Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805154-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210779801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:48:00 đến ngày 2021-08-21 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,803,378,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.662.364.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.364.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.324.728.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.364.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.728.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V3,0423100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V2,4857100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,5566100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V1,8602100m3
5Trải bao ni lông lót đà kiềngĐáp ứng mục II chương V63,7512m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V8,9307m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V29,7728m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V34,295m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V18,3683m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V19,9124m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V8,026m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II chương V4,4m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V16,0062m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V16,7184m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V18,635m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V3,3115m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V8,4219m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,866100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,9076100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V2,421100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,3764100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V2,358100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,3932100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II chương V3,5663100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,2762100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, tam cấpĐáp ứng mục II chương V0,2364100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0909tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V1,7518tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II chương V0,2402tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V1,7049tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V3,8021tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,1325tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0292tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,8258tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V4,5748tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,6928tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V2,2223tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,7037tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,4406tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,3258tấn
41Gia công khung bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục II chương V0,2578tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II chương V1,4072tấn
43Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục II chương V34,6232m2
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II chương V1,4072tấn
45Bu lông M22 x 900Đáp ứng mục II chương V48Cái
46Bu lông M20x100Đáp ứng mục II chương V30Cái
47Bu lông M12x100Đáp ứng mục II chương V96Cái
48Bu lông M18x250Đáp ứng mục II chương V24Cái
49Lợp mái tôn mạ màu chiều dày 0,45mmĐáp ứng mục II chương V2,9787100m2
50Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục II chương V6,1388m3
51Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,1664m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường , dày Đáp ứng mục II chương V33,624m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,747m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II chương V35,8016m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V2,3504m3
56Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V2,4039m3
57Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V6,204m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V332,556m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V561,7951m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V136,1886m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V484,25m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V242,1m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V23,96m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, tiết diện gạch Đáp ứng mục II chương V125,688m2
65Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục II chương V241,1m2
66Lát nền hành lang, gạch granitre 600x600 chống trượt kích thước gạch Đáp ứng mục II chương V141,12m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thạch anh 600x100, tiết diện gạch Đáp ứng mục II chương V12,16m2
68Lát đá granite vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V4,948m2
69Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V29,076m2
70Lát đá granite vào mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V2,64m2
71Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V25,961m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II chương V332,556m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II chương V561,7951m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II chương V886,4986m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V222,706m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V1.448,2937m2
77Sơn dầm tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V109,85m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V139,32m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V71,2576m2
80Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóaĐáp ứng mục II chương V210,5776m2
81Ngâm nước xi măngĐáp ứng mục II chương V71,2576m2
82Phun chống thấm vô cơ 4-5m2/lĐáp ứng mục II chương V8Lỗ ống
83Lớp vữa M100, D>=20, tạo dốc về ống thoát nước D90Đáp ứng mục II chương V8Lỗ ống
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II chương V0,009tấn
85Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nôĐáp ứng mục II chương V0,009tấn
86Trát gờ chỉ tường 30x50, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V65,6m
87Trát gờ chỉ nước 30x15, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V203,92m
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ấm 600x600x9Đáp ứng mục II chương V115,36m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9Đáp ứng mục II chương V213,3m2
90Gia công lắp dựng mái đón - Kính ép 2 lớp dày 10.38mm phối xanhĐáp ứng mục II chương V11,47m2
91Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện, màu trắng kính cường lực 8mm, hệ TS-1000 ( bao gồm tay nắm ổ khóa)Đáp ứng mục II chương V57,492m2
92Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện, màu trắng kính cường lực 8mm , dán decal mờ hệ TS-1000 ( bao gồm tay nắm ổ khóa)Đáp ứng mục II chương V13,5m2
93Cửa sổ nhôm TS-888 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mmĐáp ứng mục II chương V18,38m2
94Vách nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm hệ TS-1000 dày 1.2mmĐáp ứng mục II chương V39,9894m2
95Lam nhôm lá liễu thép hộp 40x80mm sơn tĩnh điện cùng màu lam nhômĐáp ứng mục II chương V18,6m2
96Lắp dựng lam nhômĐáp ứng mục II chương V18,6m2
97Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V17,52m2
98Cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmĐáp ứng mục II chương V43,344m2
99Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II chương V132,716m2
100Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục II chương V51,4594m2
101Gia công lan can cầu thang inoxĐáp ứng mục II chương V23,18md
102Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục II chương V23,18m2
103SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304Đáp ứng mục II chương V3,24m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V34,6232m2
105Sơn tĩnh điện kèo mái đónĐáp ứng mục II chương V8,761m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II chương V5,8953100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II chương V3,6936100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục II chương V1,227100m2
109Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V1,139410m3/1km
110Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V10,254910m3/1km
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V29,625210m3/1km
B Điện tổng thể - chống sét - PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,0112100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,2691100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,1581100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,1222100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục II chương V10,2576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,7889m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,0589100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V0,54m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II chương V0,0251tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0027tấn
12Xếp gạch thẻ không nung 4x8 x18 bảo vệ cápĐáp ứng mục II chương V230viên
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 7mĐáp ứng mục II chương V2cột
14GCLD Cần đèn STK D60 + bóng đèn led 100WĐáp ứng mục II chương V2cần đèn
15Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V140m
16Lắp đặt dây cáp CVV 2.5mm2- 2CĐáp ứng mục II chương V58m
17Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V58m
18Lắp đặt dây cáp CVV 1.5 mm2 - 3C (Cấp lên đèn)Đáp ứng mục II chương V14m
19Lắp đặt ống HDPE D32/25Đáp ứng mục II chương V122m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng mục II chương V6cọc
21Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục II chương V20m
22Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II chương V8mối
23Hố kiểm tra điện trởĐáp ứng mục II chương V1cái
24Hóa chất TERRAFILLĐáp ứng mục II chương V30kg
25Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 1,2mĐáp ứng mục II chương V5cái
26Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4mĐáp ứng mục II chương V4cọc
27Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục II chương V67m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D27Đáp ứng mục II chương V12m
29Hộp kiểm traĐáp ứng mục II chương V1hộp
30Lắp đặt sứ đỡĐáp ứng mục II chương V12cái
31Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II chương V10mối
32Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCĐáp ứng mục II chương V2bộ
33Bình chữa cháy Co2 -MT5 loại 5 kgĐáp ứng mục II chương V2bình
34Bình chữa cháy bột MFZ8-8kgĐáp ứng mục II chương V2bình
35Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng mục II chương V2cái
36Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,04110m3/1km
37Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,369410m3/1km
38Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V1,06710m3/1km
C Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt đèn ốp trần D220/15WĐáp ứng mục II chương V11bộ
2Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/18WĐáp ứng mục II chương V8bộ
3Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/2x18W âm trầnĐáp ứng mục II chương V18bộ
4Lắp đặt công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục II chương V4cái
5Lắp đặt công tắc một chiều 10A 3 gang + hộp âm tườngĐáp ứng mục II chương V3cái
6Lắp đặt quạt treo tường 80WĐáp ứng mục II chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A -220V-2P+E ( Lắp âm tường)Đáp ứng mục II chương V20cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục II chương V6hộp
9Gia công lắp đặt tủ điện 12 moduleĐáp ứng mục II chương V1tủ
10Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục II chương V334m
11Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V274m
12Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2- 1CĐáp ứng mục II chương V508m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng mục II chương V24m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmĐáp ứng mục II chương V16m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục II chương V223,2m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmĐáp ứng mục II chương V148,8m
17Ống luồn dây điện PVC D20Đáp ứng mục II chương V1cuộn
18Lắp đặt MCB 2P-50A-6KAĐáp ứng mục II chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAĐáp ứng mục II chương V4cái
20Lắp đặt RCBO -2P-16A-6KA-30mAĐáp ứng mục II chương V2cái
D Hệ thống cấp nước tổng thể (Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt ống PPR D25x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,57100m
2Lắp đặt ống PPR D32x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,54100m
3Lắp đặt các loại đồng nước D32Đáp ứng mục II chương V1cái
4Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn)Đáp ứng mục II chương V1cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25 ( tay vặn)Đáp ứng mục II chương V2cái
6Lắp đặt Co 90 PPR D32Đáp ứng mục II chương V5cái
7Lắp đặt Co 90 PPR D25Đáp ứng mục II chương V10cái
8Lắp đặt nối thẳng PPR D25Đáp ứng mục II chương V15cái
9Lắp đặt nối thẳng PPR D32Đáp ứng mục II chương V14cái
10Lắp đặt tê PPR D25Đáp ứng mục II chương V3cái
11Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,1100m
12Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,23100m
13Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mmĐáp ứng mục II chương V1,64100m
14Lắp đặt Co 45 u PVC D90Đáp ứng mục II chương V16cái
15Lắp đặt nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục II chương V4cái
16Lắp đặt nối trơn uPVC D168Đáp ứng mục II chương V41cái
17Lắp đặt Co 45 uPVC D60Đáp ứng mục II chương V8cái
18Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng mục II chương V16cái
19Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Đáp ứng mục II chương V2cái
E Hệ thống cấp nước tổng thể (Hệ thống thoát nước thải)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,5386100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,355100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,3352100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục II chương V30,7854m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,2505100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V1,6538m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,4992m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V2,4441m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II chương V0,0742100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II chương V0,2047100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,3336tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II chương V0,1061tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II chương V0,1061tấn
15Xây thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V9,5359m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V35,8m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V21,321m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II chương V3,0375m2
19Thi công tầng lọc Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiĐáp ứng mục II chương V0,0015100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng mục II chương V0,0047100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục II chương V0,0047100m3
22Lắp đặt giếng thấm- ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm (H10)Đáp ứng mục II chương V5đoạn ống
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,311810m3/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V2,806210m3/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V19,199710m3/1km
F Hệ thống cấp nước trong nhà (Vật tư cấp nước lạnh)
1Lắp đặt ống PPR D40x3.7mmĐáp ứng mục II chương V0,3100m
2Lắp đặt ống PPR D32x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,33100m
3Lắp đặt ống PPR D25x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,2100m
4Lắp đặt Co 90 PPR D25Đáp ứng mục II chương V25cái
5Lắp đặt Co 90 PPR D32Đáp ứng mục II chương V5cái
6Lắp đặt Co 90 PPR D40Đáp ứng mục II chương V3cái
7Lắp đặt nối thắng PPR D25Đáp ứng mục II chương V5cái
8Lắp đặt nối thắng PPR D32Đáp ứng mục II chương V8cái
9Lắp đặt nối thắng PPR D40Đáp ứng mục II chương V8cái
10Lắp đặt Tê PPR D25Đáp ứng mục II chương V5cái
11Lắp đặt Tê PPR D40Đáp ứng mục II chương V2cái
12Lắp đặt Co PPR ống D25 ren trong D21Đáp ứng mục II chương V20cái
13Lắp đặt Co giảm PPR D32/25Đáp ứng mục II chương V20cái
14Lắp đặt Co giảm PPR D40/32Đáp ứng mục II chương V5cái
15Lắp đặt Tê PPR D32/25Đáp ứng mục II chương V15cái
16Lắp đặt Tê PPR D40/32Đáp ứng mục II chương V3cái
17Lắp đặt van khóa PPR D40 (tay vặn)Đáp ứng mục II chương V1cái
18Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn)Đáp ứng mục II chương V3cái
19Lắp đặt vòi rửa inoxĐáp ứng mục II chương V2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục II chương V1bể
21Lắp đặt van phao cơ D32Đáp ứng mục II chương V1cái
22Lắp đặt bít ren ngoài PPR D21Đáp ứng mục II chương V20cái
G Hệ thống cấp nước trong nhà (Vật tư thoát nước)
1Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mmĐáp ứng mục II chương V0,2100m
2Lắp đặt ống u PVC D114x3.5mmĐáp ứng mục II chương V0,34100m
3Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mmĐáp ứng mục II chương V0,22100m
4Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mmĐáp ứng mục II chương V0,56100m
5Lắp đặt ống u PVC D34x2.0mmĐáp ứng mục II chương V0,07100m
6Lắp đặt Y uPVC D114x60Đáp ứng mục II chương V20cái
7Lắp đặt Y uPVC D168x114Đáp ứng mục II chương V10cái
8Lắp đặt Y uPVC D168x60Đáp ứng mục II chương V5cái
9Lắp đặt Co 45 uPVC D114Đáp ứng mục II chương V10cái
10Lắp đặt Co 45 uPVC D60Đáp ứng mục II chương V5cái
11Lắp đặt Co 90 uPVC D34Đáp ứng mục II chương V10cái
12Lắp đặt Co 45 uPVC D34Đáp ứng mục II chương V10cái
13Lắp đặt nối trơn uPVC D168Đáp ứng mục II chương V2cái
14Lắp đặt nối trơn uPVC D114Đáp ứng mục II chương V9cái
15Lắp đặt nối trơn uPVC D90Đáp ứng mục II chương V14cái
16Lắp đặt tê thông tắc uPVC D114Đáp ứng mục II chương V2cái
17Lắp đặt tê thông tắc uPVC D168Đáp ứng mục II chương V2cái
18Si phông uPVC D90Đáp ứng mục II chương V10cái
H Hệ thống cấp nước trong nhà (Thiết bị vệ sinh)
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục II chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II chương V8cái
3Lắp đặt lavabo + bộ xả nướcĐáp ứng mục II chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục II chương V4bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyĐáp ứng mục II chương V8cái
6Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục II chương V2cái
7Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II chương V4bộ
8Lắp đặt phễu thu 100x100Đáp ứng mục II chương V10cái
I Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II chương V6,8891m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, ( không yêu cầu độ chặt )NC,MTCx0,85Đáp ứng mục II chương V1,4899100m3
3Đất hữu cơĐáp ứng mục II chương V1,4899m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V6,8891m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V9,2856m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục II chương V0,6045100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II chương V42,3143m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V1,3935100m2
9Trồng mới cây, cây sao 3m đường kính thân cây cách gốc 1m : >=15cmĐáp ứng mục II chương V6cây
10Trồng mới Cây hồng lộc >1mĐáp ứng mục II chương V11cây
11Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụĐáp ứng mục II chương V6Bộ
12Phân tro, trấu sơ dừaĐáp ứng mục II chương V29bao
13Cắt ron chống nứt đường bê tôngĐáp ứng mục II chương V604,49m
14Di dời cây xanh hiện hữuĐáp ứng mục II chương V8cây
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II chương V3,2276m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V41,956m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục II chương V41,956m2
18Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200Đáp ứng mục II chương V7,264m2
19Lát gạch block tự chèn trồng cỏĐáp ứng mục II chương V7,2m2
20Lát đá granit vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V12,8m2
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V5,466310m3/1km
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V49,196710m3/1km
23Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V142,123810m3/1km
J Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,2587100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,2102100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,0485100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,0547100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V0,642m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V3,5163m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V0,688m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục II chương V3,164m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II chương V3,04m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V1,932m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,1239100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,1932100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,1242100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,1836tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0226tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,1711tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0414tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,2461tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II chương V0,3396tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II chương V0,1686tấn
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II chương V0,2122tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II chương V0,3396tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục II chương V0,1686tấn
24Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II chương V0,2122tấn
25SXLD bu lông M16x550Đáp ứng mục II chương V24cái
26SXLD bu lông M16x60Đáp ứng mục II chương V16cái
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmĐáp ứng mục II chương V0,4531100m2
28SXLD tôn máng xối khổ 1,2m dày 1mmĐáp ứng mục II chương V13m
29Sơn sắt thép bằng sơn lót epoxy gốc 2 thành phần , 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầuĐáp ứng mục II chương V39,7378m2
30Cắt jont chống nứtĐáp ứng mục II chương V25,9m
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,360910m3/km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V3,247310m3/km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V16,174910m3/km
K San lắp
1Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,132100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V5,3100m3
3Khối lượng đất cần đắp vào công trìnhĐáp ứng mục II chương V613,615m3
L Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,4256100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V0,1178100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II chương V0,3704100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II chương V0,173100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II chương V2,843m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II chương V6,491m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V3,9m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V5,992m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V1,0104m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II chương V2,088m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II chương V0,48m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II chương V0,3312100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,2021100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,4176100m2
15Trải bao ni lông lót đà kiềngĐáp ứng mục II chương V19,5m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,39100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,7746100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,112100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,1777tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0902tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,5189tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,0786tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,459tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II chương V0,2292tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II chương V0,3727tấn
27Xây tường gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V9,7992m3
28Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II chương V5,6322m3
29Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II chương V3,3456m3
30Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen cột chiều dày Đáp ứng mục II chương V6,464m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V173,69m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V71,104m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V11,2m2
34Trát giằng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V89,5m2
35Đắp vữa tạo chóp trên cộtĐáp ứng mục II chương V3,2m2
36Kẻ join lõm 100 sâu 20mmĐáp ứng mục II chương V36,8m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II chương V107,4m
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II chương V280,054m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V280,054m2
40Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục II chương V57,3m2
41Công tác ốp đá granit đỏ tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục II chương V8,14m2
42Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục II chương V0,7358tấn
43Lắp đặt bu lông D14x400 (Gr8.8)Đáp ứng mục II chương V8cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V48,5828m2
45Lắp dựng hàng rào sắtĐáp ứng mục II chương V48,48m2
46Sản xuất lắp dựng cổng phụ khung sắt hộp 40x80x1,8 , tôn phẳng dày 1mm đục lỗ D8mm (cổng mở 2 cánh)Đáp ứng mục II chương V7,92m2
47Gia công cổng sắtĐáp ứng mục II chương V0,578tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II chương V36,0151m2
49Lắp đặt moter và remost cổng tự động lắp đặt định vị ngoàiĐáp ứng mục II chương V1bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II chương V23,399m2
51Khắc chữ âm 10mm trên bề mặt đá granite sơn màu vàng cao 200Đáp ứng mục II chương V11Chữ
52Khắc chữ âm 10mm trên bề mặt đá granite sơn màu vàng cao 100Đáp ứng mục II chương V44Chữ
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V0,458910m3/1km
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V4,129710m3/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục II chương V11,930110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.662.364.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.364.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.324.728.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.364.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.728.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)200
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m2500
12 Máy thuỷ bình (*) .1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Xe đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
17 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->