Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:13:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,860,373,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa trạm biến áp đến 110kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.860.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ chuyên dụng thi công mạch nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công mạch nhị thứ trạm biến áp 110/22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rơ le F90 MBA (điện áp nguồn 110VDC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Rơ le F90 MBA (điện áp nguồn 220VDC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị Ethernet switch + Module quang SFP 2km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV 2x2.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 202 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 346 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 519 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.435 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.394 | m |
| 9 | Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Cáp quang muti-mode | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 188 | m |
| 12 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 800 | cái |
| 13 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | cái |
| 14 | Đầu cose đồng 4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | cái |
| 15 | Hàng kẹp nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Khóa chuyển trạng thái Local/Remote | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | trọn bộ |
| B | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E- HSDT của nhà thầu | 20 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E- HSDT của nhà thầu | 20 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha (bộ 3 pha) | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu (ngăn thiết bị) | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hệ thống |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN MIỀN NAM (kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV (kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Nhà thầu phải khai báo đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm trước khi nghiệm thu đưa vào vận hành trong E-HSDT của nhà thầu | 20 | hàm |
| E | PHẦN TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này | 20 | hệ thống |
| 2 | Tính toán chỉnh định relay 90 | Nhà thầu phải đăng ký với Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam để thực hiện công tác này | 20 | chức năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa trạm biến áp đến 110kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.860.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn của nhà thầu | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ chuyên dụng thi công mạch nhị thứ | Thi công mạch nhị thứ trạm biến áp 110/22kV | 2 |
| 2 | Máy tính xách tay | Đáp ứng cho công tác | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng cho công tác | 2 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le | Đáp ứng cho công tác | 2 |
| 5 | Mê gôm mét 1000V | Đáp ứng cho công tác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi