Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822730-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã, nguồn cấp trên hỗ trợ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:25:00 đến ngày 2021-08-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,379,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ kinh tế xây dựng (có Văn bằng chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách >=15 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=1 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=11 người; Điện, nước >=3 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2347100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V80,3865m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V257,04100m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7078100m3
5Ván khuôn móng băng, bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3196100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,272m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5028100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0654tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,488tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2754tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9054m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9032tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6125m3
16Bê tông lót móng sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8813m3
17Ván khuôn bê tông lót móng sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3339m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,193m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7594m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1949m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7528100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1517100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8869100m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4957100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6526m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1153100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0198tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3786tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0284m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0206m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9514100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0634tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4101m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7552100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1345tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7012m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4523100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9815m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0571m3
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2812tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2812tấn
52Bu lông M28, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
53Bu lông M20, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
54Bu lông M14, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
55Ty ren D12Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
56Gia công xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo chương V1,7387tấn
57Gia công xà gồ thép hộp đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7896tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V410,8971m2
60Cáp tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V197,19kg
61Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
62Lợp mái Tôn liên doanh dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,6214100m2
63Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,22m
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4251m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0782m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1419m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5888m3
68Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3194m3
69Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063100m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0368m3
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,346m2
72Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V50,346m2
73Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,08m
74Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,4552m2
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V658,4554m2
76Trát trần ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,176m2
77Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,028m2
78Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,82m2
79Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,116m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V492,188m
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8316m2
82Nhân công đắp biểu tượng trang trí dày 2cm(nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
83Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (gia công + lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (gia công + lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,04m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0856tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,04m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,09731m2
88Cắt khe nền bê tông nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,9610m
89Trám khe giãn nền nhà bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,8846m2
91Sơn sàn bằng sơn Epoxy hệ lăn, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,88461m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V903,6594m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V657,3912m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2537100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7611100m2
96Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
99Gia công và đóng cọc chống sét L63x6, H=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
100Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Cọc đỡ dây dẫn sét trên mái tôn, thép dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
102Cọc đỡ dây dẫn sét trên tường, thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
103Vít 10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
104Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Lắp đặt đèn compact 15W + chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
106Thanh thép hộp 22x25mm treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
108Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
109Mặt hình chữ nhật 1-3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
110Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414,5m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V387,9m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V878,9m
117Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Tủ điện âm tường 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Sứ + xà đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
121Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
122Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
123Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
125Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
B SAN LẤP
1Ca bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3727100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,141m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5052100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4141100m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,5934m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7955m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1195m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4028m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9652m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,469m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,625m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6022m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2199100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1801tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1071cấu kiện
14Lớp ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V68,3m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);42
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 - Là kỹ kinh tế xây dựng (có Văn bằng chứng thực kèm theo)41
7 Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công 15 Nhà thầu có danh sách >=15 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=1 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=11 người; Điện, nước >=3 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy đào Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Ô tô tự đổ Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy ủi Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh thép 9T Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm bàn Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn điện Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn nhiệt Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy đầm đất Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Vận thăng ≤ 3T Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy toàn đạc điện tử Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Cần trục tháp Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy khoan Yêu cầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->