Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825719-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn an sinh xã hội của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:06:00 đến ngày 2021-08-21 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,239,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,8 tỷ đồng VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Ghi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và – Biên bản hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, ký với chủ đầu tư là tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách An toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán/quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán)Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,2654100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,8242m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT23,7388m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT23,6349m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,0924m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5145m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,68100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,0107100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,5033tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,7458tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT49,0674m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT9,097m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT94,9483m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT72,8212m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,6986100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2479tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8248tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6555tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,6848m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT24,5927m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2817100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT9,8921100m3
24Đất phải mua thêm tại mỏChương V của E-HSMT8,5028100m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT102,1404m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT102,1404m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT119,6361m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT19,1501m3
29Rải bạt xác rắn lót nềnChương V của E-HSMT4,6871100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT70,3052m3
B NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,4834100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5433tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4064tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,7463tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT15,679m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,0855100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7217tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,3565tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,6351tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT40,83m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,7342100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,0965tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT23,8732m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,0919100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1766tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,0441tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,5677m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT138,0609m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,6195m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT26,8836m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT5,5964tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT5,596tấn
23Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,3271tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V của E-HSMT1,327tấn
25Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT3,083tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,083tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT43,4458m2
28Bu lông D22 dài 450Chương V của E-HSMT56cái
29Bu lông D18Chương V của E-HSMT144cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V của E-HSMT6,0562100m2
31Tôn úp nóc máiChương V của E-HSMT69,7m
32Ke chống bão (2 cái/m xà gồ)Chương V của E-HSMT1.344cái
33Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT560,5412m2
34Chống thấm sàn bằng phương pháp quét 2 nước SIKA kết hợp màng khò Standar chống thấmChương V của E-HSMT321,4512m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT222,1572m2
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT119,48m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT442,992m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT618,352m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT458,5836m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT273,42m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT269,1304m2
43Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,3596m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,888m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,3324m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT376m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT812,482m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.428,2436m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT151,5116m2
50Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,8048m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT465,3124m2
52Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY cao su chống nứt 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủChương V của E-HSMT465,3124m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT117,956m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch120x600Chương V của E-HSMT11,58m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT9,976100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT5,376100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT16,128100m2
58Gắn biến tên nhà đa chức năng bằng chữ Coposite mạ đồngChương V của E-HSMT1CT
59Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT42,6m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT42,6m2
61Sản xuất, lắp dựng khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.6 làm giằng chống bãoChương V của E-HSMT318,2302kg
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT31,86m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT4,56m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT34,2m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT3,84m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38yChương V của E-HSMT70,768m2
67SXLD vách tiêu âm bằng khung thép hộp mạ kẽm, chớp nhôm hộp 30x60Chương V của E-HSMT42,504m2
68Sản xuất, lắp đặt vách, cửa compact dày 18mm phụ kiện đi kèm Inox 304 cho khu thay đồ nam, nữ:Chương V của E-HSMT37,64m2
69Bàn rửa bằng đá Granit và phụ kiện lắp dựngChương V của E-HSMT3,336m2
70Đắp biểu tượng mặt trướcChương V của E-HSMT2ct
C NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x150x110Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V của E-HSMT7hộp
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT670m
4Lắp đặt ống vặn xoắn bảo hộ dây cáp ngầm - Đường kính ≤32/25mmChương V của E-HSMT50m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,625m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1463100m3
7Gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT393,25Viên
8Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT50m
9Sứ báo cápChương V của E-HSMT15cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT280m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT590m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp điện 2x16mm2Chương V của E-HSMT50m
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT6bộ
20Lắp đặt đèn Led 600x600x40 âm trầnChương V của E-HSMT24bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
22Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ở trên cạn ở độ cao H>=3mChương V của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT16cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT12cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT10cái
D NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT90m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT40m
4Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT7cọc
5Bật sắt chẻ đuôi cáChương V của E-HSMT30cái
6Hộp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lôngChương V của E-HSMT2hộp
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8241m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1642100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0182100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4m3
E NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT6hộp
2Bình chữa cháy khí CO2Chương V của E-HSMT6bình
3Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT12bình
4Bảng nội quy PCCCChương V của E-HSMT2bộ
5Bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt dây nguồn 2x1,5Chương V của E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V của E-HSMT30m
F NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - CẤP THOÁT NƯỚC:
1Van phao tự độngChương V của E-HSMT1bộ
2Van khóa D48Chương V của E-HSMT2cái
3Van khóa D27Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
5Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
8Vòi rửa gật gùChương V của E-HSMT6bộ
9Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V của E-HSMT3bộ
11Máy bơm điện chân không 125WChương V của E-HSMT1cái
12Vòi xả nước bằng đồngChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,12100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT10cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
24Cút ren trong đồng D21Chương V của E-HSMT18cái
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,29100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,36100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,08100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT16cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT12cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mmChương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mmChương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmChương V của E-HSMT16cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT4cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT12cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT1,167100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT46cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,132100m
43Nẹp ốngChương V của E-HSMT115cái
44Đinh vítChương V của E-HSMT230cái
45Lắp đặt chắn rácChương V của E-HSMT23cái
G NHÀ ĐA CHỨC NĂNG - BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,9221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,173100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0727100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9846m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0607tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0238100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,7237m3
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,5075m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0301100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0204tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3213m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,246m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,728m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,4322m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT4,432m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0204100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,054tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,63m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT4cái
20Bộ ống thông hơi và ống thoát bể phốtChương V của E-HSMT1bộ
H BẬC CẤP SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0546100m3
2Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,5282m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,6468m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,502m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,887100m3
6Đất phải mua thêm tại mỏChương V của E-HSMT1,887100m3
I NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,7435100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,2611m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4369100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,8544m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT12,1814m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,1323m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT23,2929m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0563m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0451tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8709tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,4513tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,33100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2199100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,2126m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT21,6575m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,496m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1171tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6179tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4996100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4916100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7277100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT17,9941m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,4145m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT55,1783m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT55,1783m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,842m2
J NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT7,4316m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2633tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9032tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7813tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,164100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT86,7773m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,0477m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT29,514m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4871tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5764tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,7922tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,6534100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT40,2108m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,6444tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT4,4593100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,2163m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1601tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,2207tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,8439100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,8563m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2439tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2118tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2745100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,8586m3
K NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0911tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0911tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT79,068m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,3394100m2
5Tôn úp nócChương V của E-HSMT39,4md
6Ke chống bảo 3 cái / m xà gồChương V của E-HSMT790,68cái
L NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT351,9488m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,3262m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT240,619m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột bê tông ngoài nhà)Chương V của E-HSMT54,2826m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,4104m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT445,877m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT85,564m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT102,258m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT232,45m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT452,396m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,2m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,1204m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,28m
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,07m2
15Chống thấm sê nô mái sảnh bằng màng khò nóngChương V của E-HSMT65,223m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT390,312m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.232,981m2
18Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 16x16x1,2 mm sơn tỉnh điệnChương V của E-HSMT54,7252
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT54,72m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT28,08m2
21Cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT54,72m2
22Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT6,48m2
23Thép gia cường vách kính bằng thép hộpChương V của E-HSMT4,8m
24Sản xuất lan can cầu thang thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điệnChương V của E-HSMT10,071m2
25Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT10,71m2
26Tay vịn bằng gổ nhóm 3 tiết diện 80x120 (bao gồm cả sơn)Chương V của E-HSMT11,19m
27Trụ cầu thang bằng gỗ LimChương V của E-HSMT1trụ
28ống Inox D60 sơn tỉnh điện lan can hành langChương V của E-HSMT21,6m
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT175,44m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT16bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT7bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT8cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT16cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT24cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT300m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT80m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT60m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT300m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT200m
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT4cái
48Tủ điện tổngChương V của E-HSMT1hộp
49Tủ điện tầngChương V của E-HSMT1hộp
50Tủ điện phòngChương V của E-HSMT6hộp
51Hộp nối phân dâyChương V của E-HSMT6hộp
52Băng dínhChương V của E-HSMT8cuộn
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,612100m
54Co nhựaChương V của E-HSMT32cái
55Đai giữ ốngChương V của E-HSMT62cái
56Rọ chắn rácChương V của E-HSMT8cái
57Hộp đựng bình chửa cháyChương V của E-HSMT2hộp
58Bình bột MFZ4Chương V của E-HSMT2bình
59Bình khí CO2 (MT3)Chương V của E-HSMT2bình
60Biển tiêu lệnhChương V của E-HSMT2biển
61Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT41,6m
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT26,2m
64Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT3cái
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT14,3m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT14,3m3
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT4,7954100m2
69Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT196,9968m2
70Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT116,3712m2
71Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT12,5756m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT46,392m3
73Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT60,075m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,8 tỷ đồng VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Ghi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và – Biên bản hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, ký với chủ đầu tư là tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách An toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.32
5 Phụ trách thanh toán/quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng//chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định phân giao nhiệm vụ có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Đặc điểm thiết bị: Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)2
2 Máy đào gàu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).4
4 Máy đầm bàn 1Kw Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
5 Máy đầm cóc 70Kg Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)2
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,6Kw Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 0,6 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).4
7 Máy hàn 23Kw Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán)1
8 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán)Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).4
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->