Gói thầu: Thi công cải tạo đường công vụ A10 và khu vực đầu bến 5,6 - khu vực cách ly - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo đường công vụ A10 và khu vực đầu bến 5,6 - khu vực cách ly - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2020 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:26:00 đến ngày 2021-08-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,824,227,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736341303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình giao thông (công trình hàng không), cấp IV.- Giá trị hợp đồng ≥ 4.077.000.000 đồng (Bốn tỷ, không trăm bảy mươi bảy triệu đồng) trong đó công tác thi công BTXM 350/45 phải có giá trị ≥ 2.334.000.000 VNĐ (Hai tỷ, ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn).(Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư: sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Hồ sơ: chứng chỉ, bằng cấp,..., tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng và biên bản nghiệm thu có liên quan: sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh tế Xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực). (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông/cầu đường- Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với một trong các lĩnh vực thí nghiệm (xây dựng, giao thông ...) (Cung cấp Bằng Tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Có văn Bằng đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm (Cung cấp văn Bằng được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Trưởng phòng thí nghiệm có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thí nghiệm viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | '-Thí nghiệm viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên và có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh vực thí nghiệm. (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Thí nghiệm viên có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành nề (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành cơ khí hoặc hàn ... (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 125m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTXM tương đương SP500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thiết bị căn chỉnh tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô bồn vận chuyển BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào phá BTXM có gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108 CV (110CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10 T - 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố khu vực đường cáp điện ngầm (tạm tính) | |||
| 1 | Gia cố khu vực đường cáp điện ngầm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| B | Đào phá kết cấu hiện trạng - Đường công vụ A10 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,784 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,195 | m3 |
| 5 | Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đất dày trung bình 92cm bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,534 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | 100m3 |
| C | Thi công kết cấu BTN - Đường công vụ A10 | |||
| 1 | Tưới thấm bám trên mặt CPĐD hiện hữu bằng nhũ tương MC70, ĐM 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | 100m2 |
| 2 | Thi công BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | 100m2 |
| D | Thi công kết cấu BTXM - Đường công vụ A10 | |||
| 1 | Lu lèn nền đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp móng đá cấp phối đá dăm gia có xi măng, trạm trộn 50m3/h, cát mịn gia cố 6% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng bằng ô tô 12T cự li 4km đầu (cự li 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng bằng ô tô 12T cự li 1km tiếp (cự li 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dưng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng CPĐD gia cố xi măng bằng bao tải ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 100m2 |
| 8 | Rải 1 lớp cách ly HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 100m2 |
| E | Thi công BTXM M350/45 - Đường công vụ A10 | |||
| 1 | Rải 2 lớp cách li HDPE (KL tính 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,861 | 100m2 |
| 2 | Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải SP500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,91 | m3 |
| 3 | SX vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 125m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dưng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co C1.1 (Khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,283 | 10m |
| 9 | Làm khe co C1.2 (Khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,948 | 10m |
| 10 | Làm khe giãn KG1 (Khe 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 11 | Làm khe TG 1 (khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | 10m |
| 12 | Quét nhựa đường cạnh tấm khe TG1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,917 | m2 |
| 13 | Làm khe giãn GC 1 (Khe 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 10m |
| 14 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,164 | 10m |
| 15 | Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,164 | 10m |
| 16 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | 10m |
| 17 | Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | 10m |
| 18 | Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,127 | m2 |
| F | Thi công hàng rào phục vụ thi công - Đường công vụ A10 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công (thi công 01 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%: 1*1,5%+5% = 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,607 | m2 |
| 2 | Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 3 | Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dưng ván khuôn cục bê tông - Vk thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| G | Đào phá kết cấu hiện trạng- Khu vực đầu bến 5,6 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,814 | m3 |
| 3 | Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | 100m3 |
| H | Thi công BTXM M350/45- Khu vực đầu bến 5,6 | |||
| 1 | Rải 2 lớp cách li HDPE (KL tính 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,286 | 100m2 |
| 2 | Thi công bê tông con kê M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng thép mặt đường D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải SP500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,857 | m3 |
| 5 | SX vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 125m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1686 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1686 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,648 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co C1.1 (Khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,108 | 10m |
| 11 | Làm khe co C1.2 (Khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,056 | 10m |
| 12 | Làm khe giãn GC 1 (Khe 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 10m |
| 13 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,164 | 10m |
| 14 | Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,164 | 10m |
| 15 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 10m |
| 16 | Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 10m |
| 17 | Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,598 | m2 |
| 18 | Sơn phân tuyến đường bằng máy (Sơn dầu màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| I | Thi công hàng rào phục vụ thi công- Khu vực đầu bến 5,6 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công (thi công 01 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%: 1*1,5%+5% = 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,254 | m2 |
| 2 | Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | tấn |
| 3 | Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,232 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cục bê tông - ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736341303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình giao thông (công trình hàng không), cấp IV.- Giá trị hợp đồng ≥ 4.077.000.000 đồng (Bốn tỷ, không trăm bảy mươi bảy triệu đồng) trong đó công tác thi công BTXM 350/45 phải có giá trị ≥ 2.334.000.000 VNĐ (Hai tỷ, ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn).(Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư: sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Hồ sơ: chứng chỉ, bằng cấp,..., tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng và biên bản nghiệm thu có liên quan: sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư giao thông/cầu đường/sân bay (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc đạc (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kinh tế Xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực). (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư giao thông/cầu đường- Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 6 | Trưởng phòng thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với một trong các lĩnh vực thí nghiệm (xây dựng, giao thông ...) (Cung cấp Bằng Tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Có văn Bằng đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm (Cung cấp văn Bằng được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Trưởng phòng thí nghiệm có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 7 | Thí nghiệm viên | 3 | '-Thí nghiệm viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên và có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh vực thí nghiệm. (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ được sao y chứng thực)- Đối với cá nhân đảm nhiệm vị trí Thí nghiệm viên có thể là nhân viên của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê. (Không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân | 10 | Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành nề (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân | 5 | Cung cấp Chứng chỉ nghề đạo tạo chuyên nghành cơ khí hoặc hàn ... (Không yêu cầu năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTXM | ≤ 125m3/h | 1 |
| 2 | Máy rải BTXM tương đương SP500 | Có thiết bị căn chỉnh tự động | 1 |
| 3 | Ô tô bồn vận chuyển BTXM | dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào phá BTXM có gắn đầu búa thủy lực | dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 108 CV (110CV) | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu: 0,7 m3 - 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy san | san gạt cấp phối đá dăm | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 12T | 2 |
| 9 | Lu bánh thép | trọng lượng 10 T - 16T | 1 |
| 10 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng 16 T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3 | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5 kW | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có chứng nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi