Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, khắc phục công trình thủy lợi Lả Mường, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, khắc phục công trình thủy lợi Lả Mường, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2778/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:18:00 đến ngày 2021-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,980,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, hợp đồng thi công các công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng đã hoàn thành) thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan có công chứng; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng cấp, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa công suất 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa công suất 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 92,932 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 38,916 | m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | 33,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,48 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 28,93 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,272 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,512 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0923 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5566 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p nối bích thép đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,48 | 100m | |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 7 | cặp bích | |
| 13 | Gia công thép tấm | 0,1388 | tấn | |
| 14 | Bu lông M12 | 190 | cái | |
| 15 | Tre làm giàn giáo | 20 | cây | |
| 16 | Tăng đơ F14 | 42 | cái | |
| 17 | Tăng đơ 20 tấn | 2 | cái | |
| 18 | Buly F150 | 2 | cái | |
| 19 | Cóc cáp F8 | 4 | cái | |
| 20 | Cóc cáp F32 | 30 | cái | |
| 21 | Cáp lụa F30 | 65 | m | |
| 22 | Lắp đặt thanh neo thép + thanh trục | 0,0349 | tấn | |
| 23 | Trục buly D40 | 17,748 | kg | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ THU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,68 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | 0,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,2152 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,3405 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0078 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0149 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0052 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường. | 0,0454 | 100m2 | |
| 10 | Crefin F250 | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 2 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 3 | m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,03 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,3467 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0095 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0476 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | 3,7178 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,7178 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất phá đê quai dẫn dòng, đất cấp II | 2,6025 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng | 15 | ca | |
| E | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 13,1837 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 8,7892 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,7252 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 100 | 31,8288 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 344,556 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 121,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 126,498 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 68,15 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 18,24 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,34 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,01 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,3445 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,679 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5577 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,469 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,385 | 100m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 49,89 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 50mm (Lỗ giảm áp) | 1,824 | 100m | |
| 19 | Máy đóng mở V3 (cống xả cát) (Đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển) | 1 | bộ | |
| 20 | Máy đóng mở V10 (cống lấy nước) (Đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển) | 1 | bộ | |
| 21 | Gia công bằng thép hình (Làm cống đóng mở) | 0,78 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG CÁNH + TƯỜNG BÊN | |||
| 1 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 98,23 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 71,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 113,5102 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8272 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 2,9165 | 100m2 | |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 9 | rọ | |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x2 m trên cạn | 9 | rọ | |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG XẢ CÁT + CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 58,4 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 38,512 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 41,4625 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0436 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0874 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,065 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,881 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,753 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0299 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,023 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 0,0293 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| H | HẠNG MỤC: KÊNH SAU CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 90,65 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 36,3 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 52,57 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1878 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 1,2692 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | 6,61 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp II | 2,21 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | 1,42 | m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | 1,33 | m3 | |
| 4 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 30 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,8 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1666 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1596 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,12 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,96 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 0,78 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: MỐ ĐỠ KÊNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | 4 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | 2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,68 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, hợp đồng thi công các công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng đã hoàn thành) thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan có công chứng; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.(Nộp kèm bản Scan chụp công chứng bằng cấp; Nộp bản gốc bằng cấp, chứng minh thư để đối chiều khi có yêu cầu của Bên mời thầu).- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất 80 lít | Máy trộn vữa công suất 80 lít | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi