Gói thầu: Gói thầu số 51: Hạng mục phục vụ quản lý vận hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818738-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 51: Hạng mục phục vụ quản lý vận hành
Số hiệu KHLCNT 20210762527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 18:13:00 đến ngày 2021-08-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,783,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc (nhà làm việc, cổng, hàng rào…).- Về giá trị hợp đồng: Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc có giá trị tối thiểu 6.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công trụ sở, nhà làm việc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn trong đó:- 02 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- 01 người có trình độ trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 800
8-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 500l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành công trình đầu mối
1Đào móng công trình đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải và sanTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung174,53m3
2Bê tông lót móng, lót nền M100 đá Dmax70Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,07m3
3Bê tông móng M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35,33m3
4SXLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,109tấn
5SXLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,141tấn
6Xây móng đá hộc, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung129,33m3
7Bê tông dầm, giằng móng M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,96m3
8SXLD cốt thép giằng và dầm móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,264tấn
9SXLD cốt thép giằng và dầm móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,631tấn
10Xây bó vỉa giằng móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12,32m3
11Bê tông nền lên sảnh chính, gara, M200 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,1m3
12Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung219,8m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất lấy tại bãi thải số 1)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung58,2m3
14Bê tông cột M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung25,28m3
15SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,557tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,064tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 đá Dmax20,Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung58,9m3
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,655tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,643tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm,Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,061tấn
21Bê tông sàn mái, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung142,46m3
22SX, LD cốt thép sàn mái, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,314tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,18m3
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,181tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,345tấn
26Bê tông cầu thang, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,49m3
27SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,341tấn
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường, bồn hoa, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung136,23m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM M75 (dày 110mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,48m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cột, trụ vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,56m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 bậc cầu thang, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,81m3
32SXLD cầu phong mạ nhôm kẽm TC40-75 (trọng lượng 1,2kg/m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung650,52md
33SXLD Li tô mạ nhôm kẽm TC30-50 (trọng lượng 0,8kg/m)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.558md
34SXLD mái ngói sảnh tầng 1 và sàn mái xiên 10 v/m2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung553,7m2
35Ngói úp nóc cuốn rìa (3 viên/md)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung189viên
36Làm trần nhôm Aluminium khung xương chìm 600x600mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19,78m2
37Trần thạch caoTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung184,8m2
38Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 (tương đương gạch Đồng Tâm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung141,48m2
39Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x300mm (tương đương gạch Đồng Tâm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35,71m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 (tương đương gạch Đồng Tâm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung711,18m2
41Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, bệ các loại vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung111,54m2
42Cắt chỉ mũi bậc chống trượtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung27,310m
43SXLD giá đỡ mặt đá chậu rửa bằng InoxTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung83,92m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung173,26m2
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.053,59m2
47Trát trụ, cột, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung403,52m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung142,68m2
49Trát trần, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung866,223m2
50Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19,777m2
51Bả bằng bột bả vào tường (tương đương bả Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.226,847m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang (tương đương bả Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.412,427m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung257,175m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2.466,017m2
55SXLD cửa cuốn, cửa cuốn khe thoáng dày 2,3mm (tương đương cửa Austdoor MEGA M71)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,408m2
56Cung cấp và lắp đặt Động cơ cửa khe thoáng, sức nâng 300kg ( tương đương động cơ Austdoor AH300A) + 02 điều khiển tự động và 1 bảng điều khiểnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1Cái
57Cung cấp và lắp đặt bộ Lưu điện cửa cuốn (tương đương bộ lưu điện AUSTDOOR R-P1000).Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1Cái
58SXLD Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung67,76m2
59SXLD Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính màu an toàn và kính phun sơn trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung22,96m2
60SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính màu an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,52m2
61SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính phun sơn trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,08m2
62SXLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,28m2
63SXLD Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện (tương đương cửa khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,16m2
64SXLD vách nhôm kính cố định, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính (màu phía trên + phun sơn trắng phía dưới) an toàn 2 lớp dày 6.38mm (tương đương khung Việt Pháp, kính Việt Nhật)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung153,69m2
65Nan sắt hộp trang trí (Sơn tĩnh điện và lắp dựng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15,96m2
66SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 (Sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,28m2
67SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung98,16m2
68SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 4Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung15,76md
69SXLD lan can kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,37m2
70SXLD tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung27,85m2
71Đèn Led Tuýp T8 1,2m 18W lắp nổi (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
72Đèn Led Panel 30x30/14W lắp nổi (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung53bộ
73Đèn Led Panel 30x120/50W âm trần (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
74Đèn Led Panel 60x120/75W âm trần (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung18bộ
75Đèn Led Downlight D110/9W âm trần (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14bộ
76Đèn Led treo tường 350x120/4W (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
77Quạt thông gió âm trần 1 chiều D200, 200V/25W, ống D100 (tương đương Asia)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
78Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím 10ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung36cái
79Mặt công tắc (1,2,3 lỗ)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung25cái
80Hộp đế âm tường chống cháyTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung49cái
81Hộp nối dây 110x110x50mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6hộp
82Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 (tương đương cáp CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung50m
83Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2 (tương đương cáp CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
84Dây CU/PVC 1x10mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
85Dây CU/PVC 1x6mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung150m
86Dây CU/PVC 1x4mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung80m
87Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.200m
88Dây CU/PVC 1x1,5mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung900m
89Cung cấp lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTU, loại máy treo tường (bao gồm mua sắm và lắp đặt), bao gồm ống dẫn ga, bảo ôn, ống nhựa PVC các loại (Tương đương điều hòa Panasonic)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5máy
90Cung cấp lắp đặt điều hoà 2 cục 18000 BTU, loại máy treo tường (bao gồm mua sắm và lắp đặt), bao gồm ống dẫn ga, bảo ôn, ống nhựa PVC các loại (Tương đương điều hòa Panasonic)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2máy
91Cung cấp lắp đặt điều hoà 2 cục 24000 BTU, loại âm trần (bao gồm mua sắm và lắp đặt), bao gồm ống dẫn ga, bảo ôn, ống nhựa PVC các loại (Tương đương điều hòa Panasonic)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6máy
92Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm (sơn tĩnh điện). Tủ điện TĐT1Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
93aptomat MCCB 3P-63A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
94aptomat MCCB 3P-40A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
95aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
96aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
97aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
98aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA(tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
99aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
100Thanh cái đồng 3P+N+E 50ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
101Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x200mm (sơn tĩnh điện) Tủ điện TĐT2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
102aptomat MCCB 3P-40A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
103aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
104aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
105aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
106Cầu chì 2A/06 - đèn báo tín hiệu D21Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
107Thanh cái đồng 1P+N+E 40ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
108Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB (Tủ điện kiểu 1)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2hộp
109aptomat MCB 1P-20A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
110aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
111aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
112Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB (Tủ điện kiểu 2)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2hộp
113aptomat MCB 1P-25A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
114aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
115aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
116Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB (Tủ điện kiểu 3,4)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2hộp
117aptomat MCB 1P-32A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
118aptomat MCB 1P-16A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8cái
119aptomat MCB 1P-10A Icu=4,5kA (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
120Mặt aptomat MCCB 2P (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
121Cung cấp lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
122Cáp đồng trần 50mm2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung35m
123Mối hàn hóa nhiệtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4mối
124Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cọc
125ống nhựa PVC D32mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2m
126Hộp kiểm tra điện trởTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1hộp
127Bộ đếm sétTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
128Cáp đồng trần 50mm2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10m
129Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cọc
130Thanh tiếp địa 300x50x5Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1Thanh
131Chậu xí bệt (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
132Vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
133Lavabo âm bàn (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
134Vòi rửa Lavabo (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
135Chậu rửa bát 2 ngăn inox 304 (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
136Vòi rửa chậu rửa bát (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
137Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
138Chậu tiểu nam (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4bộ
139Gương soi (tương đương Viglacera)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
140Hộp giấyTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
141Hộp xà phòngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
142Lắp đặt kệ kínhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
143Bình nước nóng nằm ngang 30L bao gồm phụ kiện (Tương đương Tân Á)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
144Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 (Tương đường Sơn Hà)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bể
145Phễu thu sàn D75mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4Cái
146Van khóa PPR-D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
147Van khóa PPR-D25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
148Van khóa PPR-D32 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
149Ống nhựa PPR D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung47m
150Ống nhựa PPR D25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28m
151Ống nhựa PPR D32 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung48m
152Cút 90độ PPR D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung29cái
153Cút 90độ PPR D25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8cái
154Cút 90độ PPR D32 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16cái
155Cút nhựa PPR ren trong D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19cái
156Côn thu PPR D25x20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
157Tê PPR D25x25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
158Tê thu PPR D40x25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
159Tê thu PPR D32x25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
160Tê thu PPR D32x20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
161Tê thu PPR D25x20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
162Măng sông nối ống PPR D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12cái
163Măng sông nối ống PPR D25 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
164Măng sông nối ống PPR D32 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12cái
165Đầu bịt PPR các loại (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19cái
166Ống nhựa PPR D20 PN16 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12m
167Cút 90độ PPR D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
168Tê PPR D20x20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
169Cút ren trong PPR D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
170Đầu bịt PPR D20 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
171Ống nhựa uPVC Class 2 D110 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung42m
172Ống nhựa uPVC Class 2 D90 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12m
173Ống nhựa uPVC Class 2 D75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28m
174Ống nhựa uPVC Class 2 D60 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24m
175Ống nhựa uPVC Class 2 D42 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9m
176Y 45độ PVC D110 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14cái
177Y 45độ PVC D110x75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
178Y 45độ PVC D90 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
179Y 45độ PVC D90x75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
180Y 45độ PVC D75x75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
181Chếch 135độ PVC D110 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung30cái
182Chếch 135độ PVC D90 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
183Chếch 135độ PVC D75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12cái
184Côn thu D110x75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
185Côn thu D90x75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
186Măng sông D110 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11cái
187Măng sông D90 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
188Măng sông D75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7cái
189Măng sông D60 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
190Nút bịt thông tắc D110 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
191Nút bịt thông tắc D90 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
192Nút bịt thông tắc D75 (tương đương Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
193Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 2 cuộn vòi D65 KT 500x70x200Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2Cái
194Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
195Trụ tiếp nước bổ sung 2 họng D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
196Bình bột chữa cháy MFZ4 Trung QuốcTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bình
197Đèn Exit thoát hiểmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5bộ
198Đèn sự cố EmergecyTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6bộ
199Đường ống cấp nước PCCC D110 ngoài nhàTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20m
200Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3hộp
201Vòi chữa cháy tiêu chuẩn HQ D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cuộn
202Lăng phun + ren + nối vòi D65Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
203Tiêu lệch PCCC 2 tấmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3bộ
204Đào móng công trình, đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải, san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung18,108m3
205Đắp đất nền móng, độ chặt K = 0,90 (lấy tại bãi thải số 1)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,04m3
206Bê tông lót móng, M100 đá Dmax70Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,78m3
207Bê tông đáy bể, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,22m3
208SXLD cốt thép đáy bể, giằng bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,073tấn
209SXLD cốt thép đáy bể, giằng bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,057tấn
210Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M100 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,61m3
211Trát tường ngoài thành bể, vữa XM M75 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,86m2
212Trát tường trong thành bể, vữa XM M100 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,5cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24,05m2
213Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,41m2
214Quét ngoài thành bể quết nhựa bitum nóng vào tườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,86m2
215Bên trong thành bể quét nước xi măng nguyên chấtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24,05m2
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, M200 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,67m3
217SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,053tấn
218Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8cái
219Đào móng công trình, đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải, san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,89m3
220Đắp đất nền móng, độ chặt K = 0,90 (lấy tại bãi thải số 1)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7,3m3
221Bê tông lót móng, M100, đá Dmax70Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,95m3
222Bê tông bể chứa M250 đá Dmax20,Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28,76m3
223SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,178tấn
224SXLD cốt thép thành bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,097tấn
225SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,008tấn
226SXLD cốt thép txà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,039tấn
227Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM M75 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung63,85m2
228Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM M100 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung55,9m2
229Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung36m2
230Quét ngoài thành bể quết nhựa bitum nóng vào tườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung63,85m2
231Bên trong thành bể quét nước xi măng nguyên chấtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung55,9m2
232Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá Dmax20, M250Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06m3
233Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,004tấn
234Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
235Aptomat 3 cực AT-500V-250A (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
236Aptomat 3 cực AT-500V-50A (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
237Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung322m
238Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung250m
239Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung87m
240Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung38m
241Cáp điện 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17m
242Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13cái
243Tủ điện tổng 500V-250ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
244Tủ điện tổng 500V-50ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2tủ
245ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung595m
246ống thép tráng kẽm D50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20m
247Đào đất đường cáp, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải, san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung61,56m3
248Đắp cát lót hào cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung16,67m3
249Đắp đất móng đường ống, đường cốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung44,89m3
250Gạch chỉ 8 viên/mdTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.368viên
251Móng đỡ tủ điệnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3móng
252Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho tủ điện hạ thếTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3bộ
253Phá dỡ và hoàn trả đường nhựaTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8m2
254Đai ôm cáp đi dọc thành đậpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung410cái
255Hộp đế + mặt nạ + hạt ổ cắm mạng RJ11Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
256Hộp chia dây điện thoạiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
257Cáp điện thoại 2x2x0,5mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung65m
258ống nhựa luồn dây D20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung65m
259Bộ chia truyền hình cáp 10 pacificTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
260Hạt ổ cắm cáp quangTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
261Hộp đế + mặt nạTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
262Cáp truyền hìnhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung65m
263ống nhựa luôn dây D20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung65m
264Switth (hub) nối mạng 12 portTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
265Hạt ổ cắm mạngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
266Hộp đế + mặt nạTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
267Cáp mạng (AMP UTP CAT.5E-4PAIR), ống nhựa luôn dây D20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung65m
268Đào móng, đá cấp IV, vận chuyển ra bãi thải, san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung33,4m3
269Đắp đất nền móng, độ chặt K = 0,90 (lấy tại bãi thải số 1)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,13m3
270Bê tông lót móng, M100 đá Dmax70Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,2m3
271Bê tông bể chứa M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,73m3
272SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,245tấn
273SXLD cốt thép nắp bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,222tấn
274SXLD cốt thép thành bể, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,416tấn
275SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,035tấn
276SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,193tấn
277SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,02tấn
278Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M100 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,904m3
279Trát tường ngoài thành bể dày 1,0 cm, vữa XM M75 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10,88m2
280Trát tường trong thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM M100 (trát 02 lần, mỗi lẫn dày 1,0cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung8,16m2
281Trát xà dầm, vữa XM M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,2m2
282Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM M100Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,04m2
283Bên trong thành bể quét nước xi măng nguyên chấtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,04m2
284SXLD nắp giếng thăm khung xương 30x30 dày 1mm, tấm pano inox dày 1mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,72m2
285Tay nắm inoxTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
286Bản lềTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4cái
287Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,4m3
288Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
289Thi công tầng lọc bằng cátTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,6m3
290Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính dày 20cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,3m3
291ống nhựa HDPE D63mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung150m
292ống nhựa HDPE D40mm (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung80m
293Nối mềm D63 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
294Van 1 chiều D63Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
295Y lọc D63Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
296Van khóa D63Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
297Bích thép rỗng D63Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cặp bích
298ống thép tráng kẽm D50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung12m
299Cút thép D50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
300Rọ hút D50Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
301Van phao cơTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
302Tủ điệnTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
303Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20m
304Ống nhựa HDPE 50/40 (tườn đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20m
305Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=10m3/h; H=50m (tương đương bơm PENTAX)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
306Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=2m3/h; H=15m (tương đương bơm PENTAX)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
307Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=4m3/h; H=25m (tương đương bơm PENTAX)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2cái
308Cung cấp, lắp đặt thiết bị lọc nước công suất 4m3/ngày (bao gồm lọc thô và lọc thứ cấp ..)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
B Cổng chào và Hàng rào bảo vệ
1Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải, san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20,26m3
2Bê tông móng mác 250, Dmax 20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3,06m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,161tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào mòng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,8m3
6Bê tông cột M250, đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,95m3
7SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,056tấn
8SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,144tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung7,52m3
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,173tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,364tấn
13Bê tông sàn mái M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5,23m3
14SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,271tấn
15Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,59m3
16Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung11,95m3
17SXLD ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,16m2
18Sơn cột giả đáTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,72m2
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9 viên/m2 (tương đương ngói Đồng Tâm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung21,62m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung60,18m2
21Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung14,72m2
22Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung19,68m2
23Trát trần dày 1,5cm, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung28,4m2
24Bả tường (tương đương bả Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung60,18m2
25Bả cột, dầm, trần (tương đương bả Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung62,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung108,26m2
27SXLD "HỒ BẢN MỒNG" bằng đồng dày 0,8mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
28SXLD "Welcome to Ban Mong" và "See you again" bằng đồng dày 0,8mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2bộ
29Bê tông nền đường ray M250, đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,23m3
30SXLD cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép làm ray cổng)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,179tấn
31SXLD cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung18,82m2
32Mô tơ đẩy cửa công suất 370WTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
33Bộ lưu điện công suất 1500VA/1000W Bennica (hoặc chất lượng tương đương)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
34Bánh xeTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung10cái
35Trục thép D20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung5cái
36ống thép tráng kẽm D40mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung45,8m
37Dây CU/PVC 1x4mm2 (tương đương dây CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung30m
38ống nhựa xoắn D32/25mmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung30m
39Lắp đặt công tắc 1 phím 10ATập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
40aptomat MCB 1P-25A (tương đương Aptomat Roman)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1cái
41Chiếu sáng cổng chào bằng đèn LED ốp trần vuông (280x280x36)mm, 24W lắp nổi (tương đương Rạng Đông)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1bộ
42Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải, san ủiTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung52,22m3
43Bê tông lót móng M100, đá Dmax60Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,75m3
44Bê tông móng, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,44m3
45XSLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,106tấn
46XSLD cốt thép móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,135tấn
47Bê tông xà dầm, giằng móng, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6,86m3
48SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,085tấn
49SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,372tấn
50XSLD bê tông cột, M250 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung2,29m3
51SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,042tấn
52SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,245tấn
53Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 (dày 220mm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung9,34m3
54Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,82m3
55Trát trụ cột, vữa XM M75 dày 1,5 cm,Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung42,26m2
56Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5 cm,Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung132,54m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung106,68m
58Kẻ chỉ lõm trang tríTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung77,84md
59Đắp chi tiết đầu trụ hàng ràoTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung42trụ
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả (tương đương sơn Nero)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung174,8m2
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung17,4m3
62SXLD hàng rào song sắt (đã sơn tĩnh điện)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung41,84m2
63Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x4+1x2,5- 0.6/1kV, cấp điện từ Nhà quản lý đến tủ điện cổng và tư tủ điện cổng cho mô tơ (tương đươngng cáp CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung61m
64Cáp lên đèn trụ cổng cáp 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5, cấp điện từ tủ điện cổng lên đèn (tương đường cáp CADIVI)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung20m
65Tủ điện hạ thế âm tường 500V-30A, 2 lộ ra: 1x25A (3P)+1x10A(1P) độ dày vỏ tủ >=2mm (30x20x18)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1tủ
66Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-50/40 (tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung50m
67Đào đất đường cáp, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung18m3
68Đắp cát lót hào cápTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung4,86m3
69Đắp đất móng đường ống, đường cốngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,13m3
70Gạch chỉ 8 viên/mdTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung400viên
71Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung6cái
C Bến thuyền
1Đào nền đường, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung451,3m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.564,5m3
3Đào đất cấp II ở bãi vật liệu D, vận chuyển để đắpTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1.257,9m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới (chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung171,4m2
5Bạt dứa lót nền đườngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung600m2
6Bê tông mặt đường M300, đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung34,29m3
7Bê tông khóa mái, chân khay M200 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung115,47m3
8Sản xuất cột bê tông đúc sẵn M200 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung132,89m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung734cấu kiện
10Cắt khe co rộng 1cm, sâu 7cmTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung119m
11Ống nhựa thoát nước mái PVC D48 Class1 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung88,4m
12Tê nhựa D48 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung221cái
13Ống lọc nhựa thoát nước mái dọc D48 Class1 (Tương đương nhựa Tiền Phong)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung684m
14Thi công lớp đá Dmax60 đệm móngTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung13,89m3
15Bê tông rãnh thoát nước M150, đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung46,53m3
16Đào móng cột thủy chí, hố kiểm tra, đất cấp IIITập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,18m3
17Đắp đất nền móng công trình K>=90Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,06m3
18Bê tông móng M150 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,15m3
19Bê tông cột đúc sẵn M200 đá Dmax20Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,09m3
20SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,002tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung3cái
22Sơn cộtTập thiết kế BVTC, thuyết minh chung1,8m2
23Bê tông cột đúc sẵn M300 đá Dmax20 (trụ neo thuyền)Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,11m3
24SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung0,089tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tập thiết kế BVTC, thuyết minh chung24cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc (nhà làm việc, cổng, hàng rào…).- Về giá trị hợp đồng: Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc có giá trị tối thiểu 6.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công trụ sở, nhà làm việc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
4 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 3 trong đó:- 02 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- 01 người có trình độ trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi ≥ 108 CV1
2 Ô tô tự đổ ≥10T Ô tô tự đổ ≥10T3
3 Cần cẩu 16T Cần cẩu 16T1
4 Máy đầm ≥ 9T Máy đầm ≥ 9T2
5 Máy đào ≥1,25m3 Máy đào ≥1,25m31
6 Máy đào ≥ 1,6m3 Máy đào ≥ 1,6m31
7 Giàn giáo thép (m2) Giàn giáo thép (m2)800
8 Búa căn Búa căn2
9 Máy trộn bê tông 500l Máy trộn bê tông 500l3
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l4
11 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l2
12 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW4
13 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW5
14 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW4
15 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW5
16 Máy phát điện công suất ≥ 50KVA Máy phát điện công suất ≥ 50KVA1
17 Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg) Đầm cóc (loại cầm tay, trọng lượng 70kg)2
18 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
19 Máy thủy bình Máy thủy bình1
20 Máy nén khí ≥ 600 m3/h Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->