Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, khắc phục công trình thủy lợi Lả Mường, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826627-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, khắc phục công trình thủy lợi Lả Mường, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210732980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2778/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:18:00 đến ngày 2021-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,980,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, hợp đồng thi công các công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng đã hoàn thành) thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan có công chứng; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng cấp, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁP TREO ỐNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II92,932m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp III38,916m3
3Đắp bờ kênh mương dung trọng 33,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)28,93m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,272100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,512100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0923tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5566tấn
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p nối bích thép đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,48100m
12Lắp bích thép - Đường kính 200mm7cặp bích
13Gia công thép tấm0,1388tấn
14Bu lông M12190cái
15Tre làm giàn giáo20cây
16Tăng đơ F1442cái
17Tăng đơ 20 tấn2cái
18Buly F1502cái
19Cóc cáp F84cái
20Cóc cáp F3230cái
21Cáp lụa F3065m
22Lắp đặt thanh neo thép + thanh trục0,0349tấn
23Trục buly D4017,748kg
B HẠNG MỤC: BỂ THU
1Đào đất móng băng, đất cấp II1,68m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III2,52m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng 0,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,2152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,3405m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0149tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0052100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường.0,0454100m2
10Crefin F2501cái
C HẠNG MỤC: BỂ XẢ
1Đào đất móng băng, đất cấp II2m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III3m3
3Đắp bờ kênh mương dung trọng 0,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,03m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,3467m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0095tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0192tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0476100m2
D HẠNG MỤC: DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào xúc đất cấp III3,7178100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,853,7178100m3
3Đào xúc đất phá đê quai dẫn dòng, đất cấp II2,6025100m3
4Bơm nước hố móng15ca
E HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào móng công trình, đất cấp III13,1837100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IV8,7892100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,857,7252100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 10031,8288m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng mác 250 (Vữa xi măng PCB40)344,556m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)121,8m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40)126,498m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường mác 250 (Vữa xi măng PCB40)68,15m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)18,24m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,34tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,3445tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,679tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5577tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,469100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,385100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa49,89m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 50mm (Lỗ giảm áp)1,824100m
19Máy đóng mở V3 (cống xả cát) (Đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển)1bộ
20Máy đóng mở V10 (cống lấy nước) (Đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển)1bộ
21Gia công bằng thép hình (Làm cống đóng mở)0,78tấn
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CÁNH + TƯỜNG BÊN
1Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 5098,23m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)71,82m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40)113,5102m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8272100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường2,9165100m2
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn9rọ
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x2 m trên cạn9rọ
G HẠNG MỤC: CỐNG XẢ CÁT + CỐNG LẤY NƯỚC
1Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 5058,4m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)38,512m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)41,4625m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0436tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0874tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,065100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,881100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,753m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0299tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,023tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen0,0293100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
H HẠNG MỤC: KÊNH SAU CỐNG LẤY NƯỚC
1Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 5090,65m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)36,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40)52,57m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1878100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường1,2692100m2
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường6,61100m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH
1Đào kênh mương đất cấp II2,21m3
2Đào kênh mương đất cấp III1,42m3
3Đắp bờ kênh mương dung trọng 1,33m3
4Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 5030m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1666tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1596tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,12100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường0,96100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa0,78m2
J HẠNG MỤC: MỐ ĐỠ KÊNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III4m3
2Đắp bờ kênh mương dung trọng 2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,68m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,09100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, hợp đồng thi công các công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng đã hoàn thành) thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan có công chứng; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng cấp, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn2
2 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
3 Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít2
4 Máy trộn vữa công suất 80 lít Máy trộn vữa công suất 80 lít1
5 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
6 Máy thủy bình Máy thủy bình1
7 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)2
8 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Máy đầm bê tông (Đầm bàn)2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->