Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:24:00 đến ngày 2021-08-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,108,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật: có giá trị tối thiểu là 5,67 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ GA | |||
| 1 | Đập bỏ khối xây thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 3 | Trục bỏ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất hoàn trả phạm vi mương dẫn K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 5 | Tháo dở tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0634 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0634 | 10m3/1km |
| B | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 10m3/1km |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m2 |
| 10 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 11 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m |
| 13 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 16 | Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,07 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | 10m3/1km |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8368 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0005 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 24 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 25 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2515 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3581 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m |
| 28 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,69 | m2 |
| 30 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8008 | tấn |
| 31 | Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 10m3/1km |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 41 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m |
| 43 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m2 |
| 45 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| C | ĐAN RÃNH – BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,37 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0702 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0702 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3669 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3669 | 10m3/1km |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6655 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8407 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,01 | m3 |
| 10 | Đệm vữa XM mác 100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,9 | m2 |
| 11 | Bó vỉa đá Bazan nhám, băm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,01 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đá Bazan nhám, băm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.974 | m |
| D | VỈA HÈ ĐÁ BA ZAN | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch Block hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7928 | 100m3 |
| 3 | Đào nền vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7752 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7752 | 10m3/1km |
| 7 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2206 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1029 | 100m2 |
| 9 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610,29 | m2 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610,29 | m2 |
| 11 | Bê tông vuốt cuối vỉa hè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mương thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2823 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2823 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật: có giá trị tối thiểu là 5,67 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Nhân công | 10 | có hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi