Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:22:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,958,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong đó có công tác: trồng cây xanh hoặc điện chiếu sángSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 983.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 983.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có công tác thi công trồng cây xanh hoặc điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công tác thi công điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công tác thi công vỉa hè có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công một công trình có công tác trồng cây xanh hoặc điện chiếu sáng hoặc vỉa hè.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ an toàn lao động. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 383,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,963 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 215,338 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 410,763 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.232,289 | m3 |
| B | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,853 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,284 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,747 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,978 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.587,277 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, đá granit nhám mặt KT 300x600x20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 678,165 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 895 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 157,41 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 157,41 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 157,41 | m2 |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 6 | CCLD khung bu lông D20-120mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | khung |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng Trụ đèn công viên 3 bóng năng lượng mặt trời cao 2,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| D | PHẦN XÂY CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây, cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m3 |
| 4 | Trồng Cây hoàng nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây Hoàng hậu hoa đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 6 | Trồng Cây bằng lăng tím | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 7 | Trồng cây Chuối hoa vàng, đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 8 | Trồng cây Cau cụm (3 cây) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng Cây phượng vĩ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | cây/90ngày |
| 11 | Cung cấp đất màu trồng cây, cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 175,3 | m3 |
| 12 | Trồng chuỗi ngọc cắt xén | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,762 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,414 | 100m2/tháng |
| 15 | Phân bò trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 16 | Xơ dừa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 17 | Tro trấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 18 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | kg |
| 19 | Cung cấp vi sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | kg |
| 20 | Thuốc kích thích rễ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | cây |
| 21 | Thuốc kích thích chồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | cây |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%*(A+B+C+D)) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên trong đó có công tác: trồng cây xanh hoặc điện chiếu sángSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 983.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 983.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có công tác thi công trồng cây xanh hoặc điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công tác thi công điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có công tác thi công vỉa hè có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công một công trình có công tác trồng cây xanh hoặc điện chiếu sáng hoặc vỉa hè.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có thẻ an toàn lao động. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi