Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Trường mầm non 9, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820046-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Trường mầm non 9, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210819808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:53:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,296,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã làm kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ đã gia các lớp đào tạo về ATLĐ, VSMT, PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trôn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20m3/h (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất bơm ≥ 40 m3/h (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng...).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tòan đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1000 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo xây dựng (bằng thép)
- Đặc điểm thiết bị Bộ (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng)
- Số lượng tối thiểu 300
9-Cốp pha xây dựng (ván công nghiệp hoặc tương tự)
- Đặc điểm thiết bị m2 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng)
- Số lượng tối thiểu 800
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,825100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,715m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,486m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,141100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,177tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,224tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,76tấn
8Bê tông móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật91,301m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,005100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,966m3
11Đào móng băng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật66,386m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,797m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,931m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,242100 m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,514tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,079tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,548tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,158m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,361100 m3
20Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,124m3
21Bê tông nền hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,838m3
22Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,443m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,332100 m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,49tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật159cái
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,047100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,333tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,026tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,651tấn
5Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,085m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,647tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,721tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,849tấn
9Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,046m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,152100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,385tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,419tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,785m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,477100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,731tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,383tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,87tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,527tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,151tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,924tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật94,745m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,426100 m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,982tấn
24Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật94,283m3
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,272100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,753tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,139tấn
28Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2RTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,778m3
29Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,507m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,562m3
31Xây ốp chỉ cạnh vòm trang trí bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,263m3
32Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,9m3
33Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,358m3
34Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật72,559m3
35Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,333m3
36Xây tường 100 bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,792m3
37Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật140,683m3
38Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,145m3
39Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,342m3
40Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm XINGFATheo chỉ dẫn kỹ thuật166,93m2
41Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFATheo chỉ dẫn kỹ thuật203,76m2
42Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính XINGFATheo chỉ dẫn kỹ thuật8,84m2
43SXLD Vách ngăn wc tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,201m2
44Sản xuất con son, lam thép tráng kẽm trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,983tấn
45Lắp dựng con son, lam thép tráng kẽm trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,983tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật94,971m2
47Cung cấp lắp dựng lan can INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật140,275m
48Tay vịn lan can INOX D49Theo chỉ dẫn kỹ thuật132,35m
49Tấm Alu dày 3mm cả sơn hoàn thiện 7 sắc cầu vồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
C PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,034tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,75tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30*2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,506tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30*2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,506tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,68100 m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,8100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật95cái
8Trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,925100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,159100 m
10Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,345m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.612,661m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.195,897m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật466,745m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật942,825m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật659,245m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật315,108m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật816,07m2
8Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,83m2
9Ốp gương vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,74m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.374,715m2
11Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật122,94m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật995,06m
13Đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,7m2
14Quét 2 nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật441,91m2
15Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật441,91m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật441,91m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, cầu thang vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật161,62m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.478,376m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.195,897m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.369,848m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.195,897m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.848,224m2
23Láng mương mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật171,35m2
24Máng xối tôn mạ màu dày 0,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật125,7m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.370m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100 m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.350m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật420m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật85m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật220m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật265m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 30AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 80AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 30AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật88hộp
17Đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật75cái
18Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật122bộ
19Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp, loại đèn sát trần 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
20Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
21Lắp đặt công tắc, loại 2 cực 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật78cái
22Lắp đặt ổ cắm, loại 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật66cái
23Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt dây cáp mạng InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật480m
25Lắp đặt ổ cắm InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
26Bộ chia InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Hệ thống nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Thang tải 200 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Tủ điều khiển PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.650m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.650m
3Lắp đặt đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật113bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt loa báo độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
8Lắp đặt tủ báo cháy 25 ZONETheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bảng
10Bảng nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật22bảng
11Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22hộp
12Đèn báo sự cố PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
13Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,111100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,111100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D16 L=2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật35m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật28m
6Gia công kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=75mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
9Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Phụ kiện(sơn hàn hóa nhiệt…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
H PHẦN NƯỚC + PCCC
1Lắp đặt ống nhựa D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật1100 m
2Lắp đặt ống nhựa D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,45100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,64100 m
4Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100 m
5Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,86100 m
6Lắp đặt ống nhựa D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,37100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Theo chỉ dẫn kỹ thuật288cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật84cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật85cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
11Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam lớnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
17Lắp đặt vòi rửa D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
19Lắp đặt vòi LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
20Lắp đặt van D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
21Lắp đặt van ren D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
22Lắp đặt van 1 chiều D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
23Lắp đặt gương soi 900x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
24Lắp đặt gương soi 1600x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
25Lắp đặt gương soi 2400x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.8Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,87100 m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,35100 m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,22100 m
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Trụ cứu hỏa ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,825100 m3 đất nguyên thổ
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,51100 m3
41Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,4m3
42Tủ đựng PCCC (Gồm 02 cuộn dây L=20m, vòi , lăng phun)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12tủ
43Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
44Van đồng cứu hỏa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
45Van 1 chiều D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
46Van 2 chiều D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
47Rọ bơm D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Ylọc D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
49Van an toàn 60 mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Chống rung cao su 114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
51Công tắc áp lực 10kg + van bi + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Đồng hồ áp lực + van bi + siphongTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
I PHẦN CỔNG HÀNG RÀO + SÂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,142100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,142m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,214100 m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,106m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,162m3
6Bê tông móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,702m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,068100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,379100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
11Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,89m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,781m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,441100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,899tấn
16Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,93m3
17Xây bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,381m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,961m3
19Xây trụ bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,585m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật303,302m2
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,5m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,761tấn
23Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật235,805m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,095m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật364,802m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật364,802m2
27Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật198,4m
28Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,6m
29Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật136,56m3
30Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.707m2
31Hoa văn 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
32Bộ chữ bảng tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
J PHẦN HẦM TỰ HOẠI (02 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,41100 m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,554m3
3Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,176m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật66,48m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,62m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,048tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,053100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
K PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,929100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,936m3
3Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,815m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,552m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,584m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể nước, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,064100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,258100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,522tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,62tấn
10Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật172,3m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,146100 m3
12Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,1m
13Thang leo sắt phi 16Theo chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
L NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,396m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,354100 m2
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,259m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,283100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,447tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,189m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật107,36m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,48m2
10Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,234m2
11Lan can kính cường lực dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,12m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật168,074m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật168,074m2
14Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,1m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,119tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,044m2
M PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật570,556m2
2Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,096m3
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật523,66m2
4Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật172,68m2
5Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật141,804m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,128m3
7Phá dỡ cột bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,33m3
8Phá dỡ sàn bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,617m3
9Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,828100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,829100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,829100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,829100 m3 đất nguyên thổ/1km
N THIẾT BỊ Phòng học
1Bàn ghế MN 3-4 tuổi* Bàn MN 3-4 tuổi:
- Kích thước: Mặt bàn khoảng (900 x 480)mm, chiều cao 500mm (±5%).
- Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Chân bàn bằng thép Φ21mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân bàn có núm cao su giảm chấn
* Ghế MN 3-4 tuổi:
- Kích thước: Chiều cao mặt ghế 280mm, chiều cao toàn bộ 500mm (±5%).
Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu tươi sáng phù hợp với trẻ, đúc nguyên chiếc.
20Bộ
2Giường ngủ trẻ MN- Kích thước: 1200x600x100 mm (±5%) Lưới chịu được lực cao, không thấm nước ( có thể sử dụng ngay sau khi giặt giũ). – Chịu được tải trọng 30kg- Khung giường inox chắc chắn, có gia cố thêm 2 thanh chịu lực bên dưới- Khi không sử dụng, giường có thể xếp chồng lên nhau rất gọn gàng40Cái
3Tủ đồ dùng để đổ cho trẻMN- Kích tổng (Cao 100 x sâu 350 x rộng 2450) mm- Kích thước mỗi ô: rộng 350 x cao 32,5 x sâu 350 mm - Chất liệu bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương). Được chia thành từng ô để dựng đồ học sinh.1cái
O HỘI TRƯỜNG
1Bàn, ghế hội trường 02 chỗ* Bàn hội trường (02 chỗ ngồi)
- Kích thước: 1200x500x760mm (±5%)
- Chất liệu: ván MDF phủ Melamine dày 17 mm.
- Chia ngăn hộc. Chân nút nhựa nhỏ để chống trầy xước nền nhà.
* Ghế hội trường
- Kích thước: 390x390x(460-1060)mm (±5%)
- Chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU.
27Cái
2Bục Bác HồKích thước : D80 x R60 x C160Chất liệu: gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3: gỗ sao hoặc gỗ dổi) -Yêm bục soi rãnh trang trí, chính giữa đấp nỗihình hoa sen bằng gỗ cùng loại.Hoàn thiện sơn PU cao cấp1Cái
3Bục phát biểuKích thước : D80 x R60 x C120Có bục đứng cùng loạiChất liệu: gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3: gỗ sao hoặc gỗ dổi) -Yêm bục soi rãnh trang trí.Hoàn thiện sơn PU cao cấp1Cái
4Tượng Bác Hồchất liệu : thạch cao; kích tước 600x8001Cái
5Phông màn sân khấu (khán tiết)KT: Bằng vải thun, phủ được kích thước tường sân khấu là Rộng 9,0m x Cao 3,6m. - Gồm phần phông chính: bằng vải thun xanh kích thước 9,0mx3,6m; Phần nền cờ bằng thun đỏ kích thước 2,0m x 3,6m - Gồm có cờ Đảng và búa liềm.1bộ
P NHÀ BẾP
1Sàn 3 bếpSàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập.
- Khung sàn bếp Inox vuông 25 x 25 (mm).
- Bọc sàn bếp inox dày 1mm
- 06 chân trụ Inox vuơng 40 x 40 (mm)
- 06 chân trụ có tăng đưa điều chỉnh
- 03 bếp gas Đài Loan đánh lửa tự động
- 03 kiềng gang giữ nhiệt
- Đường ống dẫn gaz Inox chuyên dụng phi 21 mm 03 khóa cho 03 bếp gas
- Tiêu thụ: 1.5 - 1.8kgas/h/01 bếp
- Kích thước: D2000 x R750 x C550 (mm)
1bộ
2Bồn rửa 3 ô- Bồn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập- Mặt sau bồn có thành chắn cao 200mm- Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25x25 (mm)- 06 chân trụ Inox vuoâng 38x38 mm- Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước- Gồm có 03 ô bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước- Kích thước : D2000 x R700 x C800 (mm)- Kích thước ô: D580 x R480 x C300 (mm)1bộ
3Kệ 3 tầng songVật liệu: bằng Inox ngoại nhập.- 04 chân trụ Inox vuông 30x30 (mm)- Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước- Ống giằng quanh Inox vuông 25x25(mm)- Gồm có 03 tầng mặt- Lan can 03 mặt Inox vuông 12x12 (mm) - kích thước : 3000x550x20001Cái
4Bàn tiếp phẩm và soạn chiaVật liệu: bằng Inox ngoại nhập.- 04 chân trụ Inox vuông 30x30 (mm)- Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước- mặt bàn bằng inox- kính thước 2800x700x7008Cái
5Xe đẩy thực phẩmXe đẩy thức ăn inox 3 tầngXe đẩy inox 3 tầngKích thước của xe được thiết kế là: 800 x 600 x 900 mm4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).54
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã làm kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).43
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ đã gia các lớp đào tạo về ATLĐ, VSMT, PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 Nhân công có tay nghề 10 Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trôn bê tông xi măng Công suất ≥ 20m3/h (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Xe chuyển trộn ≥ 6m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
3 Bơm bê tông Công suất bơm ≥ 40 m3/h (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng...).1
4 Ôtô tự đổ Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
5 Phòng thí nghiệm Có Giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
6 Máy tòan đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt1
7 Vận thăng Sức nâng ≥ 1000 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
8 Giàn giáo xây dựng (bằng thép) Bộ (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng)300
9 Cốp pha xây dựng (ván công nghiệp hoặc tương tự) m2 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng)800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->