,42m2
80Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra6,51 m
81Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ)4,44m
82Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1)5,8861 phim
83Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1284,031 m²
84Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS539,791 m²
85Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS727,61 m²
86Lắp dựng dầm ngang2,061tấn
87Lắp dựng dầm chủ7,722tấn
88Lắp đặt bản táp thép1,812tấn
89Hàn đoạn dầm thay thế vào dầm chủ hiện tại0,594tấn
90Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,36tấn
91Lắp dựng hệ đà giáo thi công4,081tấn
92Tháo dỡ hệ đà giáo thi công4,081tấn
93Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,63
94Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)20,831 m²
95Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)0,423tấn
96Lắp dựng hệ đà giáo thi công0,845tấn
97Tháo dỡ hệ đà giáo thi công0,845tấn
98Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,91
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,793
100Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm54m
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu2,066100m²
102Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,632tấn
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x230,432
104Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,431
105Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0467)6,006100m
106Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,14100m³
107Đào đất bằng thủ công14
108Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,0012tấn
109Bao tải dứa ngăn nước62,48
110Bao tải chứa đất280cái
111Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng)9,467
112Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)1,799100m³
113Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,294100m³
114Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I19,74100m
115Đá dăm đệm dày 100mm7,6
116Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10012,9
117Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm17,12
118Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,097100m²
119Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,555tấn
120Lắp đặt khe co giãn22m
121Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/402,59
122Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,811tấn
123Mạ kẽm1,811tấn
124Lắp dựng lan can1,811tấn
125Bu lông D22, L=650mm60con
126Sơn gờ chắn bánh34,101
127Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,914
128Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,174100m³
129Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,058100m³
130Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I12,8100m
131Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)2,045tấn
132Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất)0,8100m
133Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75)0,16100m
134Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,96100m cọc
135Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn8rọ
136Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn4rọ
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x20,496
138Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)19,736tấn
139Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công19,736tấn
140Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công19,736tấn
141Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm5,299tấn
142Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,052100m
143Thép bản (mạ kẽm)1,73kg
144Nắp chắn rác8cái
145Cọc cừ Larsen (3,5%* 3 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)21,308Tấn
146Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực8,4100m
147Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất7,2100m
148Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)1,2100m
149Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 3)0,449100m²
150Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,425100m²
151Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,446100m²
152Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,922100m³
153Gia công hàng rào tôn (KH =5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)96
154Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)5,601
155Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,064100m³
156Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)2,724
157Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,518100m³
158Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)3,863
159Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,734100m³
160Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,99100m³
161Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm0,805100m²
162Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1,235100m²
163Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,157100m³
164Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,021100m³
165Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,006100m²
166Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm2,04100m²
167Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm3,06
168Đá dăm đệm dày 100mm1,8
169Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10010,289
170Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I22,5100m
171Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,005100m³
172Cát vàng hạt thô0,001100m³
173Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,002100m²
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,016100m
175Đá dăm đệm dày 100mm1,8
176Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M10018,288
177Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
178Biển báo hình vuông 1x1m2
179Biển báo hình tròn D0,875m2cái
180Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
181Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
182Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
183Lắp đặt cột và biển báo phản quang18cái
184Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép21cọc
185Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)2cái
186Di dời cây xanh2cây
187Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
188Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
189Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
190Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
191Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
192Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
193Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
194Cột biển báo14cái
195Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
196Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn2,88
197Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi2,88
198Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
199Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
200Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo2,88
201Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế2,88
202Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ2,88
203Lắp đặt biển báo hiệu đường sông14cái
204Đèn cảnh báo giao thông13cái
205Thùng phi đựng cát2cái
206Dây điện 2x2,5mm148m
207Bóng điện 100W7cái
208Điện thắp sáng756kWh
209Nhân công đảm bảo giao thông540công
D Hạng mục 4: CẦU ĐƯỜNG SÂN 2
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc1,296100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm0,526tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm1,965tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm0,05tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x219,44
6Gia công cấu kiện thép bản0,681tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bản0,681tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75)0,16100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm16mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,36
12Vệ sinh bề mặt55,98
13Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông55,98
14Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu21
15Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo15
16Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn39,9
17Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên20,94
18Trát vữa chiều dày TB 1cm0,029
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,008100m²
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 5cm1,008100m²
21Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,122100 tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,122100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 73 km tiếp theo0,122100 tấn
24Lớp phòng nước dạng phun1,008100m²
25Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công)4,512tấn
26Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1,525tấn
27Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất)0,69100m
28Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75)0,27100m
29Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,96100m cọc
30Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước3,05tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước3,05tấn
32Bu lông cường độ cao D28, L=600mm28cái
33Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)0,534tấn
34Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước1,068tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước1,068tấn
36Gỗ ván (Khấu hao= 20%)0,3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn0,994100m²
38Sản xuất ván khuôn thép để lại1,338tấn
39Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn để lại (hệ số K=0,5)0,341100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm0,226tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm1,782tấn
42Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm246lỗ khoan
43Rót keo gắn cốt thép khoan cấy6,26lít
44Joint cao su dọc ván khuôn84m
45Lắp đặt tấm cao su ván khuôn84m
46Xếp đá 4x6 dưới nước và bơm vữa xi măng M100 bịt đáy28,98
47Đào bùn trong nước0,29100m³
48Đục bỏ bê tông cũ dày 3cm0,49
49Đục tạo nhám xà mũ trụ31,7
50Quét keo dính bám31,7
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x218,01
52Bu lông M14144cái
53Thép bản307,47kg
54Lắp đặt cấu kiện thép bản0,307tấn
55Đục bỏ bê tông cọc cũ0,49
56Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công)1,039tấn
57Lắp dựng hệ đà giáo thi công3,118tấn
58Tháo dỡ hệ đà giáo thi công3,118tấn
59Gỗ ván (Khấu hao= 20%)1,09
60Lưới an toàn (Khấu hao= 20%)19,111 m²
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8
62Tháo dỡ lan can hiện trạng0,538tấn
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,914100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm1,139tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm0,508tấn
66Quét keo dính bám55,35
67Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m156lỗ khoan
68Rót keo gắn cốt thép khoan cấy2,401lít
69Bê tông bản mặt cầu C3014,39
70Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0817)9,913100m
71Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,314100m³
72Đào đất bằng thủ công31,43
73Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,0019tấn
74Bao tải dứa ngăn nước101,47
75Bao tải chứa đất629cái
76Máy bơm nước30ca
77Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng)0,29
78Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,055100m³
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,46
80Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,118100m³
81Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I16,12100m
82Đá dăm đệm dày 100mm6,82100m²
83Xây móng bằng đá hộc vữa xây M10018,5
84Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm15,68
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,031100m²
86Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,271tấn
87Lắp đặt khe co giãn16m
88Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/401,32
89Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 80mm304lỗ khoan
90Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,89lít
91Đục bê tông khe co giãn hiện trạng1,17
92Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ1,811tấn
93Mạ kẽm1,811tấn
94Lắp dựng lan can1,811tấn
95Bu lông D22, L=650mm60con
96Sơn gờ chắn bánh36,531
97Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,07100m
98Thép bản (mạ kẽm)6,48kg
99Bu lông nở M10x7016cái
100Nắp chắn rác8cái
101Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)4,49Tấn
102Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực3,54100m
103Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất3,245100m
104Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75)0,295100m
105Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)2,407
106Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,457100m³
107Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)1,421
108Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,27100m³
109Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,355100m³
110Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,208100m³
111Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,754100m²
112Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm2,556100m²
113Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h0,436100 tấn
114Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km0,436100 tấn
115Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 73 km tiếp theo0,436100 tấn
116Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m21,802100m²
117Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 3cm0,028100m²
118Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm0,075100m³
119Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm0,104100m³
120Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm0,017100m³
121Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,608100m²
122Bê tông xi măng M200, đá 1x22,46
123Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,012100m³
124Đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược)0,001100m³
125Cát vàng hạt thô0,002100m³
126Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,005100m²
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,04100m
128Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 (tận dụng 30% đá hộc hiện trạng)15,471
129Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
130Biển báo hình vuông 1x1m2
131Biển báo hình tròn D0,875m2cái
132Cột biển báo cao 4,2m, D90mm8,4m
133Cột biển báo cao 3,4m, D90mm6,8m
134Cột biển báo cao 4,5m, D90mm9m
135Lắp đặt cột và biển báo phản quang24cái
136Gia công hàng rào tôn (KH = 5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 2 tháng thi công)72
137Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép20cọc
138Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6)4cái
139Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m6,4
140Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m)2,56
141Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m)4,32
142Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m2cái
143Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm2cái
144Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm2cái
145Biển báo phía trước có công trường W.2272cái
146Cột biển báo14cái
147Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
148Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn2,88
149Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi2,88
150Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
151Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo2,88
152Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo2,88
153Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế2,88
154Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ2,88
155Lắp đặt biển báo hiệu đường sông14cái
156Đèn cảnh báo giao thông10cái
157Thùng phi đựng cát2cái
158Dây điện 2x2,5mm136m
159Bóng điện 100W5cái
160Điện thắp sáng180kWh
161Nhân công đảm bảo giao thông180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
6 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV2
8 Máy đóng cọc Công suất búa ≥ 3,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
9 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
10 Cần cẩu Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
11 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
12 Sà lan Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
13 Ca nô Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
14 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 16 T1
15 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3 m3/h2
16 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
17 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
18 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 T2
19 Ô tô tưới nước Tải trọng ≥ 10 T1
20 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
21 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
22 Máy phun sơn Công suất ≥ 400 m2/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->