Gói thầu: Thi công cải tạo đường công vụ A10 và khu vực đầu bến 5,6 - khu vực cách ly - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824108-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Thi công cải tạo đường công vụ A10 và khu vực đầu bến 5,6 - khu vực cách ly - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20201221499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2020 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:26:00 đến ngày 2021-08-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,227,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736341303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình giao thông (công trình hàng không), cấp IV.- Giá trị hợp đồng ≥ 4.077.000.000 đồng (Bốn tỷ, không trăm bảy mươi bảy triệu đồng) trong đó công tác thi công BTXM 350/45 phải có giá trị ≥ 2.334.000.000 VNĐ (Hai tỷ, ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn).(Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư: sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Hồ sơ: chứng chỉ, bằng cấp,..., tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng và biên bản nghiệm thu có liên quan: sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh tế Xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực). (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông/cầu đường- Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với một trong các lĩnh vực thí nghiệm (xây dựng, giao thông ...) (Cung cấp Bằng Tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Có văn Bằng đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm (Cung cấp văn Bằng được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Trưởng phòng thí nghiệm có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thí nghiệm viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn '-Thí nghiệm viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên và có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh vực thí nghiệm. (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Thí nghiệm viên có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành nề (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành cơ khí hoặc hàn ... (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≤ 125m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTXM tương đương SP500
- Đặc điểm thiết bị Có thiết bị căn chỉnh tự động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô bồn vận chuyển BTXM
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào phá BTXM có gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108 CV (110CV)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san gạt cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10 T - 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố khu vực đường cáp điện ngầm (tạm tính)
1Gia cố khu vực đường cáp điện ngầm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
B Đào phá kết cấu hiện trạng - Đường công vụ A10
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100 m
2Phá dỡ mặt đường bê tông asphanMô tả kỹ thuật theo chương V7,726m3
3Phá dỡ mặt đường đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V23,784m3
4Đào nền đường làm mới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,195m3
5Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m3
6Đào nền đất dày trung bình 92cm bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,534100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,342100m3
9Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,342100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,923100m3
11Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,923100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,923100m3
C Thi công kết cấu BTN - Đường công vụ A10
1Tưới thấm bám trên mặt CPĐD hiện hữu bằng nhũ tương MC70, ĐM 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,741100m2
2Thi công BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,741100m2
D Thi công kết cấu BTXM - Đường công vụ A10
1Lu lèn nền đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,029100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m3
3Làm lớp móng đá cấp phối đá dăm gia có xi măng, trạm trộn 50m3/h, cát mịn gia cố 6% xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m3
4Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng bằng ô tô 12T cự li 4km đầu (cự li 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m3
5Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng bằng ô tô 12T cự li 1km tiếp (cự li 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m3
6Sản xuất lắp dưng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
7Bảo dưỡng CPĐD gia cố xi măng bằng bao tải ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V13,43100m2
8Rải 1 lớp cách ly HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13,43100m2
E Thi công BTXM M350/45 - Đường công vụ A10
1Rải 2 lớp cách li HDPE (KL tính 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,861100m2
2Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải SP500Mô tả kỹ thuật theo chương V402,91m3
3SX vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 125m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0291100m3
4Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0291100m3
5Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0291100m3
6Sản xuất lắp dưng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
7Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màngMô tả kỹ thuật theo chương V13,43100m2
8Làm khe co C1.1 (Khe 1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28310m
9Làm khe co C1.2 (Khe 1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,94810m
10Làm khe giãn KG1 (Khe 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
11Làm khe TG 1 (khe 1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25610m
12Quét nhựa đường cạnh tấm khe TG1Mô tả kỹ thuật theo chương V39,917m2
13Làm khe giãn GC 1 (Khe 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43810m
14Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V50,16410m
15Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng masticMô tả kỹ thuật theo chương V50,16410m
16Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,23810m
17Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng masticMô tả kỹ thuật theo chương V4,23810m
18Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,127m2
F Thi công hàng rào phục vụ thi công - Đường công vụ A10
1Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công (thi công 01 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%: 1*1,5%+5% = 6,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V713,607m2
2Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
3Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,456m3
4Sản xuất lắp dưng ván khuôn cục bê tông - Vk thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m2
5Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
G Đào phá kết cấu hiện trạng- Khu vực đầu bến 5,6
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,633100 m
2Phá dỡ mặt đường bê tông asphanMô tả kỹ thuật theo chương V21,814m3
3Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,176100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,176100m3
6Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,176100m3
H Thi công BTXM M350/45- Khu vực đầu bến 5,6
1Rải 2 lớp cách li HDPE (KL tính 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,286100m2
2Thi công bê tông con kê M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
3Sản xuất lắp dựng thép mặt đường D10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,506tấn
4Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải SP500Mô tả kỹ thuật theo chương V316,857m3
5SX vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 125m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1686100m3
6Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1686100m3
7Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1686100m3
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
9Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màngMô tả kỹ thuật theo chương V17,648100m2
10Làm khe co C1.1 (Khe 1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,10810m
11Làm khe co C1.2 (Khe 1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05610m
12Làm khe giãn GC 1 (Khe 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6410m
13Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V70,16410m
14Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng masticMô tả kỹ thuật theo chương V70,16410m
15Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,6410m
16Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng masticMô tả kỹ thuật theo chương V27,6410m
17Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,598m2
18Sơn phân tuyến đường bằng máy (Sơn dầu màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m2
I Thi công hàng rào phục vụ thi công- Khu vực đầu bến 5,6
1Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công (thi công 01 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%: 1*1,5%+5% = 6,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V982,254m2
2Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081tấn
3Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,232m3
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn cục bê tông - ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,868100m2
5Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V314cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736341303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình giao thông (công trình hàng không), cấp IV.- Giá trị hợp đồng ≥ 4.077.000.000 đồng (Bốn tỷ, không trăm bảy mươi bảy triệu đồng) trong đó công tác thi công BTXM 350/45 phải có giá trị ≥ 2.334.000.000 VNĐ (Hai tỷ, ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn).(Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư: sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Hồ sơ: chứng chỉ, bằng cấp,..., tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng và biên bản nghiệm thu có liên quan: sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)11
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)11
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc đạc (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)11
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kinh tế Xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực). (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)11
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư giao thông/cầu đường- Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự)11
6 Trưởng phòng thí nghiệm 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với một trong các lĩnh vực thí nghiệm (xây dựng, giao thông ...) (Cung cấp Bằng Tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Có văn Bằng đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm (Cung cấp văn Bằng được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Trưởng phòng thí nghiệm có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự)11
7 Thí nghiệm viên 3 '-Thí nghiệm viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên và có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh vực thí nghiệm. (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Thí nghiệm viên có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự)11
8 Công nhân 10 Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành nề (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)11
9 Công nhân 5 Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành cơ khí hoặc hàn ... (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTXM ≤ 125m3/h1
2 Máy rải BTXM tương đương SP500 Có thiết bị căn chỉnh tự động1
3 Ô tô bồn vận chuyển BTXM dung tích thùng trộn ≥ 6 m32
4 Máy đào phá BTXM có gắn đầu búa thủy lực dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m31
5 Máy ủi Công suất 108 CV (110CV)1
6 Máy đào dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m31
7 Máy san san gạt cấp phối đá dăm1
8 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T2
9 Lu bánh thép trọng lượng 10 T - 16T1
10 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng 16 T1
11 Ô tô tưới nước dung tích 5m31
12 Máy cắt bê tông Công suất 7,5 kW1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Có chứng nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->