Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815306-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210512769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 10.000 triệu đồng từ nguồn tiết kiệm chi NSNN cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang 2020; 8.364 triệu đồng từ nguồn đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:24:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,478,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục cầu cấp IV (giá trị hạng mục cầu có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng) trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.Công trình tương tự là công trình có bản chất và độ phức tạp và quy mô như hướng dẫn tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm”.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của chỉ huy trưởng công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đóng cọc BTCT, cọc thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu > 50T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu nặng, dầm...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm, lu lèn đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm, lu lèn đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí áp lực cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Khoan xoay cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
19-Kích kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Kích căng kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cầu phần trên
1Sản xuất + lắp dựng dầm chủ BTCTDƯL, L=16m, 40MPa , đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16dầm
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3348tấn
3Lắp đặt ống luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo96m
4Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,19m3
5Lắp neo cáp dự ứng lực-Đầu neo EC5-4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12đầu neo
6Bản mặt cầu BTCT, đá 1x2, 30MPa + Gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45,21m3
7Rải thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo228m2
8Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo228m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo228m2
10Sản xuất + Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,1379tấn
11Lề bộ hành bê tông cọc, cột C16, đá 1x2, f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,71m3
12Bó vỉa bằng tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo100m
13Lát gạch tezzzaro 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42,86m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
15Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (150x250x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo64cái
16Sản xuất + lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo32m
17Gia công + lắp dựng hệ khung dàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5412tấn
B Kết cấu phần dưới
1Mố cầu bằng BTCT đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2mố
2Bản quá độ BTCT đá 4x6, 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4bản
3Đắp cát công trình, k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo507,24m3
4Cọc khoan nhồi bằng BTCT, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo145m
C Bệ đúc dầm
1Bê tông C30, đá 1x2 bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20,21m3
2Bê tông đệm móng, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,16m3
3Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,7m3
4Đá hộc đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo26,55m3
D Đường đầu cầu
1Bê tông chân khay, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo117,66m3
2Bê tông đệm chân khay, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo23,2m3
3Bê tông mái taluy, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo60,29m3
4Đóng cọc tre, L=3m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.900m
5Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo165m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo52,7m3
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo103,3m2
8Đắp đất công trình, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo102,4m3
9Móng CPĐD lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo91,14m3
10Móng CPĐD lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45,57m3
11Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo284,8m2
12Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo284,8m2
13Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo284,8m2
14Rải thảm BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo284,8m2
E Đường dân sinh
1Mặt đường BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo29,42m3
2Móng CPĐD lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,71m2
3Đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36,5m3
F Tường chắn BTCT
1Tường chắn BTCT, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo23,71m3
2Bê tông đệm, đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,33m3
3Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20,37m3
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,8m3
G An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo17,62m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2m2
3Biển tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
4Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
H Thi công dầm dẫn
1Thi công dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
I Thi công mố
1Thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
J Thi công cầu tạm
1Thi công cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
K Thi công bãi đúc dầm
1Thi công bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
L Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
M Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục cầu cấp IV (giá trị hạng mục cầu có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng) trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.Công trình tương tự là công trình có bản chất và độ phức tạp và quy mô như hướng dẫn tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm”.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của chỉ huy trưởng công trường)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung Sử dụng để đóng cọc BTCT, cọc thép1
2 Cần cẩu > 50T Cẩu vật liệu nặng, dầm...2
3 Máy bơm bê tông Bơm bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép3
5 Máy đào Đào đất1
6 Đầm dùi đầm dùi bê tông2
7 Đầm bàn Đầm, lu lèn đất2
8 Đầm cóc Đầm, lu lèn đất2
9 Máy hàn điện Hàn kim loại4
10 Máy khoan bê tông Khoan bê tông2
11 Máy lu bánh thép Lu lèn1
12 Máy nén khí nén khí áp lực cao1
13 Máy rải BTN Rải BTN1
14 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu3
16 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông1
17 Xe bơm bê tông Bơm bê tông1
18 Máy khoan xoay Khoan xoay cọc khoan nhồi1
19 Kích kéo cáp Kích căng kéo cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->