Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc và vỉa hè đoạn Km3+698 – Km7+018,14

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812649-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc và vỉa hè đoạn Km3+698 – Km7+018,14
Số hiệu KHLCNT 20210812566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP (900 tỷ đồng), Ngân sách Trung ương hỗ trợ (400 tỷ đồng), phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh, vốn doanh nghiệp đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:06:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,611,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,218,351,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm mười tám triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.091759E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2183518E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có bố trí hệ thống cống thoát nước dọc đường kính từ 100cm trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.428.208.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể lái máy)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 9 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng CC ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn chứa ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN - NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn nền đường, vỉa hè cấp 3Theo quy định hồ sơ được duyệt174,4262100m3
2Vét hữu cơ cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt67,3189100m3
3Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt227,3089100m3
4Đắp bao lề đường K>=0.95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt33,6306100m3
5Đào cống đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt130,531100m3
6Đắp cống cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt79,4309100m3
B PHẦN TUYẾN - bó vỉa vỉa hè
1Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt520,5298m3
2Bê tông lót 12,5mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt223,0842m3
3Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt495,6093m2
C PHẦN TUYẾN - bó lề
1Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt332,1225m3
2Bê tông lót 12,5mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt129,1587m3
3Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt307,4375m2
D PHẦN TUYẾN - Vỉa hè và hạ tầng kỹ thuật
1Thi công, lót gạch con sâu dày 8cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16.386,42m2
2Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt16.386,42m2
E PHẦN TUYẾN - Cây xanh
1Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,192m3
2Vữa xi măng 7.5MPa dày 3cmTheo quy định hồ sơ được duyệt121,44m2
F PHẦN TUYẾN - Mặt đường
1Cắt mặt đường BTNTheo quy định hồ sơ được duyệt37,1807100m
G PHẦN TUYẾN - Đường dân sinh
1Lắp đặt cột cọc rào chắn ( tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt71cọc
2Dây nhựa PVCTheo quy định hồ sơ được duyệt137m
3Cắt mặt đường BTNTheo quy định hồ sơ được duyệt1,211100m
4Thi công móng Cấp phối đá dăm loại 1 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,4508100m3
5Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,803100m2
6Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,803100m2
H PHẦN TUYẾN - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật (100x40)cmTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
2Cột biển báo đơnTheo quy định hồ sơ được duyệt6trụ
3Cung cấp đèn báo hiệu ban đêmTheo quy định hồ sơ được duyệt25cái
4Dây nhựa PVCTheo quy định hồ sơ được duyệt4.477,5033m
5Cung cấp PVC D80Theo quy định hồ sơ được duyệt146,8m
6Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,3855m3
7Sơn đỏ, trắng 3 nướcTheo quy định hồ sơ được duyệt32,296m2
8Nhân công điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt738,05công
I PHẦN TUYẾN - PHỤ TRỢ CHỐNG VÁCH HỐ MÓNG
1Đóng cọc thép hình I300 phần ngập đất (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,3512100m
2Nhổ cọc thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt6,3512100m
3Đóng thép tấm (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,2344100m
4Nhổ thép tấm chống váchTheo quy định hồ sơ được duyệt3,2344100m
5Lắp dựng, tháo dỡ (kể cả cung cấp vật liệu) kết cấu hệ giằng khung định vị (khấu hao theo thời gian thi công)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,5466Tấn
J PHẦN CỐNG DỌC - ỐNG CỐNG BTCT ĐÚC SẴN
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H10Theo quy định hồ sơ được duyệt548Đốt
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt394Đốt
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D120, L=3m H10Theo quy định hồ sơ được duyệt55Đốt
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D120, L=3m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt66Đốt
K PHẦN CỐNG DỌC - Móng cống đúc sẵn
1Cung cấp và lắp đặt Gối cống D100Theo quy định hồ sơ được duyệt916cái
2Cung cấp và lắp đặt Gối cống D120Theo quy định hồ sơ được duyệt856cái
3Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt137m3
L PHẦN CỐNG DỌC - Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng cống đá 1x2, 15MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt804,26m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt242,98m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt314,8162m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.388,4327100m
5Đắp cống cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,4304100m3
M PHẦN CỐNG DỌC - Mối nối
1Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø100Theo quy định hồ sơ được duyệt857cái
2Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø120Theo quy định hồ sơ được duyệt130cái
3Trám vữa xi măng mối nối 7.5MPa dày 2cmTheo quy định hồ sơ được duyệt2.234m2
N PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu đúc sẵn
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt178,23m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép, D Theo quy định hồ sơ được duyệt13,5058T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép, D Theo quy định hồ sơ được duyệt0,7066T
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt102Ck
O PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu đổ tại chỗ
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt181,444m3
2Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt53,328m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt53,328m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt599,94100m
5Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt7,1807T
6Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 Theo quy định hồ sơ được duyệt3,4826T
P PHẦN CỐNG DỌC - Khuôn giếng bằng BTCT
1Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt19,38m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt1,3974tấn
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt1,63tấn
4Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt1,4576tấn
5Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt102cái
Q PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,894m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt3,112tấn
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt4,9205tấn
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt102cái
5Đào đất đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt26,1709100m3
6Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,3875100m3
7Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo quy định hồ sơ được duyệt43cái
R PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu nước mặt
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D20cmTheo quy định hồ sơ được duyệt201,6m
2BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt36,414m3
3Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,371m3
4Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo quy định hồ sơ được duyệt63cái
S PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,835m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,9248tấn
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt1,9139tấn
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt63cái
T PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu nước thải
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D20cm nối giếng thu nước mặtTheo quy định hồ sơ được duyệt376,25m
2Cung cấp và lắp đặt ống chờ HDPE D20cm giếng thu nước thảiTheo quy định hồ sơ được duyệt106m
3BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt59,148m3
4Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,402m3
U PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,65m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt1,4056tấn
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt3,2203tấn
4Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt106cái
V PHẦN CỐNG NGANG - PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Tháo dỡ ống cống D100Theo quy định hồ sơ được duyệt2ck
W PHẦN CỐNG NGANG - ỐNG CỐNG BTCT ĐÚC SẴN
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=2m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt1Đốt
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=2,5m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt1Đốt
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H30Theo quy định hồ sơ được duyệt1Đốt
X PHẦN CỐNG NGANG - GỐI CỐNG
1Bê tông móng cống đá 1x2, 15MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,6224m3
2Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,1454m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,1454m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,0017100m
Y PHẦN CỐNG NGANG - Giếng thu đúc sẵn
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,32m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,2091T
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0154T
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt4Ck
Z PHẦN CỐNG NGANG - Giếng thu đổ tại chỗ
1BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,12m3
2Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,12m3
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,12m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt19,8100m
5Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,35T
6Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 Theo quy định hồ sơ được duyệt0,1037T
AA PHẦN CỐNG NGANG - Khuôn giếng bằng BTCT
1Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,76m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0548tấn
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0639tấn
4Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,0572tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt4ck
AB PHẦN CỐNG NGANG - Nắp đan bằng BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,388m3
2Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan DTheo quy định hồ sơ được duyệt0,122tấn
3Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt0,193tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hồ sơ được duyệt4ck
5Đào đất cấp 1Theo quy định hồ sơ được duyệt0,484100m3
6Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,2552100m3
AC PHẦN CỐNG NGANG - Cửa cống - Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 20 MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,2032m3
2Bê tông sân cống đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,8929m3
3Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,7542m3
4Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,7542m3
5Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt31,005100m
AD PHẦN CỐNG NGANG - Cửa cống - Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 20 Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,2032m3
2Bê tông sân cống đá 1x2 20Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,8929m3
3Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,7542m3
4Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,7542m3
5Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt31,005100m
AE VỈA HÈ MỞ RỘNG - BÓ LỀ
1Đào đất cấp 3Theo quy định hồ sơ được duyệt1,6064100m3
2Đắp cát K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt35,9048100m3
AF VỈA HÈ MỞ RỘNG - BÓ LỀ
1Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt159,2874m3
2Bê tông lót 12,5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt61,9451m3
3Láng vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt147,405m2
AG VỈA HÈ MỞ RỘNG - VỈA HÈ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4)Theo quy định hồ sơ được duyệt654,756m3
2Láng vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cmTheo quy định hồ sơ được duyệt6.547,56m2
3Đắp cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt13,0951100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.091759E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2183518E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có bố trí hệ thống cống thoát nước dọc đường kính từ 100cm trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.428.208.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
4 Công nhân kỹ thuật (không kể lái máy) 5 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m³2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 06 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng từ 9 đến 16 tấn1
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng CC ≥ 10 tấn2
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Xe bồn tưới nước Dung tích bồn chứa ≥ 5m³1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->