Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805225-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210779827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:59:00 đến ngày 2021-08-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,805,160,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41548E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.963.612.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.963.612.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.927.224.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.963.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.927.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ >= 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính (Phần kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V1,784100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II chương V18,015m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V1,537100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,428100m3
5Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục II chương V6,244m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn lót móngĐáp ứng mục II chương V0,23100m2
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V24,865m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II chương V0,461100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,148tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,682tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II chương V0,613tấn
12Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V3,936m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V1,453m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,698100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V1,069tấn
17Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V7,603m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,596100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,309tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,987tấn
21Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V5,736m3
22Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V3,024m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,333100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V2tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II chương V5m3
27Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V30,446m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V3,286100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V1,048tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V3,686tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,124tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,633100m3
33Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 đổ bằng thủ công,Đáp ứng mục II chương V16,331m3
34Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V16,435m3
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V9,256m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,022100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V2,077tấn
38Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đổ bằng máy bơm bê tôngĐáp ứng mục II chương V12,2m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II chương V2,345100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V1,49tấn
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục II chương V2,904m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôĐáp ứng mục II chương V0,399100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,172tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,182tấn
45Vữa không co ngótĐáp ứng mục II chương V0,007m3
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II chương V1,3tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II chương V1,3tấn
48Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II chương V0,745tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II chương V0,745tấn
50Bu lông neo M20x700 (8.8)Đáp ứng mục II chương V24cái
51Bu lông M16x60 (8.8)Đáp ứng mục II chương V20cái
52Ty giằng mã kẽm D12Đáp ứng mục II chương V33cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục II chương V113,055m2
B Khối nhà chính (Phần kiến trúc)
1Bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 đá dăm đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục II chương V0,309m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,769m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II chương V6,949m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II chương V6,097m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục II chương V52,658m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,161m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bông gió19,6x19,6x6,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V3,92m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V252,017m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V584,093m2
10Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V33,286m2
11Trát trụ cột, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V69,818m2
12Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V78,699m2
13Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V23,818m2
14Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V60,374m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V23,25m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V72,65m
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II chương V160,422m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II chương V419,012m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng mục II chương V172,36m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trong nhàĐáp ứng mục II chương V76,102m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V332,782m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V495,114m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II chương V140,75m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V80,683m2
25Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V131,392m2
26Ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600Đáp ứng mục II chương V4,686m2
27Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V68,566m2
28Ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mmĐáp ứng mục II chương V82,383m2
29Lát đá ganite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V2,681m2
30Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac HPL dày 12mm màu xámĐáp ứng mục II chương V29,31m2
31Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V17,525m2
32Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V1,472m2
33Cung cấp lắp đặt nẹp đồng chữ T20mm gân chống trượtĐáp ứng mục II chương V84,6m
34Ốp đá tự nhiên vào tường 200x100mmĐáp ứng mục II chương V5,528m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mmĐáp ứng mục II chương V108,272m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600x9mmĐáp ứng mục II chương V74,46m2
37Cung cấp lắp đặt tay vịn inox 304 D60Đáp ứng mục II chương V4,25m
38Cung cấp hoa sắt cửaĐáp ứng mục II chương V18,26m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục II chương V18,26m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục II chương V18,26m2
41Cung cấp lam nhôm lá liễuĐáp ứng mục II chương V20,5m2
42Lắp đặt lam nhôm lá liễuĐáp ứng mục II chương V20,5m2
43Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 55 D1: 3000x3150mmĐáp ứng mục II chương V9,45m2
44Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 55 D2: 3300x3150mmĐáp ứng mục II chương V17,154m2
45Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8 ly dán decal mờ hệ 55 D3: 900x2700mmĐáp ứng mục II chương V7,29m2
46Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 93 S1:2200x1950mmĐáp ứng mục II chương V12,87m2
47Cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8 ly dán decal mờ hệ 55 Svs1: 1400x700mmĐáp ứng mục II chương V3,92m2
48Cung cấp cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8 ly dán decal mờ hệ 55 Svs2: 2100x700mmĐáp ứng mục II chương V1,47m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II chương V52,154m2
50Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 65 VK1Đáp ứng mục II chương V3,8m2
51Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 65 VK2Đáp ứng mục II chương V6,648m2
52Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 65 VK3Đáp ứng mục II chương V5,88m2
53Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly hệ 65 VK4Đáp ứng mục II chương V10,64m2
54Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục II chương V26,968m2
55Lợp mái che tường bằng tôn không bắt vít dày 0,45mmĐáp ứng mục II chương V1,836100m2
56Cung cấp lắp đặt chữ inox nổi 50mm cao 400mmĐáp ứng mục II chương V1bộ
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II chương V4,765100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II chương V2,009100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmĐáp ứng mục II chương V4,019100m2
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V1,33110m3
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V11,97910m3
62Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V34,60710m3
C Điện tổng thể - chống sét - PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,0187100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,1088100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,1131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,0974100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục II chương V8,2952m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,108m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V1,2913m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II chương V0,0884100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V0,81m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II chương V0,0376tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,004tấn
12Xếp gạch không nung thẻ 4x8 x18 làm dấuĐáp ứng mục II chương V310viên
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 7mĐáp ứng mục II chương V3cột
14GCLD Cần đèn STK D60 + bóng đèn led 100WĐáp ứng mục II chương V3cần đèn
15Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V100m
16Lắp đặt dây cáp CVV 4mm2- 2CĐáp ứng mục II chương V64m
17Lắp đặt dây cáp CV 4mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V64m
18Lắp đặt dây cáp CVV 1.5 mm2 - 3C (Cấp lên đèn)Đáp ứng mục II chương V30m
19Lắp đặt ống HDPE D32/25Đáp ứng mục II chương V114m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng mục II chương V6cọc
21Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục II chương V20m
22Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II chương V8mối
23Hố kiểm tra điện trởĐáp ứng mục II chương V1cái
24Hóa chất TERRAFILLĐáp ứng mục II chương V30kg
25Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 1,2mĐáp ứng mục II chương V4cái
26Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng mục II chương V4cọc
27Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục II chương V52m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D27Đáp ứng mục II chương V12m
29Hộp kiểm traĐáp ứng mục II chương V1hộp
30Lắp đặt sứ đỡĐáp ứng mục II chương V12cái
31Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II chương V10mối
32Hố kiểm tra điện trởĐáp ứng mục II chương V1cái
33Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCĐáp ứng mục II chương V2bộ
34Bình chữa cháy Co2 -MT5 loại 5 kgĐáp ứng mục II chương V2bình
35Bình chữa cháy bột MFZ8-8kgĐáp ứng mục II chương V2bình
36Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng mục II chương V2cái
37Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,065610m3/1km
38Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,5910m3/1km
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V1,704310m3/1km
D Điện trong nhà
1Lắp đặt đèn ốp trần D220/15WĐáp ứng mục II chương V7bộ
2Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/18WĐáp ứng mục II chương V5bộ
3Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/2x18W âm trầnĐáp ứng mục II chương V12bộ
4Lắp đặt công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục II chương V4cái
5Lắp đặt công tắc một chiều 10A 2 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục II chương V2cái
6Lắp đặt quạt treo tường 80WĐáp ứng mục II chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A -220V-2P+E ( Lắp âm tường)Đáp ứng mục II chương V15cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục II chương V6hộp
9Gia công lắp đặt tủ điện 12 moduleĐáp ứng mục II chương V1tủ
10Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục II chương V234m
11Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V174m
12Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V408m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng mục II chương V18m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng mục II chương V12m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục II chương V163,2m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục II chương V108,8m
17Ống luồn dây điện PVC D20Đáp ứng mục II chương V1cuộn
18Lắp đặt MCB 2P-50A-6KAĐáp ứng mục II chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAĐáp ứng mục II chương V3cái
20Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAĐáp ứng mục II chương V1cái
21Lắp đặt RCBO -2P-16A-6KA-30mAĐáp ứng mục II chương V2cái
22Lắp đặt cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc, 1,5mm2 -2CĐáp ứng mục II chương V52m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục II chương V50m
24Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50Đáp ứng mục II chương V2hộp
25Lắp đặt tủ chứa thiết bị 600x1000x450Đáp ứng mục II chương V1tủ
E Cấp thoát nước tổng thể (Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt ống PPR D25x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,26100m
2Lắp đặt ống PPR D32x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,38100m
3Lắp đặt các loại đồng nước D32Đáp ứng mục II chương V1cái
4Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn)Đáp ứng mục II chương V1cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25 ( tay vặn)Đáp ứng mục II chương V3cái
6Lắp đặt Co 90 PPR D32Đáp ứng mục II chương V3cái
7Lắp đặt Co 90 PPR D25Đáp ứng mục II chương V5cái
8Lắp đặt nối thẳng PPR D25Đáp ứng mục II chương V6cái
9Lắp đặt nối thẳng PPR D32Đáp ứng mục II chương V20cái
10Lắp đặt tê PPR D25Đáp ứng mục II chương V2cái
11Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 10,7mmĐáp ứng mục II chương V0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmĐáp ứng mục II chương V0,69100m
14Lắp đặt Co 45 u PVC D90Đáp ứng mục II chương V6cái
15Lắp đặt nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục II chương V5cái
16Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng mục II chương V12cái
F Cấp thoát nước tổng thể (Hệ thống thoát nước thải)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,477100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,5297100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,3098100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục II chương V33,6533m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,3604100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,676m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V1,3231m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,4576m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V2,0704m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II chương V0,0581100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II chương V0,1679100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,3211tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II chương V0,0849tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II chương V0,0849tấn
15Xây thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V7,8399m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V21,3m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V19,845m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V2,43m2
19Thi công tầng lọc Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiĐáp ứng mục II chương V0,0013100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng mục II chương V0,0047100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục II chương V0,0047100m3
22Lắp đặt giếng thấm- ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm (H10)Đáp ứng mục II chương V5đoạn ống
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,273610m3/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V2,462410m3/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V16,84810m3/1km
G Hệ thống cấp nước các khối (Vật tư cấp nước lạnh)
1Lắp đặt ống PPR D40x3.7mmĐáp ứng mục II chương V0,12100m
2Lắp đặt ống PPR D32x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,18100m
3Lắp đặt ống PPR D25x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,26100m
4Lắp đặt Co 90 PPR D25Đáp ứng mục II chương V40cái
5Lắp đặt Co 90 PPR D32Đáp ứng mục II chương V6cái
6Lắp đặt Co 90 PPR D40Đáp ứng mục II chương V5cái
7Lắp đặt nối thẳng PPR D25Đáp ứng mục II chương V12cái
8Lắp đặt nối thẳng PPR D32Đáp ứng mục II chương V4cái
9Lắp đặt nối thẳng PPR D40Đáp ứng mục II chương V4cái
10Lắp đặt Tê PPR D25Đáp ứng mục II chương V34cái
11Lắp đặt Tê PPR D40Đáp ứng mục II chương V2cái
12Lắp đặt Co PPR ống D25 ren trong D21Đáp ứng mục II chương V30cái
13Lắp đặt Co giảm PPR D32/25Đáp ứng mục II chương V3cái
14Lắp đặt Co giảm PPR D40/32Đáp ứng mục II chương V1cái
15Lắp đặt Tê PPR D32/25Đáp ứng mục II chương V5cái
16Lắp đặt Tê PPR D40/32Đáp ứng mục II chương V1cái
17Lắp đặt van khóa PPR D40 (tay vặn)Đáp ứng mục II chương V2cái
18Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn)Đáp ứng mục II chương V1cái
19Lắp đặt vòi rửa inoxĐáp ứng mục II chương V2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục II chương V1bể
21Lắp đặt van phao cơ D32Đáp ứng mục II chương V1cái
22Lắp đặt bít ren ngoài PPR D21Đáp ứng mục II chương V20cái
H Hệ thống cấp nước các khối (Vật tư thoát nước)
1Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mmĐáp ứng mục II chương V0,11100m
2Lắp đặt ống u PVC D114x3.5mmĐáp ứng mục II chương V0,19100m
3Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,19100m
4Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,45100m
5Lắp đặt ống u PVC D34x2.0mmĐáp ứng mục II chương V0,04100m
6Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục II chương V5cái
7Lắp đặt Y uPVC D114x60Đáp ứng mục II chương V10cái
8Lắp đặt Y uPVC D168x114Đáp ứng mục II chương V5cái
9Lắp đặt Y uPVC D168x60Đáp ứng mục II chương V3cái
10Lắp đặt Co 45 uPVC D114Đáp ứng mục II chương V4cái
11Lắp đặt Co 45 uPVC D60Đáp ứng mục II chương V15cái
12Lắp đặt Co 90 uPVC D34Đáp ứng mục II chương V7cái
13Lắp đặt Co 45 uPVC D34Đáp ứng mục II chương V14cái
14Lắp đặt nối trơn uPVC D168Đáp ứng mục II chương V3cái
15Lắp đặt nối trơn uPVC D114Đáp ứng mục II chương V5cái
16Lắp đặt nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục II chương V10cái
17Lắp đặt tê thông tắc uPVC D114Đáp ứng mục II chương V2cái
18Lắp đặt tê thông tắc uPVC D168Đáp ứng mục II chương V1cái
19Si phông uPVC D90Đáp ứng mục II chương V7cái
I Hệ thống cấp nước các khối (Thiết bị vệ sinh)
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục II chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II chương V4cái
3Lắp đặt lavabo + bộ xả nướcĐáp ứng mục II chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục II chương V4bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyĐáp ứng mục II chương V5cái
6Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục II chương V2cái
7Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II chương V3bộ
8Lắp đặt phễu thu 100x100Đáp ứng mục II chương V6cái
J Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II chương V4,2121m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, ( không yêu cầu độ chặt )NC,MTCx0,85Đáp ứng mục II chương V0,1341100m3
3Đất hữu cơĐáp ứng mục II chương V13,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V4,2121m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V2,0583m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục II chương V0,5069100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II chương V29,4m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II chương V4,3945m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá mi, mác 150Đáp ứng mục II chương V12,733m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,3983100m2
11Trồng mới cỏĐáp ứng mục II chương V0,2816100m2
12Trồng mới cây, cây sao 3m đường kính thân cây cách gốc 1m : >=15cmĐáp ứng mục II chương V9cây
13Trồng mới cây, cây bằng lăng ổi 3m đường kính thân cây cách gốc 1m>=15cmĐáp ứng mục II chương V4cây
14Trồng mới Cây hồng lộc >1mĐáp ứng mục II chương V10cây
15Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụĐáp ứng mục II chương V13Bộ
16Phân tro, trấu sơ dừaĐáp ứng mục II chương V49bao
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II chương V3,6279m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V23,9903m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục II chương V23,9903m2
20Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200Đáp ứng mục II chương V3,755m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V294m2
22Lát gạch block tự chèn trồng cỏĐáp ứng mục II chương V5,76m2
23Lát đá granit D>=18vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V10,24m2
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V4,241310m3/1km
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V38,037910m3/1km
26Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V109,887310m3/1km
K San lắp
1Khối lượng đất cần đắp vào công trìnhĐáp ứng mục II chương V236,6909m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V2,3669100m3
L Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,2418100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,0178100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,1946100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,0472100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,8341m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V3,4958m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V2,1464m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V0,3938m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V0,548m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V0,132m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,0986100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,063100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,1096100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,278100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,0132100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0919tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0238tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,1797tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0298tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,1472tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0434tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,04tấn
23Xây thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V1,7953m3
24Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V0,864m3
25Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen cột chiều dày Đáp ứng mục II chương V1,758m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V5,7m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V9,24m2
28Trát giằng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V8,32m2
29Đắp vữa tạo chóp trên cộtĐáp ứng mục II chương V0,82m2
30Kẻ joint lõm sâu 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V14,4m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V7,2m
32Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II chương V23,26m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V23,26m2
34Sản xuất lắp dựng cổng phụ khung sắt hộp 40x80x3.2, tôn inox phẳng đục lỗ D8mm ( cổng mở 2 cánh). Sơn màu nhạtĐáp ứng mục II chương V19,32m2
35Khắc chữ âm 10mm trên bề mặt đá granite sơn màu vàng cao 250Đáp ứng mục II chương V4Chữ
36Khắc chữ âm 10mm trên bề mặt đá granite sơn màu vàng cao 100Đáp ứng mục II chương V20Chữ
37Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục II chương V1,2m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục II chương V18,18m2
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,456610m3/km
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,456610m3/km
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V1,31910m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41548E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.963.612.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.963.612.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.927.224.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.963.612.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.927.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)200
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m2500
12 Máy thuỷ bình (*) .1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Xe đào >= 0,8m3 (*) .1
15 Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ >= 5T (*) .1
17 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->