Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, gia cường các cầu trên tuyến đường Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, gia cường các cầu trên tuyến đường Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 đến năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 08:27:00 đến ngày 2021-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,158,457,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất búa ≥ 3,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 400 m2/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẦU BỐN THƯỚC KM03+300, ĐH69 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,592 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | 1,026 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | 3,931 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 | 38,88 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản | 1,362 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 1,362 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | 2,16 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | tấn | |
| 14 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 1,847 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,64 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,32 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 3,693 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 3,693 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | 0,398 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,971 | tấn | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm | 202 | lỗ khoan | |
| 24 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 5,14 | lít | |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 12,07 | m² | |
| 26 | Quét keo dính bám | 12,07 | m² | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 10,12 | m³ | |
| 28 | Đục bỏ bê tông cọc cũ | 2,16 | m³ | |
| 29 | Trám vá cọc | 0,06 | m³ | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,839 | m³ | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,355 | 100m³ | |
| 32 | Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) | 6,797 | m³ | |
| 33 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) | 1,291 | 100m³ | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,327 | 100m³ | |
| 35 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 6,392 | Tấn | |
| 36 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 0,84 | 100m | |
| 37 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 0,7 | 100m | |
| 38 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 0,14 | 100m | |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 12,19 | m² | |
| 40 | Quét keo dính bám | 12,19 | m² | |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm | 50 | lỗ khoan | |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 120 | lỗ khoan | |
| 43 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,82 | lít | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm | 1,351 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,476 | 100m² | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 13,93 | m³ | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x6 | 2,03 | m³ | |
| 49 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,54 | m³ | |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu | 0,006 | 100m² | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 52 | Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,034 | m³ | |
| 53 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,127 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt tấm thép gối cầu | 18 | cái | |
| 55 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 3,84 | 1m² | |
| 56 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 | 3,84 | 1m² | |
| 57 | Bu lông D18, L=200 | 36 | cái | |
| 58 | Đục bỏ bê tông xà mũ | 0,014 | m³ | |
| 59 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,014 | m³ | |
| 60 | Kích thủy lực 10 tấn | 3 | Ca | |
| 61 | Tấm thép kê kích (Khấu hao= 20%) | 0,073 | tấn | |
| 62 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 0,022 | m³ | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 3,233 | m³ | |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 1,117 | tấn | |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 67 | Mạ kẽm | 0,078 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 5,5 | m² | |
| 71 | Thép hình dầm chủ | 3,564 | tấn | |
| 72 | Thép hình dầm ngang | 1,401 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm | 0,303 | tấn | |
| 74 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 337,85 | m2 | |
| 75 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra | 2,04 | 1 m | |
| 76 | Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ) | 2,04 | m | |
| 77 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 | 301,85 | 1 m² | |
| 78 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS5 | 3,6 | 1 m² | |
| 79 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS7 | 32,4 | 1 m² | |
| 80 | Lắp dựng dầm ngang | 1,401 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng dầm chủ | 3,564 | tấn | |
| 82 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 1,035 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 3,105 | tấn | |
| 84 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 3,105 | tấn | |
| 85 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 1,19 | m³ | |
| 86 | Lưới an toàn (Khấu hao= 20%) | 20,83 | 1 m² | |
| 87 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 0,423 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 0,845 | tấn | |
| 89 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 0,845 | tấn | |
| 90 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 0,91 | m³ | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,713 | m³ | |
| 92 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm | 54 | m | |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 2,066 | 100m² | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 5,632 | tấn | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 30,432 | m³ | |
| 96 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,431 | m³ | |
| 97 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0817) | 3,261 | 100m | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (luân chyển sang mố còn lại K=2) | 0,071 | 100m³ | |
| 99 | Đào đất bằng thủ công | 7,14 | m³ | |
| 100 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 và luân chuyển sang mố còn lại K=2) | 0,0007 | tấn | |
| 101 | Bao tải dứa ngăn nước | 32,61 | m² | |
| 102 | Bao tải chứa đất | 143 | cái | |
| 103 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) | 3,824 | m³ | |
| 104 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,727 | 100m³ | |
| 105 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,799 | 100m³ | |
| 106 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 24,42 | 100m | |
| 107 | Đá dăm đệm dày 100mm | 9,02 | m³ | |
| 108 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 12,02 | m³ | |
| 109 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm | 25,72 | m³ | |
| 110 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,108 | 100m² | |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,555 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt khe co giãn | 22 | m | |
| 113 | Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,59 | m³ | |
| 114 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | 1,811 | tấn | |
| 115 | Mạ kẽm | 1,811 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng lan can | 1,811 | tấn | |
| 117 | Bu lông D22, L=650mm | 60 | con | |
| 118 | Sơn gờ chắn bánh | 34,101 | m² | |
| 119 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,616 | m³ | |
| 120 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,117 | 100m³ | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100m³ | |
| 122 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 123 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công) | 1,022 | tấn | |
| 124 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 125 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,08 | 100m | |
| 126 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,48 | 100m cọc | |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 4 | rọ | |
| 128 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn | 2 | rọ | |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 | 0,245 | m³ | |
| 130 | Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*2,5 tháng thi công) | 7,582 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công | 7,582 | tấn | |
| 132 | Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công | 7,582 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm | 4,027 | tấn | |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,052 | 100m | |
| 135 | Thép bản (mạ kẽm) | 1,73 | kg | |
| 136 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 137 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công) | 19,177 | Tấn | |
| 138 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 4,69 | 100m | |
| 139 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 4,02 | 100m | |
| 140 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 0,67 | 100m | |
| 141 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,478 | 100m² | |
| 142 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,326 | 100m² | |
| 143 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,683 | 100m³ | |
| 144 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 2,5 tháng thi công) | 90 | m² | |
| 145 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 4,02 | m³ | |
| 146 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,764 | 100m³ | |
| 147 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 4,783 | m³ | |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,909 | 100m³ | |
| 149 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 5,94 | m³ | |
| 150 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,129 | 100m³ | |
| 151 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,646 | 100m³ | |
| 152 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 1,141 | 100m² | |
| 153 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,61 | 100m² | |
| 154 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,208 | 100m³ | |
| 155 | Bù vênh bằng đá dăm nước | 0,01 | 100m³ | |
| 156 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm | 0,014 | 100m³ | |
| 157 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,3332 | 100m² | |
| 158 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | 2,751 | 100m² | |
| 159 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 48,322 | m³ | |
| 160 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm | 7,56 | m³ | |
| 161 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | 0,027 | 100m³ | |
| 162 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 20cm | 1,79 | m³ | |
| 163 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,09 | 100m² | |
| 164 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m³ | |
| 165 | Đá dăm đệm dày 100mm | 3,08 | m³ | |
| 166 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 17,606 | m³ | |
| 167 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 38,5 | 100m | |
| 168 | Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | 0,012 | 100m³ | |
| 169 | Đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược) | 0,0006 | 100m³ | |
| 170 | Cát vàng hạt thô | 0,002 | 100m³ | |
| 171 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,005 | 100m² | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 173 | Đá dăm đệm dày 100mm | 3,08 | m³ | |
| 174 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 | 48,99 | m³ | |
| 175 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75) | 5,538 | 100m | |
| 176 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,14 | 100m³ | |
| 177 | Đào đất bằng thủ công | 14,028 | m³ | |
| 178 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,0012 | tấn | |
| 179 | Bao tải dứa ngăn nước | 49,013 | m² | |
| 180 | Bao tải chứa đất | 281 | cái | |
| 181 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 182 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 183 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 184 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 8,4 | m | |
| 185 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 6,8 | m | |
| 186 | Cột biển báo cao 4,5m, D90mm | 9 | m | |
| 187 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 188 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 22 | cọc | |
| 189 | Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) | 4 | cái | |
| 190 | Di dời cây xanh | 2 | cây | |
| 191 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m | 6,4 | m² | |
| 192 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) | 2,56 | m² | |
| 193 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) | 4,32 | m² | |
| 194 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m | 2 | cái | |
| 195 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm | 2 | cái | |
| 196 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 197 | Biển báo phía trước có công trường W.227 | 2 | cái | |
| 198 | Cột biển báo | 14 | cái | |
| 199 | Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn | 2,88 | m² | |
| 200 | Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi | 2,88 | m² | |
| 201 | Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 202 | Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 203 | Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo | 2,88 | m² | |
| 204 | Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế | 2,88 | m² | |
| 205 | Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ | 2,88 | m² | |
| 206 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 208 | Đèn cảnh báo giao thông | 12 | cái | |
| 209 | Thùng phi đựng cát | 2 | cái | |
| 210 | Dây điện 2x2,5mm | 145 | m | |
| 211 | Bóng điện 100W | 6 | cái | |
| 212 | Điện thắp sáng | 648 | kWh | |
| 213 | Nhân công đảm bảo giao thông | 360 | công | |
| B | Hạng mục 2: CẦU KÊNH CHỐNG TĂNG KM05+900, ĐH69 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,592 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | 1,026 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | 3,931 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 | 38,88 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản | 1,362 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 1,362 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | 2,16 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | tấn | |
| 14 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 1,847 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,64 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,32 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 3,693 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 3,693 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | 0,396 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,914 | tấn | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm | 180 | lỗ khoan | |
| 24 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,58 | lít | |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 10,93 | m² | |
| 26 | Quét keo dính bám | 10,93 | m² | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 9,67 | m³ | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,839 | m³ | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,302 | 100m³ | |
| 30 | Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) | 5,467 | m³ | |
| 31 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) | 1,039 | 100m³ | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,285 | 100m³ | |
| 33 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 6,392 | Tấn | |
| 34 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 0,84 | 100m | |
| 35 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 0,7 | 100m | |
| 36 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 0,14 | 100m | |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 13,29 | m² | |
| 38 | Quét keo dính bám | 13,29 | m² | |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm | 50 | lỗ khoan | |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 120 | lỗ khoan | |
| 41 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,82 | lít | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm | 1,327 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,461 | 100m² | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 12,78 | m³ | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x6 | 2,03 | m³ | |
| 47 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,52 | m³ | |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu | 0,023 | 100m² | |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 50 | Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,23 | m³ | |
| 51 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,106 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt tấm thép gối cầu | 36 | cái | |
| 53 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 3,27 | 1m² | |
| 54 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 | 3,27 | 1m² | |
| 55 | Bu lông D18, L=200 | 72 | cái | |
| 56 | Đục bỏ bê tông xà mũ | 0,014 | m³ | |
| 57 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,014 | m³ | |
| 58 | Kích đĩa 10 tấn | 3 | ca | |
| 59 | Tấm thép kê kích (Khấu hao= 20%) | 0,073 | tấn | |
| 60 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 0,022 | m³ | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 3,233 | m³ | |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 0,117 | tấn | |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 65 | Mạ kẽm | 0,078 | tấn | |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 5,5 | m² | |
| 69 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0817) | 5,6 | 100m | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,396 | 100m³ | |
| 71 | Đào đất bằng thủ công | 39,55 | m³ | |
| 72 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75 luân chuyển sang mố còn lại K=2) | 0,0013 | tấn | |
| 73 | Bao tải dứa ngăn nước | 76,28 | m² | |
| 74 | Bao tải chứa đất | 508 | cái | |
| 75 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) | 2,47 | m³ | |
| 76 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,469 | 100m³ | |
| 77 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,585 | 100m³ | |
| 78 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 13,2 | 100m | |
| 79 | Đá dăm đệm dày 100mm | 15,98 | m³ | |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 12,62 | m³ | |
| 81 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm | 17,32 | m³ | |
| 82 | Thép hình dầm chủ | 2,772 | tấn | |
| 83 | Thép hình dầm ngang | 0,452 | tấn | |
| 84 | Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm | 0,232 | tấn | |
| 85 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 274,61 | m2 | |
| 86 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra | 2,66 | 1 m | |
| 87 | Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ) | 2,66 | m | |
| 88 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 | 233,55 | 1 m² | |
| 89 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS5 | 15,86 | 1 m² | |
| 90 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS7 | 25,2 | 1 m² | |
| 91 | Lắp dựng dầm ngang | 0,452 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng dầm chủ | 2,772 | tấn | |
| 93 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 0,967 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 2,208 | tấn | |
| 95 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 2,208 | tấn | |
| 96 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 1,02 | m³ | |
| 97 | Lưới an toàn (Khấu hao= 20%) | 20,83 | 1 m² | |
| 98 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 0,329 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 0,658 | tấn | |
| 100 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 0,658 | tấn | |
| 101 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 1,5 | m³ | |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,75 | m³ | |
| 103 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm | 42 | m | |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 1,615 | 100m² | |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 4,335 | tấn | |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 23,294 | m³ | |
| 107 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,09 | m³ | |
| 108 | Tháo dỡ lan can | 0,154 | tấn | |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,086 | 100m² | |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,555 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt khe co giãn | 22 | m | |
| 112 | Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,29 | m³ | |
| 113 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | 1,353 | tấn | |
| 114 | Mạ kẽm | 1,353 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng lan can | 1,353 | tấn | |
| 116 | Bu lông D22, L=650mm | 52 | con | |
| 117 | Sơn gờ chắn bánh | 26,523 | m² | |
| 118 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,738 | m³ | |
| 119 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,14 | 100m³ | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,036 | 100m³ | |
| 121 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 122 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công) | 1,022 | tấn | |
| 123 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 124 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,08 | 100m | |
| 125 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,48 | 100m cọc | |
| 126 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 4 | rọ | |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn | 2 | rọ | |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 | 0,009 | m³ | |
| 129 | Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*2,5 tháng thi công) | 6,641 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công | 6,641 | tấn | |
| 131 | Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công | 6,641 | tấn | |
| 132 | Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm | 3,66 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,052 | 100m | |
| 134 | Thép bản (mạ kẽm) | 1,73 | kg | |
| 135 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 136 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2,5 tháng thi công) | 18,264 | Tấn | |
| 137 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 5,6 | 100m | |
| 138 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 4,8 | 100m | |
| 139 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 0,8 | 100m | |
| 140 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,271 | 100m² | |
| 141 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,247 | 100m² | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,453 | 100m³ | |
| 143 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%*1 lần lắp dựng +1,5%*2,5 thán thi công) | 72 | m² | |
| 144 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 2,651 | m³ | |
| 145 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,504 | 100m³ | |
| 146 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 5,336 | m³ | |
| 147 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,014 | 100m³ | |
| 148 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 7,384 | m³ | |
| 149 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,403 | 100m³ | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,406 | 100m³ | |
| 151 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,963 | 100m² | |
| 152 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,809 | 100m² | |
| 153 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,215 | 100m³ | |
| 154 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm | 0,099 | 100m³ | |
| 155 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,3886 | 100m² | |
| 156 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | 2,772 | 100m² | |
| 157 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm | 2,05 | m³ | |
| 158 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | 0,02 | 100m³ | |
| 159 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 20cm | 1,3 | m³ | |
| 160 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,07 | 100m² | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m³ | |
| 162 | Đá dăm đệm dày 100mm | 2,8 | m³ | |
| 163 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 16,006 | m³ | |
| 164 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 35 | 100m | |
| 165 | Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | 0,01 | 100m³ | |
| 166 | Đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược) | 0,0005 | 100m³ | |
| 167 | Cát vàng hạt thô | 0,001 | 100m³ | |
| 168 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,004 | 100m² | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,032 | 100m | |
| 170 | Đá dăm đệm dày 100mm | 2,8 | m³ | |
| 171 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 | 53,291 | m³ | |
| 172 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75) | 6,139 | 100m | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,155 | 100m³ | |
| 174 | Đào đất bằng thủ công | 15,55 | m³ | |
| 175 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,0012 | tấn | |
| 176 | Bao tải dứa ngăn nước | 54,332 | m² | |
| 177 | Bao tải chứa đất | 311 | cái | |
| 178 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 179 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 180 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 181 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 8,4 | m | |
| 182 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 6,8 | m | |
| 183 | Cột biển báo cao 4,5m, D90mm | 9 | m | |
| 184 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 185 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 22 | cọc | |
| 186 | Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) | 4 | cái | |
| 187 | Di dời cây xanh | 2 | cây | |
| 188 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m | 6,4 | m² | |
| 189 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) | 2,56 | m² | |
| 190 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) | 4,32 | m² | |
| 191 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m | 2 | cái | |
| 192 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm | 2 | cái | |
| 193 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 194 | Biển báo phía trước có công trường W.227 | 2 | cái | |
| 195 | Cột biển báo | 14 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 197 | Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn | 2,88 | m² | |
| 198 | Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi | 2,88 | m² | |
| 199 | Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 200 | Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 201 | Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo | 2,88 | m² | |
| 202 | Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế | 2,88 | m² | |
| 203 | Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ | 2,88 | m² | |
| 204 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 205 | Đèn cảnh báo giao thông | 10 | cái | |
| 206 | Thùng phi đựng cát | 2 | cái | |
| 207 | Dây điện 2x2,5mm | 136 | m | |
| 208 | Bóng điện 100W | 5 | cái | |
| 209 | Điện thắp sáng | 540 | kWh | |
| 210 | Nhân công đảm bảo giao thông | 360 | công | |
| C | Hạng mục 3: CẦU ĐƯỜNG SÂN KM08+000, ĐH69 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,592 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | 1,026 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | 3,931 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 | 38,88 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản | 1,362 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 1,362 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2,04 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,12 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | 2,16 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | tấn | |
| 14 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 1,847 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,72 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,24 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 3,693 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 3,693 | tấn | |
| 20 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 0,998 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 1,997 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 1,997 | tấn | |
| 23 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 0,96 | m³ | |
| 24 | Lưới an toàn (Khấu hao= 20%) | 12,25 | 1 m² | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | 0,562 | 100m² | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 1,195 | tấn | |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm | 174 | lỗ khoan | |
| 29 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,43 | lít | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 14,77 | m² | |
| 31 | Quét keo dính bám | 14,77 | m² | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 10,96 | m³ | |
| 33 | Bu lông M14 | 72 | cái | |
| 34 | Thép bản | 131,13 | kg | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 0,131 | tấn | |
| 36 | Đục bỏ bê tông cọc cũ | 0,027 | m³ | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,708 | m³ | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,293 | 100m³ | |
| 39 | Đào đất hố móng bằng thủ công (Tính bằng 5% khối lượng) | 5,674 | m³ | |
| 40 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính bằng 95% khối lượng) | 1,078 | 100m³ | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,281 | 100m³ | |
| 42 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 6,392 | Tấn | |
| 43 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 0,84 | 100m | |
| 44 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 0,7 | 100m | |
| 45 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 0,14 | 100m | |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 12,74 | m² | |
| 47 | Quét keo dính bám | 12,74 | m² | |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100mm | 46 | lỗ khoan | |
| 49 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18, L=100mm | 128 | lỗ khoan | |
| 50 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,43 | lít | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố đường kính ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm | 1,351 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,471 | 100m² | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 12,72 | m³ | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x6 | 2,03 | m³ | |
| 56 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,49 | m³ | |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ gối cầu | 0,006 | 100m² | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 59 | Bê tông không co ngót gối cầu tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,038 | m³ | |
| 60 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,085 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt tấm thép gối cầu | 24 | cái | |
| 62 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 2,48 | 1m² | |
| 63 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 | 2,48 | 1m² | |
| 64 | Bu lông D18, L=200 | 24 | cái | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 3,233 | m³ | |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 1,117 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 69 | Mạ kẽm | 0,078 | tấn | |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 5,5 | m² | |
| 73 | Thép hình dầm dọc | 4,158 | tấn | |
| 74 | Thép hình dầm ngang | 2,061 | tấn | |
| 75 | Sản xuất bản táp thép | 1,812 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp dựng neo mềm D14x100mm | 0,253 | tấn | |
| 77 | Tháo dỡ dầm dọc và dầm ngang hiện trạng (K=0,6) | 4,406 | tấn | |
| 78 | Cắt đoạn dầm thay thế | 4,64 | m | |
| 79 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 351,42 | m2 | |
| 80 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra | 6,5 | 1 m | |
| 81 | Kiểm tra đường hàn loại 4, loại 5 (Bột từ) | 4,44 | m | |
| 82 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | 5,886 | 1 phim | |
| 83 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS1 | 284,03 | 1 m² | |
| 84 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS5 | 39,79 | 1 m² | |
| 85 | Sơn dầm chủ bằng hệ sơn HS7 | 27,6 | 1 m² | |
| 86 | Lắp dựng dầm ngang | 2,061 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng dầm chủ | 7,722 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt bản táp thép | 1,812 | tấn | |
| 89 | Hàn đoạn dầm thay thế vào dầm chủ hiện tại | 0,594 | tấn | |
| 90 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,36 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 4,081 | tấn | |
| 92 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 4,081 | tấn | |
| 93 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 1,63 | m³ | |
| 94 | Lưới an toàn (Khấu hao= 20%) | 20,83 | 1 m² | |
| 95 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 0,423 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 0,845 | tấn | |
| 97 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 0,845 | tấn | |
| 98 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 0,91 | m³ | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,793 | m³ | |
| 100 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 13cm | 54 | m | |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 2,066 | 100m² | |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 5,632 | tấn | |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 30,432 | m³ | |
| 104 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,431 | m³ | |
| 105 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0467) | 6,006 | 100m | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,14 | 100m³ | |
| 107 | Đào đất bằng thủ công | 14 | m³ | |
| 108 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,0012 | tấn | |
| 109 | Bao tải dứa ngăn nước | 62,48 | m² | |
| 110 | Bao tải chứa đất | 280 | cái | |
| 111 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) | 9,467 | m³ | |
| 112 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 1,799 | 100m³ | |
| 113 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,294 | 100m³ | |
| 114 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 19,74 | 100m | |
| 115 | Đá dăm đệm dày 100mm | 7,6 | m³ | |
| 116 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 12,9 | m³ | |
| 117 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm | 17,12 | m³ | |
| 118 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,097 | 100m² | |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,555 | tấn | |
| 120 | Lắp đặt khe co giãn | 22 | m | |
| 121 | Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,59 | m³ | |
| 122 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | 1,811 | tấn | |
| 123 | Mạ kẽm | 1,811 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng lan can | 1,811 | tấn | |
| 125 | Bu lông D22, L=650mm | 60 | con | |
| 126 | Sơn gờ chắn bánh | 34,101 | m² | |
| 127 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,914 | m³ | |
| 128 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,174 | 100m³ | |
| 129 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,058 | 100m³ | |
| 130 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 12,8 | 100m | |
| 131 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 2,045 | tấn | |
| 132 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (phần ngập đất) | 0,8 | 100m | |
| 133 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,16 | 100m | |
| 134 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,96 | 100m cọc | |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 8 | rọ | |
| 136 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m trên cạn | 4 | rọ | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C15, đá 1x2 | 0,496 | m³ | |
| 138 | Gia công hệ mặt cầu phục vụ thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 19,736 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng hệ cầu tạm phục vụ thi công | 19,736 | tấn | |
| 140 | Tháo dỡ hệ cầu tạm phục vụ thi công | 19,736 | tấn | |
| 141 | Lắp đặt và tháo dỡ dầm chủ nhịp 03 dầm | 5,299 | tấn | |
| 142 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,052 | 100m | |
| 143 | Thép bản (mạ kẽm) | 1,73 | kg | |
| 144 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 145 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 3 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 21,308 | Tấn | |
| 146 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 8,4 | 100m | |
| 147 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 7,2 | 100m | |
| 148 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 1,2 | 100m | |
| 149 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 3) | 0,449 | 100m² | |
| 150 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,425 | 100m² | |
| 151 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,446 | 100m² | |
| 152 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,922 | 100m³ | |
| 153 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 96 | m² | |
| 154 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 5,601 | m³ | |
| 155 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,064 | 100m³ | |
| 156 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 2,724 | m³ | |
| 157 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,518 | 100m³ | |
| 158 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 3,863 | m³ | |
| 159 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,734 | 100m³ | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,99 | 100m³ | |
| 161 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,805 | 100m² | |
| 162 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,235 | 100m² | |
| 163 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,157 | 100m³ | |
| 164 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm | 0,021 | 100m³ | |
| 165 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,006 | 100m² | |
| 166 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | 2,04 | 100m² | |
| 167 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 dày 10cm | 3,06 | m³ | |
| 168 | Đá dăm đệm dày 100mm | 1,8 | m³ | |
| 169 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 10,289 | m³ | |
| 170 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 22,5 | 100m | |
| 171 | Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | 0,005 | 100m³ | |
| 172 | Cát vàng hạt thô | 0,001 | 100m³ | |
| 173 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,002 | 100m² | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,016 | 100m | |
| 175 | Đá dăm đệm dày 100mm | 1,8 | m³ | |
| 176 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 | 18,288 | m³ | |
| 177 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 178 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 179 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 180 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 8,4 | m | |
| 181 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 6,8 | m | |
| 182 | Cột biển báo cao 4,5m, D90mm | 9 | m | |
| 183 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 18 | cái | |
| 184 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 21 | cọc | |
| 185 | Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) | 2 | cái | |
| 186 | Di dời cây xanh | 2 | cây | |
| 187 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m | 6,4 | m² | |
| 188 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) | 2,56 | m² | |
| 189 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) | 4,32 | m² | |
| 190 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m | 2 | cái | |
| 191 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm | 2 | cái | |
| 192 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 193 | Biển báo phía trước có công trường W.227 | 2 | cái | |
| 194 | Cột biển báo | 14 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 196 | Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn | 2,88 | m² | |
| 197 | Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi | 2,88 | m² | |
| 198 | Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 199 | Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 200 | Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo | 2,88 | m² | |
| 201 | Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế | 2,88 | m² | |
| 202 | Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ | 2,88 | m² | |
| 203 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 204 | Đèn cảnh báo giao thông | 13 | cái | |
| 205 | Thùng phi đựng cát | 2 | cái | |
| 206 | Dây điện 2x2,5mm | 148 | m | |
| 207 | Bóng điện 100W | 7 | cái | |
| 208 | Điện thắp sáng | 756 | kWh | |
| 209 | Nhân công đảm bảo giao thông | 540 | công | |
| D | Hạng mục 4: CẦU ĐƯỜNG SÂN 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 1,296 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | 0,526 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | 1,965 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | 0,05 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông C30, đá 1x2 | 19,44 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản | 0,681 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 0,681 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 16 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,36 | m³ | |
| 12 | Vệ sinh bề mặt | 55,98 | m² | |
| 13 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 55,98 | m² | |
| 14 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 21 | m² | |
| 15 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 15 | m² | |
| 16 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn | 39,9 | m² | |
| 17 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 20,94 | m² | |
| 18 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,029 | m³ | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,008 | 100m² | |
| 20 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 5cm | 1,008 | 100m² | |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | 0,122 | 100 tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | 0,122 | 100 tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 73 km tiếp theo | 0,122 | 100 tấn | |
| 24 | Lớp phòng nước dạng phun | 1,008 | 100m² | |
| 25 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 1 tháng thi công) | 4,512 | tấn | |
| 26 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1,525 | tấn | |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,69 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp I (Phần không ngập đất K=0,75) | 0,27 | 100m | |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 3,05 | tấn | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 3,05 | tấn | |
| 32 | Bu lông cường độ cao D28, L=600mm | 28 | cái | |
| 33 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 0,534 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | 1,068 | tấn | |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | 1,068 | tấn | |
| 36 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 0,3 | m³ | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | 0,994 | 100m² | |
| 38 | Sản xuất ván khuôn thép để lại | 1,338 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn để lại (hệ số K=0,5) | 0,341 | 100m² | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | 0,226 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 1,782 | tấn | |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18, L=100mm | 246 | lỗ khoan | |
| 43 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 6,26 | lít | |
| 44 | Joint cao su dọc ván khuôn | 84 | m | |
| 45 | Lắp đặt tấm cao su ván khuôn | 84 | m | |
| 46 | Xếp đá 4x6 dưới nước và bơm vữa xi măng M100 bịt đáy | 28,98 | m³ | |
| 47 | Đào bùn trong nước | 0,29 | 100m³ | |
| 48 | Đục bỏ bê tông cũ dày 3cm | 0,49 | m² | |
| 49 | Đục tạo nhám xà mũ trụ | 31,7 | m² | |
| 50 | Quét keo dính bám | 31,7 | m² | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn C30, đá 1x2 | 18,01 | m³ | |
| 52 | Bu lông M14 | 144 | cái | |
| 53 | Thép bản | 307,47 | kg | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 0,307 | tấn | |
| 55 | Đục bỏ bê tông cọc cũ | 0,49 | m³ | |
| 56 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (5%* 3 lần lắp dựng+ 1,5%*3/4 tháng thi công) | 1,039 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 3,118 | tấn | |
| 58 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 3,118 | tấn | |
| 59 | Gỗ ván (Khấu hao= 20%) | 1,09 | m³ | |
| 60 | Lưới an toàn (Khấu hao= 20%) | 19,11 | 1 m² | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8 | m³ | |
| 62 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | 0,538 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,914 | 100m² | |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm | 1,139 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 0,508 | tấn | |
| 66 | Quét keo dính bám | 55,35 | m² | |
| 67 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, L= 100m | 156 | lỗ khoan | |
| 68 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,401 | lít | |
| 69 | Bê tông bản mặt cầu C30 | 14,39 | m³ | |
| 70 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 và luân chuyển một lần hệ số 0,0817) | 9,913 | 100m | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,314 | 100m³ | |
| 72 | Đào đất bằng thủ công | 31,43 | m³ | |
| 73 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,0019 | tấn | |
| 74 | Bao tải dứa ngăn nước | 101,47 | m² | |
| 75 | Bao tải chứa đất | 629 | cái | |
| 76 | Máy bơm nước | 30 | ca | |
| 77 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 5% khối lượng) | 0,29 | m³ | |
| 78 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,055 | 100m³ | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,46 | m³ | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,118 | 100m³ | |
| 81 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 16,12 | 100m | |
| 82 | Đá dăm đệm dày 100mm | 6,82 | 100m² | |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 18,5 | m³ | |
| 84 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 dày 300mm | 15,68 | m³ | |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,031 | 100m² | |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,271 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt khe co giãn | 16 | m | |
| 88 | Bê tông khe co giãn không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,32 | m³ | |
| 89 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, L= 80mm | 304 | lỗ khoan | |
| 90 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,89 | lít | |
| 91 | Đục bê tông khe co giãn hiện trạng | 1,17 | m³ | |
| 92 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | 1,811 | tấn | |
| 93 | Mạ kẽm | 1,811 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can | 1,811 | tấn | |
| 95 | Bu lông D22, L=650mm | 60 | con | |
| 96 | Sơn gờ chắn bánh | 36,531 | m² | |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,07 | 100m | |
| 98 | Thép bản (mạ kẽm) | 6,48 | kg | |
| 99 | Bu lông nở M10x70 | 16 | cái | |
| 100 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 101 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) | 4,49 | Tấn | |
| 102 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 3,54 | 100m | |
| 103 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc ngâp đất | 3,245 | 100m | |
| 104 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần cọc không ngập đất (K=0,75) | 0,295 | 100m | |
| 105 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 2,407 | m³ | |
| 106 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,457 | 100m³ | |
| 107 | Đào đất hố móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 1,421 | m³ | |
| 108 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,27 | 100m³ | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,355 | 100m³ | |
| 110 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,208 | 100m³ | |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,754 | 100m² | |
| 112 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,556 | 100m² | |
| 113 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | 0,436 | 100 tấn | |
| 114 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | 0,436 | 100 tấn | |
| 115 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 73 km tiếp theo | 0,436 | 100 tấn | |
| 116 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,802 | 100m² | |
| 117 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 3cm | 0,028 | 100m² | |
| 118 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | 0,075 | 100m³ | |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | 0,104 | 100m³ | |
| 120 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm 0x4mm | 0,017 | 100m³ | |
| 121 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,608 | 100m² | |
| 122 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 | 2,46 | m³ | |
| 123 | Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | 0,012 | 100m³ | |
| 124 | Đá dăm 2x4 (tầng lọc ngược) | 0,001 | 100m³ | |
| 125 | Cát vàng hạt thô | 0,002 | 100m³ | |
| 126 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,005 | 100m² | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 128 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 (tận dụng 30% đá hộc hiện trạng) | 15,471 | m³ | |
| 129 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 130 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 131 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 132 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 8,4 | m | |
| 133 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 6,8 | m | |
| 134 | Cột biển báo cao 4,5m, D90mm | 9 | m | |
| 135 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 24 | cái | |
| 136 | Gia công hàng rào tôn (KH = 5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 2 tháng thi công) | 72 | m² | |
| 137 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 20 | cọc | |
| 138 | Thu hồi cột biển báo (Hệ số K=0,6) | 4 | cái | |
| 139 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,6m | 6,4 | m² | |
| 140 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) | 2,56 | m² | |
| 141 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) | 4,32 | m² | |
| 142 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m | 2 | cái | |
| 143 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm | 2 | cái | |
| 144 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 145 | Biển báo phía trước có công trường W.227 | 2 | cái | |
| 146 | Cột biển báo | 14 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 148 | Biển báo C4.2 được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước bị giới hạn | 2,88 | m² | |
| 149 | Biển báo C3.2 mọi phương tiện phải dừng ngay trước biển báo chờ thời gian được đi | 2,88 | m² | |
| 150 | Biển báo C1.4 báo hiệu cấm mọi phương tiện neo đậu trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 151 | Biển báo C1.7 báo hiệu cấm mọi phương tiện quay lại trong phạm vi hiệu lực của biển báo | 2,88 | m² | |
| 152 | Biển báo C1.8 báo hiệu cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi luồng giới hạn bởi 2 biển báo | 2,88 | m² | |
| 153 | Biển báo C2.3 báo hiệu chiều rộng luồng hạn chế | 2,88 | m² | |
| 154 | Biển báo C3.1 báo hiệu chú ý nguy hiểm chú ý các tình huống nguy hiểm bất ngờ | 2,88 | m² | |
| 155 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 156 | Đèn cảnh báo giao thông | 10 | cái | |
| 157 | Thùng phi đựng cát | 2 | cái | |
| 158 | Dây điện 2x2,5mm | 136 | m | |
| 159 | Bóng điện 100W | 5 | cái | |
| 160 | Điện thắp sáng | 180 | kWh | |
| 161 | Nhân công đảm bảo giao thông | 180 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu đường bộ hoặc xây dựng mới . Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.100.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 2 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 CV | 2 |
| 8 | Máy đóng cọc | Công suất búa ≥ 3,5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Công suất ≥ 25 tấn(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Sà lan | Trọng tải ≥ 250T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ca nô | Công suất ≥ 150 CV(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 16 T | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3 m3/h | 2 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 T | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Tải trọng ≥ 10 T | 1 |
| 20 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 21 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 22 | Máy phun sơn | Công suất ≥ 400 m2/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi