Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:29:00 đến ngày 2021-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,024,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3; Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10 tấn đến 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 12T. Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=6T, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,372 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9025 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9025 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,388 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đất phong hóa, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2745 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2745 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đá, bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đá, bê tông sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1669 | 100m3 |
| 11 | Hút nước bằng máy bơm trước khi thi công nạo vét hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.105,6 | m3 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông móng trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4972 | 100m2 |
| 3 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,19 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,8934 | m2 |
| 6 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184 | cái |
| 7 | Lót bạt trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9381 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,381 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch Granito KT400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.247,71 | m2 |
| 10 | Lát nền đá Thanh Hóa KT200x200x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,6 | m2 |
| 11 | Lát đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,5 | m2 |
| 12 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,795 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,59 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4918 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8245 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | 1cấu kiện |
| 17 | Ghế đá KT1800x450xH450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8311 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn bậc cấp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn bậc cấp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | tấn |
| 25 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7577 | m3 |
| 26 | Lát bậc cấp gạch Granito KT300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,7272 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m3 |
| 28 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 30 | Trát thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0697 | m2 |
| 31 | Sơn thành bậc cấp không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0697 | m2 |
| C | SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1926 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng vùng 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1475 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,133 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5964 | 100m3 |
| 8 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,9192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2674 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,521 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4554 | tấn |
| 16 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,99 | m3 |
| 17 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,4833 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây điện CU/XPLE/DTSA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây điện 3x16mm2+1x10mm2 CU/XPLE/DTSA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Luồn dây điện CU/XPLE/DTSA/PVC 2x6mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | 100m |
| 4 | Luồn dây điện CU/XPLE/DTSA/PVC 2x4mm2 từ cáp ngầm lên máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn Nouvo +chùm 4 cầu bằng máy, h=3.5m, D400 bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 8 | Lắp đặt đèn hất pha led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cột nâng hạ 25M (d1/d2=260/600mm, dày 5-6mm, bích D800x30) + Giàn đèn nâng hạ (Giàn di động, giàn cố định, Bộ chuyển động, bảng điều khiển, cáp thép, cáp điện, đèn báo không, kim thú sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Đèn pha led 500W, Chip LED philips 3030: 10*50W, Hiệu suất phát quang: 150-170. 2 Nguồn: Philip AOC 240W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bảng |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,085 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5865 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2753 | 100m3 |
| 21 | Rãi băng HDPE báo cáp rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5588 | 100m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6267 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9682 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7382 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7044 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7226 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7872 | m2 |
| 35 | Bulon neo M30 (L=2,15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| E | CẢI TẠO CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,44 | m2 |
| 7 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,72 | m2 |
| 9 | Gia công trụ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,747 | m2 |
| 11 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 12 | Lát nền gạch Granito KT400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9337 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7537 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8901 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,08 | m2 |
| 4 | Cạo, xả vệ sinh chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7335 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6233 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5983 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8987 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5731 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8612 | 100m2 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0808 | m3 |
| 19 | Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm, dày D150mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8197 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày D110, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8088 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0952 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3106 | m3 |
| 23 | Trát chân móng, kể roăng giả đá dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,47 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,12 | m2 |
| 27 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,83 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9706 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,95 | m2 |
| 30 | Sơn giả đá, giả gỗ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4406 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,072 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,07 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6244 | 100m2 |
| G | HỒ LẮNG ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào hồ lắng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5585 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày D220, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5253 | m3 |
| 12 | Trát thành bể lần đầu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,328 | m2 |
| 13 | Trát thành bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,328 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2 | m2 |
| H | CẦU SÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6975 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0249 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8492 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6383 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Granito KT400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,05 | m2 |
| 19 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1822 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,71 | m2 |
| 21 | Gia công trụ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1951 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện lan can (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7381 | m2 |
| 23 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 24 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 25 | Lát bậc cấp gạch Granito KT300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm ly tâm, Q=18m3/h H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ máy bơm, Inox KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa upvc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa upvc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm 2c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm 1c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đầu nối ren ngoài D42 upvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 15 | Đầu nối ren trong D27 upvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu nối ren ngoài D27 upvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Dây cáp bọc cao su lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Dây bô treo bơm D10 Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt Bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa, u.pvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6492 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2347 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3888 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | kg |
| 29 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | 100m3 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5413 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9325 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7893 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó).. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3; Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu 10 tấn đến 16 tấn | Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 - 12T. Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng >=6T, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu 25 tấn | Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi