Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị bao gồm thi công công trình và hạng mục chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818071-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị bao gồm thi công công trình và hạng mục chống mối
Số hiệu KHLCNT 20210817985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 12:15:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,270,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi, dụng cụ chạm khắc gỗ đồng bộ…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đạc toàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,459m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,887m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,213m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,567m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,868m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
16Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,705m3
19Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,535m3
20Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,649m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,796m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,232m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,8m
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V208,028m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V387,036m2
C CHI TIẾT BỆ THỜ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685m3
2Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
4Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,699m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,262m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,119m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,162m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,517m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,679m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,329m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
18Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,855m2
19Khuôn cửa 15x6 cm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
20Khuôn cửa 15x17.5 cm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
21Cửa pano đặc dày 4cm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,179m2
22Khóa trùy bằng đồng phi 35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,179m2 cấu kiện
D PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 61*61*61 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
2Chân tảng 46*46*26.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
3Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
4Lát bậc đá xanh dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,319m2
5Ốp cổ bậc băng đá xanh dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,296m2
6Tu bổ, phục hồi cột đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
7Tu bổ, phục hồi lan can đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
8Đục hạt gạo trên đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V19,856m2
9Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên kết cấu đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,091m2
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đaoMô tả kỹ thuật theo chương V233,728m2
11Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loại phức tạp, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,481m3
12Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m3
13Gạch gốm hoa chanh bờ mái, KT gạch 24x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V204,916viên
14Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V98,287m2
15Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V19,435m2
16Tu bổ, phục hồi tứ phượng, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2con
17Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
18Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3,036m2
19Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
20Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3,161m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát đặc 300x300x50, miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V118,873m2
22Máng Inox dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
E PHẦN MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V11,219m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,449m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,808m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V4,387m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,589m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
11Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,956m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,914m3
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
15Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,566m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,871m3
18Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,675m2
19Khóa trùy bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Vòng bi bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,033m2
22Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,978m2
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V18,122m2
24Đục CNC nổi 1 mặt hoa gấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,047m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), HMô tả kỹ thuật theo chương V21,863m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V15,723m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
29Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,417100m2
30Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m2
31Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt đèn rọiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt aptomat MCCB-2P50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCCB-2P32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt aptomat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
G NHÀ TỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,687m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,361m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,759m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,755m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
16Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,271m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,432m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,575m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,923m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,704m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,794m
36Khuôn cửa gỗ lim KT250x55Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4md
37Cửa sổ pano gỗ lim dày 4cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,253m2
38Song gỗ đứng cửa KT 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15md
39Song gỗ ngang cửa KT 130x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5md
40Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m cấu kiện
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,253m2 cấu kiện
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,834m2
43Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Cremon cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V182,498m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V173,319m2
H PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 46x46x26.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
2Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
3Tu bổ, phục hồi bậu thềm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,514m2
5Tu bổ, phục hồi Cột đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
6Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,091m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V107,702m2
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026m3
10Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
11Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V28,616m2
12Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V2con
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,612m2
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
16Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, HMô tả kỹ thuật theo chương V2,005m2
17Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát đặc 300x300x50, miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V73,613m2
18Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
21Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
22Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
25Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
26Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp - phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,685m3
27Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,368m3
28Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
29Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
30Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
31Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,015m2
32Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
33Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
34Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,708m2
35Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,596m2
36Vòng bi bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
37Khóa trùy bằng đổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Bộ chốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,975m2
40Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,922m2
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), HMô tả kỹ thuật theo chương V5,505m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HMô tả kỹ thuật theo chương V2,339m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6,753m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
45Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,605100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn rọiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB-2P32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
J KHU PHỤ TRỢ CHÙA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,454m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,786m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,734m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
14Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013m3
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,406m2
25Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,999m3
26Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,857m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,266m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,548m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,846m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,92m
32Công tác ốp gạch granit vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,15m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,402m2
35Làm vách ngăn Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V7,247m2
36Bộ chân đỡ chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
38Khuôn cửa gỗ lim KT250x50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,94md
39Cửa đi pano gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V6,164m2
40Song tiện gỗ lim cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
41Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
42Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V19,94m cấu kiện
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,164m2 cấu kiện
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,814m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,059m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
52Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,238m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 2 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
K PHẦN NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
2Đục hạt gạo trên đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,163m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V58,408m2
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423m3
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, HMô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
6Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
7Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
8Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,415m2
9Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, HMô tả kỹ thuật theo chương V10,281m2
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát đặc 300x300x50, miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V32,778m2
11Lắp dựng gạch gốm hoa chanh ở cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17viên
L PHẦN MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,523m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), HMô tả kỹ thuật theo chương V3,265m3
4Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,835100m2
5Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
N PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt giá treo + hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt ga thu 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O CỬU PHẨM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,722m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,657m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
7Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,971m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,293m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,293m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,154m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V225,026m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V173,79m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V117,822m2
26Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, HMô tả kỹ thuật theo chương V24,129m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544tấn
28Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m2
29Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V3,475m2
30Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286100m2
P NGŨ QUAN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V106,242m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,338m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V124,58m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,197m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,197m2
Q AM HÓA VÀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
5Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (1m3~2.0 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,375tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
10Tấm đan Inox (ống phi 16 đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
12Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m
13Trát bờ nóc, bờ chảy, HMô tả kỹ thuật theo chương V2,021m2
14Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V0,073m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao + guột mây (loại đắp vữa), HMô tả kỹ thuật theo chương V1hiện vật
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,903m2
18Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,994m2
R NHÀ BAO CHE
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,248m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m
10Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8Mô tả kỹ thuật theo chương V195,2m
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V295m2
S TRUNG CUNG
T HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,563m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,148m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,726m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,795m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
9Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
U PHẦN TU BỔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
13Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
15Khuôn cửa gỗ lim KT250x80Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36md
16Khuôn cửa gỗ lim KT250x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06md
17Cửa sổ pano gỗ lim dày 4cm ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
18Bộ chốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m cấu kiện
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,42m2 cấu kiện
V PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 46x46x26.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
2Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
3Tu bổ, phục hồi bậu thềm bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Đục hạt gạo bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V16,372m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V23,954m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,963m3
7Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V11,411m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát đặc 300x300x50, miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V18,929m2
9Máng Inox dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
W PHẦN MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
6Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
9Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
13Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HMô tả kỹ thuật theo chương V2,123m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HMô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,837m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 2-4 ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt aptomat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
Y NHÀ ĐỂ KIỆU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,429m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
16Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
19Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
20Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,016m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,176m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,241m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,417m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V82,621m2
34Máng Inox dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
35Quả cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
Z PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 43x43x22.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
2Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
3Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V26,538m2
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
7Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V6,015m2
8Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V13,59m2
9Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát đặc 300x300x50, miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V17,732m2
10Gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
AA PHẦN MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
3Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
6Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
10Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859m2
11Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
12Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
13Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,714m2
14Vòng bi bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Khóa trùy bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HMô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,466m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
AB PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat MCCB-2P40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
AC AM HÓA VÀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
5Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (1m3~2.0 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,375tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
10Tấm đan Inox (ống phi 16 đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
12Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m
13Trát bờ nóc, bờ chảy, HMô tả kỹ thuật theo chương V2,021m2
14Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V0,073m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao + guột mây (loại đắp vữa), HMô tả kỹ thuật theo chương V1hiện vật
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,903m2
18Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,994m2
AD KHU PHỤ TRỢ ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
16Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,553m3
19Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
20Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,41m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,221m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,019m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,46m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,087m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,462m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V71,808m2
AE BỂ NƯỚC + BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,405m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,366m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,178m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
17Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
AF PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 43x43x22.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
2Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
3Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,161m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V30,108m2
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437m3
7Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
8Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mMô tả kỹ thuật theo chương V14,27m2
9Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát đặc 300x300x50, miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V19,167m2
10Gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
AG PHẦN MỘC CỔ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
3Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
4Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
6Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
8Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
10Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
11Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
12Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
13Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,141m2
14Vòng bi bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
15Khóa trùy bẳng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HMô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HMô tả kỹ thuật theo chương V1,502m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,682m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
AH PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB-2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AI PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt giá treo + hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ga thu 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ HẠ TẦNG
AK LÁT SÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V92,218m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch 300x300x5cm. miết mạch chữ "công"Mô tả kỹ thuật theo chương V884,02m2
3Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
AL THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
6Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,289m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,571m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
15Bộ nắp hố thu nước composite, nắp 430x860. khung 530x860)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
18Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Vỉ thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
21Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
AM CÂY XANH
1Cây ngâu, ĐK 1m ( giá trồng,chăm sóc, trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Mua đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,88m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
10Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
13Bó vỉa đá tự nhiên KT150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4m
AN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m3
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Khung móng cột đèn M16x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Đóng cọc đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
8Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
19Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
21Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
AO CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m
4Lắp đặt van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AP CHỐNG SÉT TIA TIÊN ĐẠO
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m (trọn bộ theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp đồng bện 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
AQ TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,388m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,363m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,449m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
13Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
17Thép ống D60 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,551m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769m3
22Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m3
23Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,023m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,473m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,407m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,01m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V326,89m2
28Gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V171viên
AR CHỐNG MỐI
AS TAM BẢO
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,068m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V1.390,471m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,478m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,478100m3
AT NHÀ TỔ
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,507m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V560,287m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,651m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,651100m3
AU KHU PHỤ TRỢ ĐÌNH
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,237m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,121m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V202,782m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,358m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,358100m3
AV NHÀ ĐỂ KIỆU
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V161,795m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22100m3
AW KHU PHỤ TRỢ CHÙA
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V166,526m2
AX TRUNG CUNG
1Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
2Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V224,959m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m3
AY HẠ GIẢI, PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
AZ TAM BẢO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V182,196m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,891m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,362m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,526m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,669m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,283m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,014m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,611100m3
12Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V161,1m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3
17Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5m3
BA GÁC CHUÔNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,083m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,183m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
9Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
14Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
BB GÁC KHÁNH
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,083m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,183m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
9Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
14Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
BC NHÀ TỔ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V119,169m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,691m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,217m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,369m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
10Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
15Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1m3
BD NHÀ KHÁCH CHÙA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,435m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
9Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
14Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
BE KHU PHỤ TRỢ CHÙA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,996m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,165m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,028m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
11Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
16Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
BF NHÀ KHO CHÙA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,924m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
8Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
BG TRUNG CUNG
BH KHU PHỤ TRỢ ĐÌNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,573m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
14Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m3
BI SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,06m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
5Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
10Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
BJ BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,815m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,436m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V47,02m
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,649m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,649m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,895m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m3
30Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3m3
BK NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
4Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,727m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 8 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
14Phí đổ thải đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,055m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622m3
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,214m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,736m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,344m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,344m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V78,36m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60,289m2
35Cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
36Cửa gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
37Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,394m2
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,129m2
39Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch đặc 6,5x10,5x22,loại phức tạp,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
40Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
41Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316m2
42Trát bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V12,629m2
BL THIẾT BỊ
BM KHU PHỤ TRỢ CHÙA
1Máy bơm tự động, công suất 125WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BN KHU PHỤ TRỢ ĐÌNH
1Máy bơm tự động , công suất 125WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
7 Cán bộ kỹ thuật 1 + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
8 Nhân sự khác 30 Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi, dụng cụ chạm khắc gỗ đồng bộ…) Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy đạc toàn điện tử Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
18 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
19 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn - Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->