Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã, nguồn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:25:00 đến ngày 2021-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ kinh tế xây dựng (có Văn bằng chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách >=15 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=1 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=11 người; Điện, nước >=3 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3865 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,04 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7078 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2754 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6125 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3339 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,193 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1949 | m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1517 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8869 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4957 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6526 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1153 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3786 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0284 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0206 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9514 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0634 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4101 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1345 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7012 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9815 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0571 | m3 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2812 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2812 | tấn |
| 52 | Bu lông M28, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 53 | Bu lông M20, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 54 | Bu lông M14, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 55 | Ty ren D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7387 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7896 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,897 | 1m2 |
| 60 | Cáp tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,19 | kg |
| 61 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 62 | Lợp mái Tôn liên doanh dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6214 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4251 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0782 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1419 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5888 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3194 | m3 |
| 69 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0368 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,346 | m2 |
| 72 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,346 | m2 |
| 73 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,08 | m |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,4552 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,4554 | m2 |
| 76 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,176 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,028 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,82 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,116 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,188 | m |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8316 | m2 |
| 82 | Nhân công đắp biểu tượng trang trí dày 2cm(nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (gia công + lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (gia công + lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0973 | 1m2 |
| 88 | Cắt khe nền bê tông nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 10m |
| 89 | Trám khe giãn nền nhà bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,8846 | m2 |
| 91 | Sơn sàn bằng sơn Epoxy hệ lăn, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,8846 | 1m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,6594 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,3912 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2537 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7611 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6, H=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 100 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Cọc đỡ dây dẫn sét trên mái tôn, thép dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 102 | Cọc đỡ dây dẫn sét trên tường, thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Vít 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn compact 15W + chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 106 | Thanh thép hộp 22x25mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 109 | Mặt hình chữ nhật 1-3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 110 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,5 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,9 | m |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Sứ + xà đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 121 | Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 122 | Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 123 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Ca bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5052 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5934 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7955 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1195 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4028 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9652 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,469 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,625 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6022 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1cấu kiện |
| 14 | Lớp ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | - Là kỹ kinh tế xây dựng (có Văn bằng chứng thực kèm theo) | 4 | 1 |
| 7 | Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công | 15 | Nhà thầu có danh sách >=15 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=1 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=11 người; Điện, nước >=3 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9T | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm đất | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Vận thăng ≤ 3T | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần trục tháp | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy khoan | Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi