Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:13:00 đến ngày 2021-08-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,589,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41476E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.730.112.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.112.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.460.224.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đào >= 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ >= 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 1,2379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,0569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 3,6624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 12,4954 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5712 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V | 2,1682 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3319 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0492 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5216 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 5,8974 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 18,9279 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 1,9578 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4183 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 1,7852 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3999 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu dày 1mm chống thấm mất nước bê tông | Đáp ứng mục II Chương V | 1,9993 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 11,9964 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V | 4,928 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1303 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,8 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 1,6867 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 46,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 3,9431 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 3,3385 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 7,3994 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V | 0,9549 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3223 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2238 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C -150x65x15x2.5 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,5863 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C -150x65x15x2.5 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,5863 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4106 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4106 | tấn |
| 38 | Cung cấp lắp dựng bulông M-16 dài 200mm | Đáp ứng mục II Chương V | 32 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 7,8 | m2 |
| 40 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Đáp ứng mục II Chương V | 2,4198 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 250mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 300mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,012 | 100m |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V | 171,924 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 7,9325 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 45,238 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 7,8475 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 4,8218 | m3 |
| 48 | Xây gạch Không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 4,3551 | m3 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng bát L neo xây tường | Đáp ứng mục II Chương V | 524,3492 | cái |
| 50 | Xây tường gạch thông gió KT 200x200x60mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 11,6 | m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục II Chương V | 140,325 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 467,02 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 117,144 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn sênô , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 26,48 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 201,952 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 95,9115 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 258,102 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 49,938 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 7,02 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh KT 100x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 15,17 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 38,948 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch Thạch anh KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 61,14 | m2 |
| 63 | Keo dán gạch tường SiKa Ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng mục II Chương V | 312,775 | kg |
| 64 | Lát nền gạch thạch anh KT 600x600mm , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 142,056 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch thạch anh nhám KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 67,58 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp đá granít Đen Kim Sa Trung, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 21,0218 | m2 |
| 67 | Cắt Joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục II Chương V | 112,23 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 93,2 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 118,8 | m |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 11,34 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 11,34 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 367,07 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 152,8695 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 560,81 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 560,81 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 519,9395 | m2 |
| 77 | Thi công trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5 mm | Đáp ứng mục II Chương V | 16,22 | m2 |
| 78 | Thi công trần khung nổi tấm trần thạch cao KT 600x600x10 | Đáp ứng mục II Chương V | 122,271 | m2 |
| 79 | Cung cấp gia công lắp dựng khung inox lavabo 40x40x2mm , bulong nở inox sus 304 M10 , dài 100mm , cao 750 mm . | Đáp ứng mục II Chương V | 29,2 | m |
| 80 | Cung cấp lắp dựng bát inox BBF 1010 KT30mm , Gương tráng thủy dày 5mm , khung nhôm 9745A | Đáp ứng mục II Chương V | 3,2 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng Vách ngăn compact HPL dày 12mm , bát V liên kết 2 tấm HPL , chân đỡ inox SUS 304 , thanh giằng inox 304 , tay nắm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng chữ nổi ốp tấm Alu composite dày 4mm 2 mặt , độ dày nhôm 0.21mm ( tấm ngoài trời ) sơn tĩnh điện màu đồng , fonr chữ Arial cao 300mm dày 40mm , bắn vít an toàn ( BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ ) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp dựng bản lề sàn | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp dựng khoá sàn | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp dựng nẹp đỡ kính | Đáp ứng mục II Chương V | 19,2 | m |
| 86 | Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ I | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ L | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp dựng tay nắm cửa đi kèm theo phụ kiện dài 600mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực dày 12mm | Đáp ứng mục II Chương V | 16,64 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 dày 1.2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 8mm , tay nắm 1 bộ/ cửa , khoen móc khóa 1 bộ/ cửa, bản lề 3 cái/ cửa , chốt cài 1 bộ | Đáp ứng mục II Chương V | 4,68 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 dày 1.2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 8mm , tay nắm 1 bộ / cửa , khoen móc khóa 1 bộ / cửa, bản lề 3 cái/ cửa , chốt cài 1 bộ | Đáp ứng mục II Chương V | 7,04 | m2 |
| 92 | Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 888 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 5mm , chốt cài 3 bộ/ cửa , khóa cách âm 3 bộ/ cửa . | Đáp ứng mục II Chương V | 28,56 | m2 |
| 93 | Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 888 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 5mm , chốt cài 2 bộ/ cửa , khóa cách âm 2 bộ/ cửa . | Đáp ứng mục II Chương V | 3,06 | m2 |
| 94 | Cung cấp gia công cửa lật nhôm hệ 838 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 5mm , chốt cài 2 bộ/ cửa , tay nắm 1 bộ/ cửa , bản lề 2 cái/ cửa | Đáp ứng mục II Chương V | 3,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 35,22 | m2 |
| 96 | Cung cấp gia công song sắt cửa sổ , sắt tròn đặc D16 sơn 1 lớp chống sét , 2 lớp sơn dầu cách khoảng a = 120 , sắt la 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn dầu , sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Đáp ứng mục II Chương V | 35,22 | m2 |
| 97 | Lắp dựng song sắt cửa sổ , sắt tròn đặc D16 sơn 1 lớp chống sét , 2 lớp sơn dầu cách khoảng a = 120 , sắt la 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn dầu , sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Đáp ứng mục II Chương V | 35,22 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 70,44 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng tay vịn INOX Sus 304 D60 DÀY 1.5mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8,77 | m |
| 100 | Cung cấp lắp dựng hệ chân nhện Spider 4 chân bắt kính cường lực | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực an toàn dày 12.38mm | Đáp ứng mục II Chương V | 17,16 | m2 |
| 102 | Sản xuất inox tròn Sus 304 D40 dày 1.2mm , Cầu inox Sus 304 rỗng D90 , Kính cường lực dày 8mm . | Đáp ứng mục II Chương V | 9,5 | m |
| 103 | Lắp dựng lan can quầy tiếp dân | Đáp ứng mục II Chương V | 9,975 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng ván gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347-PL Dày 20mm ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện : tay nắm ray , khung xương gỗ III ) | Đáp ứng mục II Chương V | 7,125 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp đặt ván khuôn gỗ MFC phủ MELAMINE MS - 346 - PL dày 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6,63 | m2 |
| 106 | Lát đá Granite Đen Kim Sa Trung dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 8,075 | m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp đặt Ron đồng rộng 20 mm | Đáp ứng mục II Chương V | 23,035 | m |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt Ron INOX rộng 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6,75 | m |
| 109 | Cung cấp lắp dựng Module LED P10 màu đỏ KT160x320mm gắn vào khung thép bằng nam châm | Đáp ứng mục II Chương V | 5,194 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 2,6724 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục II Chương V | 2,0697 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 1,2838 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,2838 | 100m3 |
| B | Hạng mục: San nền, sân đường, bó vỉa, cây xanh, trồng cỏ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5336 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Di dời cây xanh hiện trạng, (cây dầu đường kính thân 30cm, cao 8 -10m ) | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cây |
| 10 | Cung cấp lắp đặt khung giằng cây xanh Sắt tròn D60 dày 2mm mạ kẽm , Sắt giằng V50x50x5 mạ kẽm , bulong liên kết D15 dài 50mm ( bao gồm bảo dưỡng ) | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục II Chương V | 2,1133 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 12,6798 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 21,5545 | m3 |
| 14 | Cắt Jonit nền sân khoảng cách 2000x2000mm | Đáp ứng mục II Chương V | 21,133 | 10m |
| 15 | Cung cấp lớp đất hữu cơ dày 200mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,778 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3469 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3469 | 100m3 |
| C | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu pha 06 150w | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt trụ điện hạ thế BTCT 10m | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện (điện tử) 1 pha 20/80A | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 20 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | mối |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao 11.3kg) | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | bao |
| 9 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 6KA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rải cáp CXV 1x2Cx25mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 1x3Cx16mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 1x2Cx25mm2 +E2.5mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN6 | Đáp ứng mục II Chương V | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 60 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=24m | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 29,4406 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V | 3,744 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1393 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 21 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V | 437,6778 | viên |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,833 | m3 |
| D | Nước tổng thể (Cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D27 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 5,6911 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| E | Nước tổng thể (Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,6521 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1914 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5792 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 7,1021 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 8,0917 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 54,7977 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,3136 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1581 | tấn |
| 15 | GCLD thép viền nắp đan | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0697 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 4,608 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V | 57 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt gối cống BTLT D400 | Đáp ứng mục II Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cống BTLT D400-H30, L=4m | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D160, PN10 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt lơi HDPE D160, PN10 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bi thấm D1000, L=500 | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | mối nối |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,92 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,438 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 2,7162 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 29,34 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,5114 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0318 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cấu kiện |
| 39 | Đá 4x6 giếng thấm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,157 | m3 |
| 40 | Đá 1x2 giếng thấm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,157 | m3 |
| F | Thông tin tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục II Chương V | 65 | m |
| 2 | Rải cáp quang 4 core | Đáp ứng mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Rải cáp điện thoại 10 đôi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | mối |
| 10 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg) | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bao |
| 11 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 6,3419 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V | 106,7667 | viên |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,0937 | 100m3 |
| G | Điện khối chính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 daylight 40w | Đáp ứng mục II Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổi | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18w | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight AT10 D110, 9W | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ STĐ 400x500x210 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 4.5KA | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 30mA, 4.5KA | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục II Chương V | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 330 | m |
| 25 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục II Chương V | 1,35 | m2 |
| H | Nước khối chính (Nước cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài D21 | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | cái |
| I | Nước khối chính (Nước thoát) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả lavabo loại âm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng cảm ứng | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 61 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bít trơn D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bít trơn D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt bít trơn D60 | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| J | Thông tin khối chính | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm data + tel + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tủ rack 12U | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Switch 16 port + path panel 16 port | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Modem ADSL 4 port | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu IDF 20 pair | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45 dB | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Tivi RG6 | Đáp ứng mục II Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục II Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục II Chương V | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 35 | m |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục II Chương V | 1,38 | m2 |
| K | PCCC khối chính (Chữa cháy) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | bảng |
| 4 | Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | tủ |
| L | PCCC khối chính (Báo cháy - exit) | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục II Chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đẳ đèn thoát hiểm exit 2 mặt 40x20/2.2W (PCCC) | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn led sự cố emergency 10W (PCCC) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục II Chương V | 1,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41476E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.730.112.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.112.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.460.224.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 9 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 200 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | đvt: m2 | 500 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Xe đào >= 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ >= 5T (*) | . | 2 |
| 17 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi