Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc và vỉa hè đoạn Km3+698 – Km7+018,14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống cống thoát nước dọc và vỉa hè đoạn Km3+698 – Km7+018,14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP (900 tỷ đồng), Ngân sách Trung ương hỗ trợ (400 tỷ đồng), phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh, vốn doanh nghiệp đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:06:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,611,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,218,351,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm mười tám triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.091759E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2183518E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có bố trí hệ thống cống thoát nước dọc đường kính từ 100cm trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.428.208.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 9 đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng CC ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa ≥ 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường, vỉa hè cấp 3 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 174,4262 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 67,3189 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 227,3089 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao lề đường K>=0.95 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 33,6306 | 100m3 |
| 5 | Đào cống đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 130,531 | 100m3 |
| 6 | Đắp cống cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 79,4309 | 100m3 |
| B | PHẦN TUYẾN - bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 520,5298 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12,5mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 223,0842 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 495,6093 | m2 |
| C | PHẦN TUYẾN - bó lề | |||
| 1 | Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 332,1225 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12,5mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 129,1587 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 307,4375 | m2 |
| D | PHẦN TUYẾN - Vỉa hè và hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Thi công, lót gạch con sâu dày 8cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16.386,42 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16.386,42 | m2 |
| E | PHẦN TUYẾN - Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16,192 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng 7.5MPa dày 3cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 121,44 | m2 |
| F | PHẦN TUYẾN - Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,1807 | 100m |
| G | PHẦN TUYẾN - Đường dân sinh | |||
| 1 | Lắp đặt cột cọc rào chắn ( tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 71 | cọc |
| 2 | Dây nhựa PVC | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 137 | m |
| 3 | Cắt mặt đường BTN | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,211 | 100m |
| 4 | Thi công móng Cấp phối đá dăm loại 1 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,4508 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,803 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,803 | 100m2 |
| H | PHẦN TUYẾN - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (100x40)cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cột biển báo đơn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | trụ |
| 3 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Dây nhựa PVC | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4.477,5033 | m |
| 5 | Cung cấp PVC D80 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 146,8 | m |
| 6 | Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,3855 | m3 |
| 7 | Sơn đỏ, trắng 3 nước | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 32,296 | m2 |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 738,05 | công |
| I | PHẦN TUYẾN - PHỤ TRỢ CHỐNG VÁCH HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 phần ngập đất (khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,3512 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,3512 | 100m |
| 3 | Đóng thép tấm (khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,2344 | 100m |
| 4 | Nhổ thép tấm chống vách | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,2344 | 100m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ (kể cả cung cấp vật liệu) kết cấu hệ giằng khung định vị (khấu hao theo thời gian thi công) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,5466 | Tấn |
| J | PHẦN CỐNG DỌC - ỐNG CỐNG BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H10 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 548 | Đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H30 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 394 | Đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120, L=3m H10 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 55 | Đốt |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120, L=3m H30 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 66 | Đốt |
| K | PHẦN CỐNG DỌC - Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Gối cống D100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 916 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Gối cống D120 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 856 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 137 | m3 |
| L | PHẦN CỐNG DỌC - Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2, 15MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 804,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 242,98 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 314,8162 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.388,4327 | 100m |
| 5 | Đắp cống cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,4304 | 100m3 |
| M | PHẦN CỐNG DỌC - Mối nối | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 857 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø120 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 130 | cái |
| 3 | Trám vữa xi măng mối nối 7.5MPa dày 2cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2.234 | m2 |
| N | PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 178,23 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép, D | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,5058 | T |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép, D | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,7066 | T |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 102 | Ck |
| O | PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 181,444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 53,328 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 53,328 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 599,94 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,1807 | T |
| 6 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,4826 | T |
| P | PHẦN CỐNG DỌC - Khuôn giếng bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 19,38 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,3974 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,63 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,4576 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 102 | cái |
| Q | PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,894 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan D | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,112 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,9205 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 102 | cái |
| 5 | Đào đất đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 26,1709 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,3875 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 43 | cái |
| R | PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu nước mặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D20cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 201,6 | m |
| 2 | BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 36,414 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,371 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 63 | cái |
| S | PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,835 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan D | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,9248 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,9139 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 63 | cái |
| T | PHẦN CỐNG DỌC - Giếng thu nước thải | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D20cm nối giếng thu nước mặt | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 376,25 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống chờ HDPE D20cm giếng thu nước thải | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 106 | m |
| 3 | BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 59,148 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,402 | m3 |
| U | PHẦN CỐNG DỌC - Nắp đan bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan D | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,4056 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,2203 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 106 | cái |
| V | PHẦN CỐNG NGANG - PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | ck |
| W | PHẦN CỐNG NGANG - ỐNG CỐNG BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=2m H30 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | Đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=2,5m H30 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | Đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100, L=3m H30 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | Đốt |
| X | PHẦN CỐNG NGANG - GỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2, 15MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,6224 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,1454 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,1454 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,0017 | 100m |
| Y | PHẦN CỐNG NGANG - Giếng thu đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,32 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,2091 | T |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,0154 | T |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | Ck |
| Z | PHẦN CỐNG NGANG - Giếng thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 20MPa thân giếng đổ tại chỗ + cổ giếng (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,12 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 19,8 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng Ø ≤ 10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,35 | T |
| 6 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép thân giếng 10 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,1037 | T |
| AA | PHẦN CỐNG NGANG - Khuôn giếng bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,76 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép khuôn giếng d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | ck |
| AB | PHẦN CỐNG NGANG - Nắp đan bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,388 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) cốt thép tấm đan D | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,122 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp vật liệu) thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,193 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | ck |
| 5 | Đào đất cấp 1 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,484 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,2552 | 100m3 |
| AC | PHẦN CỐNG NGANG - Cửa cống - Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 20 MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8,2032 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống đá 1x2 20MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,8929 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 12,5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,7542 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,7542 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 31,005 | 100m |
| AD | PHẦN CỐNG NGANG - Cửa cống - Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 20 Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8,2032 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống đá 1x2 20Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,8929 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,7542 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,7542 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 31,005 | 100m |
| AE | VỈA HÈ MỞ RỘNG - BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,6064 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 35,9048 | 100m3 |
| AF | VỈA HÈ MỞ RỘNG - BÓ LỀ | |||
| 1 | Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 159,2874 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12,5MPa (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 61,9451 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 147,405 | m2 |
| AG | VỈA HÈ MỞ RỘNG - VỈA HÈ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông xi măng 15MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) (độ sụt 2-4) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 654,756 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng 7.5MPa dày 1.5cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6.547,56 | m2 |
| 3 | Đắp cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,0951 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.091759E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2183518E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có bố trí hệ thống cống thoát nước dọc đường kính từ 100cm trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.428.208.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có hệ thống cống dọc;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm hoặc xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (không kể lái máy) | 5 | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m³ | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 06 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng từ 9 đến 16 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Khối lượng hàng CC ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Xe bồn tưới nước | Dung tích bồn chứa ≥ 5m³ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi