Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803561-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210803534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:29:00 đến ngày 2021-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,024,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3; Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10 tấn đến 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 12T. Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6T, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,372100m3
2Đào lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9025100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9025100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V291,3m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V125,388m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1669100m3
7Vận chuyển phế thải đất phong hóa, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2745100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2745100m3
9Vận chuyển phế thải đá, bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1669100m3
10Vận chuyển phế thải đá, bê tông sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1669100m3
11Hút nước bằng máy bơm trước khi thi công nạo vét hồMô tả kỹ thuật theo Chương V2.105,6m3
B SÂN VƯỜN
1Bê tông móng trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6129m3
2Ván khuôn móng trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4972100m2
3Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4285tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V295,19m2
5Sơn tĩnh điện lan can (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,8934m2
6Bulon D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.184cái
7Lót bạt trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9381100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,381m3
9Lát nền gạch Granito KT400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.247,71m2
10Lát nền đá Thanh Hóa KT200x200x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,6m2
11Lát đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V237,5m2
12Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,795m3
13Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,59m3
14Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4918m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8245100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7961cấu kiện
17Ghế đá KT1800x450xH450Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8311m3
19Bê tông dầm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8448m3
20Ván khuôn gỗ dầm bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
21Bê tông sàn bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2064m3
22Ván khuôn sàn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm, sàn bậc cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2043tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, sàn bậc cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817tấn
25Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7577m3
26Lát bậc cấp gạch Granito KT300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,7272m2
27Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39m3
28Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
29Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338100m3
30Trát thành bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0697m2
31Sơn thành bậc cấp không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0697m2
C SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Đào đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,78m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1926100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng vùng 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1475100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4325100m3
5Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,133100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,133100m3
7Thi công lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5964100m3
8Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,168m3
9Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
10Bê tông móng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,9192m3
11Ván khuôn móng kè đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2674100m2
12Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,521m3
13Ván khuôn gỗ giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4608100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
16Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,99m3
17Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,4833m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây điện CU/XPLE/DTSA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây điện 3x16mm2+1x10mm2 CU/XPLE/DTSA/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Luồn dây điện CU/XPLE/DTSA/PVC 2x6mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92100m
4Luồn dây điện CU/XPLE/DTSA/PVC 2x4mm2 từ cáp ngầm lên máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
5Luồn dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
6Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
7Lắp dựng trụ đèn Nouvo +chùm 4 cầu bằng máy, h=3.5m, D400 bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
8Lắp đặt đèn hất pha led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Cột nâng hạ 25M (d1/d2=260/600mm, dày 5-6mm, bích D800x30) + Giàn đèn nâng hạ (Giàn di động, giàn cố định, Bộ chuyển động, bảng điều khiển, cáp thép, cáp điện, đèn báo không, kim thú sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
10Đèn pha led 500W, Chip LED philips 3030: 10*50W, Hiệu suất phát quang: 150-170. 2 Nguồn: Philip AOC 240WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19bảng
12Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V627m
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V627m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Cùm treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,085100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5865100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2753100m3
21Rãi băng HDPE báo cáp rộng 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V727m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5588100m3
24Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6267m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9682m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7382m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7044100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
33Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7226m3
34Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7872m2
35Bulon neo M30 (L=2,15m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
E CẢI TẠO CẦU
1Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m2
3Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,405m3
4Ván khuôn gỗ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,44m2
7Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6597tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,72m2
9Gia công trụ lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5852tấn
10Sơn tĩnh điện lan can (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,747m2
11Bulon D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
12Lát nền gạch Granito KT400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,9337m2
F CẢI TẠO NHÀ CHÒI
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,7537m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8901m3
3Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,08m2
4Cạo, xả vệ sinh chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7335m3
6Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5434m3
9Ván khuôn cột - Cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2728tấn
12Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6233m3
13Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5983100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1478tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8987tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5731m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8612100m2
18Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0808m3
19Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm, dày D150mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8197m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày D110, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8088m3
21Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0952m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3106m3
23Trát chân móng, kể roăng giả đá dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
24Quét nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,47m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,12m2
27Trát dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,83m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9706m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,95m2
30Sơn giả đá, giả gỗ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,4406m2
31Lát đá granit bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,072m2
32Lát nền, sàn gạch Hạ Long màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V41,07m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,08m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6244100m2
G HỒ LẮNG ĐẦU NGUỒN
1Đào hồ lắng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5585100m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5585100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5585100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,776m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,152m3
6Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164100m2
7Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
8Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m2
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1114tấn
10Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày D220, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5253m3
12Trát thành bể lần đầu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,328m2
13Trát thành bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,328m2
14Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,2m2
H CẦU SÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2158100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6975m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1468m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536100m2
5Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7424m3
6Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2314tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
9Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0249m3
10Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,905m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8492100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6383tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,81m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,81m2
18Lát nền gạch Granito KT400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,05m2
19Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1822tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,71m2
21Gia công trụ lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1951tấn
22Sơn tĩnh điện lan can (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7381m2
23Bulon D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
24Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
25Lát bậc cấp gạch Granito KT300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm ly tâm, Q=18m3/h H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2Lắp đặt tủ máy bơm, Inox KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Lắp đặt ống nhựa upvc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V314m
5Lắp đặt ống nhựa upvc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134m
6Lắp đặt van ren, ĐK42mm 2cMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt van ren, ĐK42mm 1cMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van ren, ĐK 27mm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Đầu nối ren ngoài D42 upvcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
15Đầu nối ren trong D27 upvcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Đầu nối ren ngoài D27 upvcMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Dây cáp bọc cao su lõi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Dây bô treo bơm D10 Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
20Lắp đặt Bulon M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp nút bịt nhựa, u.pvc ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6492m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1553m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3888m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1kg
29Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5053100m3
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2829100m3
J HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,325m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5413m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9325m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5227m3
9Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7893m3
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng ký thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trình đó)..53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m3; Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy ủi 110CV Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy lu 10 tấn đến 16 tấn Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 - 12T. Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6T, Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy lu 25 tấn Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->