Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827001-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210748451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:24:00 đến ngày 2021-08-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,108,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật: có giá trị tối thiểu là 5,67 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ GA
1Đập bỏ khối xây thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
2Xây đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
3Trục bỏ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V217cấu kiện
4Đắp đất hoàn trả phạm vi mương dẫn K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
5Tháo dở tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V329cấu kiện
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V329cấu kiện
7Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063410m3/1km
8Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063410m3/1km
B CỬA THU NƯỚC
1Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035310m3/1km
3Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035310m3/1km
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
5Ván khuôn bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
6Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
7Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
8Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m2
10Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
11Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
12Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m
13Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
14Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
15Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
16Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V50,07m3
17Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,70810m3/1km
18Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,70810m3/1km
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8368100m2
20Ván khuôn bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,0005100m2
21Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8m3
22Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,792100m
23Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
24Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
25Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2515tấn
26Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3581tấn
27Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4424100m
28Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
29Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V242,69m2
30Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,8008tấn
31Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
32Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279310m3/1km
33Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279310m3/1km
34Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m2
35Ván khuôn bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2195100m2
36Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
37Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
38Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
40Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
41Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
42Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m
43Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
44Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,29m2
45Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
C ĐAN RÃNH – BÓ VỈA
1Đào bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V702,37m3
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,070210m3/1km
4Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,070210m3/1km
5Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366910m3/1km
6Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366910m3/1km
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,6655100m2
8Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,8407100m2
9Bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V532,01m3
10Đệm vữa XM mác 100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,9m2
11Bó vỉa đá Bazan nhám, bămMô tả kỹ thuật theo chương V189,01m3
12Lắp đặt bó vỉa đá Bazan nhám, bămMô tả kỹ thuật theo chương V4.974m
D VỈA HÈ ĐÁ BA ZAN
1Phá dỡ vỉa hè gạch Block hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
2Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3,7928100m3
3Đào nền vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5821100m3
4Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4226100m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,775210m3/1km
6Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,775210m3/1km
7Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2206100m3
8Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,1029100m2
9Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.610,29m2
10Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.610,29m2
11Bê tông vuốt cuối vỉa hè đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,84m3
12Bê tông hoàn trả mương thu nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
13Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,282310m3/1km
14Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,282310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật: có giá trị tối thiểu là 5,67 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Nhân công 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
6 Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->