Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:18:00 đến ngày 2021-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,506,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1260443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật đô thị.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đo đạc cao độ.Yêu cầu: Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Trộn bê tôngYêu cầu: Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Trộn vữaYêu cầu: Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đào, xúc đất đá, phế thải ...Yêu cầu: Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Cắt mặt đường bê tông xi măng, asphalt ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Khoan tường, nền ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đầm nền, mang cống, hố ga …. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Vận chuyển vật liệu, phế thải ...Yêu cầu: Tải trọng hàng tối thiểu 5 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Lu lèn nền, mặt đường ...Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 18 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Lu lèn nền, mặt đường ...Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 10 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Lu lèn nền, mặt đường ...Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 16 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Hàn cốt thép, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THÁO DỠ, ĐÀO ĐẮP VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè | Chương V E-HSMT | 253,9962 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè | Chương V E-HSMT | 129,591 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 10,71 | 100m |
| 4 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,8642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,7001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,7001 | 100m3/1km |
| B | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát hè đá tự nhiên 30x30x4cm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4.319,5321 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 431,9532 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 4.319,5321 | m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Mua bó vỉa đá màu ghi sáng KT 26x18x100cm | Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 2 | Mua bó vỉa đá màu ghi sáng KT 26x18x40cm | Chương V E-HSMT | 210,4 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, bó vỉa đá KT 18x26x100cm | Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong, bó vỉa đá KT 18x26x40cm | Chương V E-HSMT | 210,4 | m |
| 5 | Lát rãnh đan KT 30x50x5cm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 391,284 | m2 |
| 6 | Mua rãnh đan đá tự nhiên màu ghi sáng KT 30x50x5cm | Chương V E-HSMT | 391,284 | m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,3444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh đan | Chương V E-HSMT | 2,2408 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen cao >2.5m, ĐK 12cm | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Trồng cây xà cừ cao >3.5m, ĐK 18cm | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 4 | Mua đá làm bó vỉa bồn cây 10x15cm | Chương V E-HSMT | 546 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 10x15cm | Chương V E-HSMT | 546 | m |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,808 | m3 |
| E | CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC MƯA - PHẦN CỬA THU | |||
| 1 | Xây cửa thu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thanh đỡ bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh đỡ bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ bó vỉa, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC MƯA - PHẦN TẤM CHẮN RÁC | |||
| 1 | Lưới chắn rác và khung giá đỡ composite KT(430x860) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Mua thép hình L45x45x5 làm giá đỡ | Chương V E-HSMT | 213,6 | Kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 7,152 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC MƯA - PHẦN CẢI TẠO GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 12mm | Chương V E-HSMT | 1,0831 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 5 | Mua bộ nắp ga Composite D700, khung vuông 850x850mm | Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt nắp ga, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m3/1km |
| H | NẠO VÉT LÒNG RÃNH, LÒNG GA | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Chương V E-HSMT | 30,72 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống >1000mm | Chương V E-HSMT | 97,07 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển bùn | Chương V E-HSMT | 127,79 | m3 bùn |
| I | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT - PHẦN HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V E-HSMT | 2,368 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 2,368 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 71,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,7188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,7188 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,2504 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,1627 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 2,808 | 100m2 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,24 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,24 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 10,963 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 82,82 | m3 |
| 16 | Mua thép hình L50x50x5 làm giá đỡ | Chương V E-HSMT | 2.230,33 | Kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,2303 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,2303 | tấn |
| 19 | Mốc báo hiệu hào kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 53 | Cái |
| 20 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 200/260 | Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100 m |
| 22 | Mua hào kỹ thuật 400x600mm, tải trọng A | Chương V E-HSMT | 914 | m |
| 23 | Mua hào kỹ thuật 400x600mm, tải trọng C | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt hào kỹ thuật đoạn ống KT 400x600 | Chương V E-HSMT | 658 | 1 đoạn cống |
| J | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT - PHẦN GA THĂM | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,42 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 131,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,5756 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 10mm | Chương V E-HSMT | 0,5632 | tấn |
| 8 | Lát đá tự nhiên lên tấm đan ga | Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công thép bậc thang ga thăm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 11 | Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng ga | Chương V E-HSMT | 825,166 | Kg |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 14 | Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đan | Chương V E-HSMT | 2.163,98 | Kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,1112 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,1112 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng ga | Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,7479 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,4953 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,2526 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 1,2526 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1260443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật đô thị.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Tính năng: Đo đạc cao độ.Yêu cầu: Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Tính năng: Trộn bê tôngYêu cầu: Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Tính năng: Trộn vữaYêu cầu: Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đào | Tính năng: Đào, xúc đất đá, phế thải ...Yêu cầu: Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông mặt đường | Tính năng: Cắt mặt đường bê tông xi măng, asphalt ... | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Tính năng: Khoan tường, nền ... | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Tính năng: Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Tính năng: Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Tính năng: Đầm nền, mang cống, hố ga …. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Tính năng: Cắt, uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tính năng: Vận chuyển vật liệu, phế thải ...Yêu cầu: Tải trọng hàng tối thiểu 5 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | Tính năng: Lu lèn nền, mặt đường ...Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 18 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Tính năng: Lu lèn nền, mặt đường ...Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 10 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp | Tính năng: Lu lèn nền, mặt đường ...Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 16 tấn. có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Tính năng: Hàn cốt thép, ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi