Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805384-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210779856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:13:00 đến ngày 2021-08-21 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,589,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41476E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.730.112.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.112.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.460.224.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ >= 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V1,2379100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V1,0569100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,181100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V3,6624m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,0917100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V12,4954m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,2672100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,5712tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V2,1682m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,3319100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,0492tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,5216tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V5,8974m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,2714100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V18,9279m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V1,9578100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,4183tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,7852tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,3999100m3
20Rải giấy dầu dày 1mm chống thấm mất nước bê tôngĐáp ứng mục II Chương V1,9993100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V11,9964m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V4,928m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,9424100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,1303tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,8tấn
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,6867100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V46,41m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,9431100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V3,3385tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V7,3994m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V0,9549100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,3223tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,2238tấn
34Gia công xà gồ thép tráng kẽm C -150x65x15x2.5Đáp ứng mục II Chương V1,5863tấn
35Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C -150x65x15x2.5Đáp ứng mục II Chương V1,5863tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V0,4106tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V0,4106tấn
38Cung cấp lắp dựng bulông M-16 dài 200mmĐáp ứng mục II Chương V32cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V7,8m2
40Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemĐáp ứng mục II Chương V2,4198100m2
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 250mmĐáp ứng mục II Chương V0,045100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 300mmĐáp ứng mục II Chương V0,012100m
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V171,924m2
44Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V7,9325m3
45Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V45,238m3
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V7,8475m3
47Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,8218m3
48Xây gạch Không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,3551m3
49Cung cấp lắp dựng bát L neo xây tườngĐáp ứng mục II Chương V524,3492cái
50Xây tường gạch thông gió KT 200x200x60mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V11,6m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V140,325m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V467,02m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V117,144m2
54Láng nền sàn sênô , dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V26,48m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V201,952m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V95,9115m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V258,102m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V49,938m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V7,02m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh KT 100x600mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V15,17m2
61Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm , vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V38,948m2
62Công tác ốp gạch Thạch anh KT 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V61,14m2
63Keo dán gạch tường SiKa Ceram 3.125kg/m2Đáp ứng mục II Chương V312,775kg
64Lát nền gạch thạch anh KT 600x600mm , vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V142,056m2
65Lát nền gạch thạch anh nhám KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V67,58m2
66Lát đá bậc tam cấp đá granít Đen Kim Sa Trung, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V21,0218m2
67Cắt Joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục II Chương V112,23m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V93,2m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V118,8m
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V11,34m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V11,34m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục II Chương V367,07m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V152,8695m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục II Chương V560,81m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V560,81m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V519,9395m2
77Thi công trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5 mmĐáp ứng mục II Chương V16,22m2
78Thi công trần khung nổi tấm trần thạch cao KT 600x600x10Đáp ứng mục II Chương V122,271m2
79Cung cấp gia công lắp dựng khung inox lavabo 40x40x2mm , bulong nở inox sus 304 M10 , dài 100mm , cao 750 mm .Đáp ứng mục II Chương V29,2m
80Cung cấp lắp dựng bát inox BBF 1010 KT30mm , Gương tráng thủy dày 5mm , khung nhôm 9745AĐáp ứng mục II Chương V3,2m2
81Cung cấp lắp dựng Vách ngăn compact HPL dày 12mm , bát V liên kết 2 tấm HPL , chân đỡ inox SUS 304 , thanh giằng inox 304 , tay nắmĐáp ứng mục II Chương V5m2
82Cung cấp lắp dựng chữ nổi ốp tấm Alu composite dày 4mm 2 mặt , độ dày nhôm 0.21mm ( tấm ngoài trời ) sơn tĩnh điện màu đồng , fonr chữ Arial cao 300mm dày 40mm , bắn vít an toàn ( BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ )Đáp ứng mục II Chương V1bộ
83Cung cấp lắp dựng bản lề sànĐáp ứng mục II Chương V4cái
84Cung cấp lắp dựng khoá sànĐáp ứng mục II Chương V4cái
85Cung cấp lắp dựng nẹp đỡ kínhĐáp ứng mục II Chương V19,2m
86Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ IĐáp ứng mục II Chương V8cái
87Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ LĐáp ứng mục II Chương V4cái
88Cung cấp lắp dựng tay nắm cửa đi kèm theo phụ kiện dài 600mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
89Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực dày 12mmĐáp ứng mục II Chương V16,64m2
90Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 dày 1.2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 8mm , tay nắm 1 bộ/ cửa , khoen móc khóa 1 bộ/ cửa, bản lề 3 cái/ cửa , chốt cài 1 bộĐáp ứng mục II Chương V4,68m2
91Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 dày 1.2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 8mm , tay nắm 1 bộ / cửa , khoen móc khóa 1 bộ / cửa, bản lề 3 cái/ cửa , chốt cài 1 bộĐáp ứng mục II Chương V7,04m2
92Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 888 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 5mm , chốt cài 3 bộ/ cửa , khóa cách âm 3 bộ/ cửa .Đáp ứng mục II Chương V28,56m2
93Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 888 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 5mm , chốt cài 2 bộ/ cửa , khóa cách âm 2 bộ/ cửa .Đáp ứng mục II Chương V3,06m2
94Cung cấp gia công cửa lật nhôm hệ 838 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 5mm , chốt cài 2 bộ/ cửa , tay nắm 1 bộ/ cửa , bản lề 2 cái/ cửaĐáp ứng mục II Chương V3,6m2
95Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V35,22m2
96Cung cấp gia công song sắt cửa sổ , sắt tròn đặc D16 sơn 1 lớp chống sét , 2 lớp sơn dầu cách khoảng a = 120 , sắt la 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn dầu , sắt V50 chẻ bát ngàm vào tườngĐáp ứng mục II Chương V35,22m2
97Lắp dựng song sắt cửa sổ , sắt tròn đặc D16 sơn 1 lớp chống sét , 2 lớp sơn dầu cách khoảng a = 120 , sắt la 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn dầu , sắt V50 chẻ bát ngàm vào tườngĐáp ứng mục II Chương V35,22m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V70,44m2
99Cung cấp lắp dựng tay vịn INOX Sus 304 D60 DÀY 1.5mmĐáp ứng mục II Chương V8,77m
100Cung cấp lắp dựng hệ chân nhện Spider 4 chân bắt kính cường lựcĐáp ứng mục II Chương V8cái
101Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực an toàn dày 12.38mmĐáp ứng mục II Chương V17,16m2
102Sản xuất inox tròn Sus 304 D40 dày 1.2mm , Cầu inox Sus 304 rỗng D90 , Kính cường lực dày 8mm .Đáp ứng mục II Chương V9,5m
103Lắp dựng lan can quầy tiếp dânĐáp ứng mục II Chương V9,975m2
104Sản xuất và lắp dựng ván gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347-PL Dày 20mm ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện : tay nắm ray , khung xương gỗ III )Đáp ứng mục II Chương V7,125m2
105Sản xuất và lắp đặt ván khuôn gỗ MFC phủ MELAMINE MS - 346 - PL dày 20mmĐáp ứng mục II Chương V6,63m2
106Lát đá Granite Đen Kim Sa Trung dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V8,075m2
107Sản xuất và lắp đặt Ron đồng rộng 20 mmĐáp ứng mục II Chương V23,035m
108Sản xuất và lắp đặt Ron INOX rộng 20mmĐáp ứng mục II Chương V6,75m
109Cung cấp lắp dựng Module LED P10 màu đỏ KT160x320mm gắn vào khung thép bằng nam châmĐáp ứng mục II Chương V5,194m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V2,6724100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II Chương V2,0697100m2
112Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V1,2838100m3
113Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V1,2838100m3
B Hạng mục: San nền, sân đường, bó vỉa, cây xanh, trồng cỏ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V0,604100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,0464100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,5336100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,0194100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,1176m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,0134100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,25m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,04100m2
9Di dời cây xanh hiện trạng, (cây dầu đường kính thân 30cm, cao 8 -10m )Đáp ứng mục II Chương V4cây
10Cung cấp lắp đặt khung giằng cây xanh Sắt tròn D60 dày 2mm mạ kẽm , Sắt giằng V50x50x5 mạ kẽm , bulong liên kết D15 dài 50mm ( bao gồm bảo dưỡng )Đáp ứng mục II Chương V4bộ
11Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục II Chương V2,1133100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V12,6798m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V21,5545m3
14Cắt Jonit nền sân khoảng cách 2000x2000mmĐáp ứng mục II Chương V21,13310m
15Cung cấp lớp đất hữu cơ dày 200mmĐáp ứng mục II Chương V1,778m3
16Trồng cỏ lá gừng tháiĐáp ứng mục II Chương V0,0889100m2
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,3469100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V0,3469100m3
C Điện tổng thể
1Lắp đặt bộ đèn led chiếu pha 06 150wĐáp ứng mục II Chương V4bộ
2Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009)Đáp ứng mục II Chương V1hộp
3Lắp đặt trụ điện hạ thế BTCT 10mĐáp ứng mục II Chương V1trụ
4Lắp đặt công tơ điện (điện tử) 1 pha 20/80AĐáp ứng mục II Chương V1cái
5Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục II Chương V1hộp
6Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục II Chương V20m
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V4mối
8Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao 11.3kg)Đáp ứng mục II Chương V8bao
9Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 6KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
10Rải cáp CXV 1x2Cx25mm2Đáp ứng mục II Chương V0,5100m
11Rải cáp CXV 1x3Cx16mm2Đáp ứng mục II Chương V0,45100m
12Rải cáp CXV 1x2Cx25mm2 +E2.5mm2Đáp ứng mục II Chương V0,5100m
13Lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN6Đáp ứng mục II Chương V85m
14Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục II Chương V60m
15Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=24mĐáp ứng mục II Chương V4cọc
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V29,4406m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V3,744m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,1393100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,1087100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,2231100m3
21Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục II Chương V437,6778viên
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V0,833m3
D Nước tổng thể (Cấp nước)
1Lắp đặt đồng hồ nước D27Đáp ứng mục II Chương V1cái
2Lắp đặt van khóa D27Đáp ứng mục II Chương V2cái
3Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục II Chương V0,55100m
4Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục II Chương V4cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V5,6911m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0289100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,028100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,0289100m3
E Nước tổng thể (Thoát nước mưa)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,6521100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,1914100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0729100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,5792100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V7,1021m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,648m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,0596100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,162100m2
9Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V8,0917m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V54,7977m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V17,28m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V2,3136m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,1373100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,1581tấn
15GCLD thép viền nắp đanĐáp ứng mục II Chương V0,0697tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V4,608m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V57cấu kiện
18Lắp đặt gối cống BTLT D400Đáp ứng mục II Chương V24cái
19Lắp đặt cống BTLT D400-H30, L=4mĐáp ứng mục II Chương V8đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng mục II Chương V7mối nối
21Lắp đặt ống HDPE D160, PN10Đáp ứng mục II Chương V0,25100m
22Lắp đặt lơi HDPE D160, PN10Đáp ứng mục II Chương V2cái
23Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,04100m
24Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V2cái
25Lắp đặt bi thấm D1000, L=500Đáp ứng mục II Chương V6đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐáp ứng mục II Chương V5mối nối
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,2001100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0916100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,1085100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,92m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,438m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,0275100m2
33Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V2,7162m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V29,34m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,5114m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,0194100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,0318tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V6cấu kiện
39Đá 4x6 giếng thấmĐáp ứng mục II Chương V0,157m3
40Đá 1x2 giếng thấmĐáp ứng mục II Chương V0,157m3
F Thông tin tổng thể
1Lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN9Đáp ứng mục II Chương V65m
2Rải cáp quang 4 coreĐáp ứng mục II Chương V0,8100m
3Rải cáp điện thoại 10 đôiĐáp ứng mục II Chương V0,4100m
4Lắp đặt hộp đấu nối thông tinĐáp ứng mục II Chương V1hộp
5Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục II Chương V1hộp
6Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục II Chương V25m
7Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục II Chương V10m
8Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục II Chương V2cọc
9Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V2mối
10Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg)Đáp ứng mục II Chương V4bao
11Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V6,3419m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,034100m3
14Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục II Chương V106,7667viên
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,0114100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,052100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,0937100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V0,0937100m3
G Điện khối chính
1Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 daylight 40wĐáp ứng mục II Chương V32bộ
2Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổiĐáp ứng mục II Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18wĐáp ứng mục II Chương V6bộ
4Lắp đặt đèn downlight AT10 D110, 9WĐáp ứng mục II Chương V4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục II Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V5cái
8Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V2cái
9Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V1cái
10Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V1cái
11Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25WĐáp ứng mục II Chương V4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V23cái
13Lắp đặt tủ STĐ 400x500x210Đáp ứng mục II Chương V1tủ
14Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
15Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KAĐáp ứng mục II Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 1P-25A, 4.5KAĐáp ứng mục II Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục II Chương V3cái
18Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục II Chương V4cái
19Lắp đặt RCBO 2P-20A, 30mA, 4.5KAĐáp ứng mục II Chương V3cái
20Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục II Chương V80m
21Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục II Chương V225m
22Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V900m
23Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục II Chương V90m
24Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục II Chương V330m
25Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V1,35m2
H Nước khối chính (Nước cấp)
1Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục II Chương V0,35100m
2Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục II Chương V19cái
3Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục II Chương V17cái
4Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục II Chương V15cái
5Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục II Chương V15cái
6Lắp đặt van khóa uPVC D27Đáp ứng mục II Chương V1cái
7Lắp đặt nắp khóa ren ngoài D21Đáp ứng mục II Chương V15cái
I Nước khối chính (Nước thoát)
1Lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục II Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi xả lavabo loại âmĐáp ứng mục II Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục II Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng cảm ứngĐáp ứng mục II Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa sànĐáp ứng mục II Chương V4bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục II Chương V4cái
9Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,3100m
10Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục II Chương V1,25100m
11Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục II Chương V0,25100m
12Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V22cái
13Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V61cái
14Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V15cái
15Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V5cái
16Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục II Chương V5cái
17Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục II Chương V2cái
18Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục II Chương V2cái
19Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục II Chương V1cái
20Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V4cái
21Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục II Chương V4cái
22Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục II Chương V17cái
23Lắp đặt thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V1cái
24Lắp đặt thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V1cái
25Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V6cái
26Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục II Chương V2cái
27Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục II Chương V1cái
28Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục II Chương V1cái
29Lắp đặt bít trơn D114Đáp ứng mục II Chương V4cái
30Lắp đặt bít trơn D90Đáp ứng mục II Chương V25cái
31Lắp đặt bít trơn D60Đáp ứng mục II Chương V6cái
J Thông tin khối chính
1Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V1cái
2Lắp đặt ổ cắm data + tel + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục II Chương V8cái
3Tủ rack 12UĐáp ứng mục II Chương V1tủ
4Switch 16 port + path panel 16 portĐáp ứng mục II Chương V1bộ
5Modem ADSL 4 portĐáp ứng mục II Chương V1bộ
6Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánhĐáp ứng mục II Chương V1bộ
7Phiến đấu IDF 20 pairĐáp ứng mục II Chương V1bộ
8Bộ phát wifiĐáp ứng mục II Chương V1bộ
9Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45 dBĐáp ứng mục II Chương V1bộ
10Lắp đặt cáp mạng CAT6Đáp ứng mục II Chương V250m
11Lắp đặt cáp Tivi RG6Đáp ứng mục II Chương V20m
12Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục II Chương V250m
13Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục II Chương V42m
14Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục II Chương V35m
15Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V1,38m2
K PCCC khối chính (Chữa cháy)
1Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục II Chương V3bình
2Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục II Chương V3bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục II Chương V3bảng
4Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200Đáp ứng mục II Chương V3tủ
L PCCC khối chính (Báo cháy - exit)
1Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục II Chương V70m
2Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V70m
3Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục II Chương V70m
4Lắp đẳ đèn thoát hiểm exit 2 mặt 40x20/2.2W (PCCC)Đáp ứng mục II Chương V0,45 đèn
5Lắp đặt đèn led sự cố emergency 10W (PCCC)Đáp ứng mục II Chương V15 đèn
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V1,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41476E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.730.112.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.112.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.460.224.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)200
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m2500
12 Máy thuỷ bình (*) .1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Xe đào >= 0,8m3 (*) .1
15 Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ >= 5T (*) .2
17 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->