Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:48:00 đến ngày 2021-08-21 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,803,378,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.662.364.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.364.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.324.728.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.364.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.728.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 3,0423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 2,4857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,5566 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 1,8602 | 100m3 |
| 5 | Trải bao ni lông lót đà kiềng | Đáp ứng mục II chương V | 63,7512 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 8,9307 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 29,7728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 34,295 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 18,3683 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 19,9124 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II chương V | 8,026 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 4,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II chương V | 16,0062 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 16,7184 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 18,635 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 3,3115 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 8,4219 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 0,866 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,9076 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 2,421 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,3764 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 2,358 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 3,5663 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,2762 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, tam cấp | Đáp ứng mục II chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0909 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 1,7518 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,2402 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 1,7049 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 3,8021 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,1325 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0292 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,8258 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 4,5748 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,6928 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 2,2223 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,7037 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,4406 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,3258 | tấn |
| 41 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục II chương V | 0,2578 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II chương V | 1,4072 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục II chương V | 34,6232 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II chương V | 1,4072 | tấn |
| 45 | Bu lông M22 x 900 | Đáp ứng mục II chương V | 48 | Cái |
| 46 | Bu lông M20x100 | Đáp ứng mục II chương V | 30 | Cái |
| 47 | Bu lông M12x100 | Đáp ứng mục II chương V | 96 | Cái |
| 48 | Bu lông M18x250 | Đáp ứng mục II chương V | 24 | Cái |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu chiều dày 0,45mm | Đáp ứng mục II chương V | 2,9787 | 100m2 |
| 50 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 6,1388 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,1664 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường , dày | Đáp ứng mục II chương V | 33,624 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,747 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 35,8016 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 2,3504 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 2,4039 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 6,204 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 332,556 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 561,7951 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 136,1886 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 484,25 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 242,1 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 23,96 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, tiết diện gạch | Đáp ứng mục II chương V | 125,688 | m2 |
| 65 | Lát nền phòng gạch granite 600x600 , sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục II chương V | 241,1 | m2 |
| 66 | Lát nền hành lang, gạch granitre 600x600 chống trượt kích thước gạch | Đáp ứng mục II chương V | 141,12 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thạch anh 600x100, tiết diện gạch | Đáp ứng mục II chương V | 12,16 | m2 |
| 68 | Lát đá granite vào vị trí cửa, bệ cửa vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 4,948 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 29,076 | m2 |
| 70 | Lát đá granite vào mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 2,64 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 25,961 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II chương V | 332,556 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II chương V | 561,7951 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II chương V | 886,4986 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 222,706 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 1.448,2937 | m2 |
| 77 | Sơn dầm tường ngoài nhà (tạo gai) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 109,85 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II chương V | 139,32 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II chương V | 71,2576 | m2 |
| 80 | Phun dung dịch Silicate biến tính sinh hóa | Đáp ứng mục II chương V | 210,5776 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng mục II chương V | 71,2576 | m2 |
| 82 | Phun chống thấm vô cơ 4-5m2/l | Đáp ứng mục II chương V | 8 | Lỗ ống |
| 83 | Lớp vữa M100, D>=20, tạo dốc về ống thoát nước D90 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | Lỗ ống |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống inox D90, L=200 liền kề sê nô | Đáp ứng mục II chương V | 0,009 | tấn |
| 86 | Trát gờ chỉ tường 30x50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 65,6 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ nước 30x15, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 203,92 | m |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ấm 600x600x9 | Đáp ứng mục II chương V | 115,36 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9 | Đáp ứng mục II chương V | 213,3 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng mái đón - Kính ép 2 lớp dày 10.38mm phối xanh | Đáp ứng mục II chương V | 11,47 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện, màu trắng kính cường lực 8mm, hệ TS-1000 ( bao gồm tay nắm ổ khóa) | Đáp ứng mục II chương V | 57,492 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện, màu trắng kính cường lực 8mm , dán decal mờ hệ TS-1000 ( bao gồm tay nắm ổ khóa) | Đáp ứng mục II chương V | 13,5 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm TS-888 dày 1.2mm, kính cường lực dày 5mm | Đáp ứng mục II chương V | 18,38 | m2 |
| 94 | Vách nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm hệ TS-1000 dày 1.2mm | Đáp ứng mục II chương V | 39,9894 | m2 |
| 95 | Lam nhôm lá liễu thép hộp 40x80mm sơn tĩnh điện cùng màu lam nhôm | Đáp ứng mục II chương V | 18,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lam nhôm | Đáp ứng mục II chương V | 18,6 | m2 |
| 97 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 17,52 | m2 |
| 98 | Cửa đi vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Đáp ứng mục II chương V | 43,344 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II chương V | 132,716 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục II chương V | 51,4594 | m2 |
| 101 | Gia công lan can cầu thang inox | Đáp ứng mục II chương V | 23,18 | md |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục II chương V | 23,18 | m2 |
| 103 | SXLD kính tráng thủy dày 5mm khung chữ U inox 304 | Đáp ứng mục II chương V | 3,24 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 34,6232 | m2 |
| 105 | Sơn tĩnh điện kèo mái đón | Đáp ứng mục II chương V | 8,761 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 5,8953 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục II chương V | 3,6936 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục II chương V | 1,227 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 1,1394 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 10,2549 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 29,6252 | 10m3/1km |
| B | Điện tổng thể - chống sét - PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục II chương V | 10,2576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 0,7889 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 0,54 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,0251 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0027 | tấn |
| 12 | Xếp gạch thẻ không nung 4x8 x18 bảo vệ cáp | Đáp ứng mục II chương V | 230 | viên |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 7m | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cột |
| 14 | GCLD Cần đèn STK D60 + bóng đèn led 100W | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2- 1C | Đáp ứng mục II chương V | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CVV 2.5mm2- 2C | Đáp ứng mục II chương V | 58 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2- 1C | Đáp ứng mục II chương V | 58 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CVV 1.5 mm2 - 3C (Cấp lên đèn) | Đáp ứng mục II chương V | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Đáp ứng mục II chương V | 122 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | m |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II chương V | 8 | mối |
| 23 | Hố kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Hóa chất TERRAFILL | Đáp ứng mục II chương V | 30 | kg |
| 25 | Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 1,2m | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 67 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D27 | Đáp ứng mục II chương V | 12 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt sứ đỡ | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II chương V | 10 | mối |
| 32 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bình chữa cháy Co2 -MT5 loại 5 kg | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8kg | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bình |
| 35 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 36 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 0,041 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 0,3694 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 1,067 | 10m3/1km |
| C | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/15W | Đáp ứng mục II chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/18W | Đáp ứng mục II chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m/T8/2x18W âm trần | Đáp ứng mục II chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 80W | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A -220V-2P+E ( Lắp âm tường) | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | hộp |
| 9 | Gia công lắp đặt tủ điện 12 module | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục II chương V | 334 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2- 1C | Đáp ứng mục II chương V | 274 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2- 1C | Đáp ứng mục II chương V | 508 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Đáp ứng mục II chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Đáp ứng mục II chương V | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng mục II chương V | 223,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng mục II chương V | 148,8 | m |
| 17 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO -2P-16A-6KA-30mA | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| D | Hệ thống cấp nước tổng thể (Hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D25x2.8mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32x2.9mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng nước D32 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D25 ( tay vặn) | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Đáp ứng mục II chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Đáp ứng mục II chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mm | Đáp ứng mục II chương V | 1,64 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co 45 u PVC D90 | Đáp ứng mục II chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối trơn uPVC D168 | Đáp ứng mục II chương V | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục II chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| E | Hệ thống cấp nước tổng thể (Hệ thống thoát nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,5386 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục II chương V | 30,7854 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 1,6538 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,4992 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 2,4441 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,3336 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II chương V | 0,1061 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II chương V | 0,1061 | tấn |
| 15 | Xây thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 9,5359 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 35,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II chương V | 21,321 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II chương V | 3,0375 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoại | Đáp ứng mục II chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục II chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng mục II chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt giếng thấm- ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm (H10) | Đáp ứng mục II chương V | 5 | đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 0,3118 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 2,8062 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 19,1997 | 10m3/1km |
| F | Hệ thống cấp nước trong nhà (Vật tư cấp nước lạnh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D40x3.7mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32x2.9mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25x2.8mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Đáp ứng mục II chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 PPR D40 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thắng PPR D25 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thắng PPR D32 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thắng PPR D40 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PPR ống D25 ren trong D21 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm PPR D32/25 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co giảm PPR D40/32 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Đáp ứng mục II chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D40 (tay vặn) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (tay vặn) | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa inox | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bít ren ngoài PPR D21 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| G | Hệ thống cấp nước trong nhà (Vật tư thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống u PVC D168x4.5mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống u PVC D114x3.5mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống u PVC D60x2.8mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống u PVC D90x2.9mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống u PVC D34x2.0mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D168x114 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D168x60 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 45 uPVC D34 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối trơn uPVC D168 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục II chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D114 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC D168 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Si phông uPVC D90 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| H | Hệ thống cấp nước trong nhà (Thiết bị vệ sinh) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục II chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + bộ xả nước | Đáp ứng mục II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục II chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục II chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu 100x100 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| I | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II chương V | 6,8891 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, ( không yêu cầu độ chặt )NC,MTCx0,85 | Đáp ứng mục II chương V | 1,4899 | 100m3 |
| 3 | Đất hữu cơ | Đáp ứng mục II chương V | 1,4899 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 6,8891 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 9,2856 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II chương V | 0,6045 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 42,3143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,3935 | 100m2 |
| 9 | Trồng mới cây, cây sao 3m đường kính thân cây cách gốc 1m : >=15cm | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cây |
| 10 | Trồng mới Cây hồng lộc >1m | Đáp ứng mục II chương V | 11 | cây |
| 11 | Khung giá đỡ cây xanh trụ thép tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 1,7, chân trụ | Đáp ứng mục II chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Phân tro, trấu sơ dừa | Đáp ứng mục II chương V | 29 | bao |
| 13 | Cắt ron chống nứt đường bê tông | Đáp ứng mục II chương V | 604,49 | m |
| 14 | Di dời cây xanh hiện hữu | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cây |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 3,2276 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 41,956 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 41,956 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200 | Đáp ứng mục II chương V | 7,264 | m2 |
| 19 | Lát gạch block tự chèn trồng cỏ | Đáp ứng mục II chương V | 7,2 | m2 |
| 20 | Lát đá granit vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 12,8 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 5,4663 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 49,1967 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 142,1238 | 10m3/1km |
| J | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 0,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 3,5163 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II chương V | 0,688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục II chương V | 3,164 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 3,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 1,932 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,1836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0226 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,1711 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0414 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,2461 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II chương V | 0,3396 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II chương V | 0,1686 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,2122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II chương V | 0,3396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục II chương V | 0,1686 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,2122 | tấn |
| 25 | SXLD bu lông M16x550 | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 26 | SXLD bu lông M16x60 | Đáp ứng mục II chương V | 16 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 28 | SXLD tôn máng xối khổ 1,2m dày 1mm | Đáp ứng mục II chương V | 13 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn lót epoxy gốc 2 thành phần , 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầu | Đáp ứng mục II chương V | 39,7378 | m2 |
| 30 | Cắt jont chống nứt | Đáp ứng mục II chương V | 25,9 | m |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 0,3609 | 10m3/km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 3,2473 | 10m3/km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 16,1749 | 10m3/km |
| K | San lắp | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 5,3 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cần đắp vào công trình | Đáp ứng mục II chương V | 613,615 | m3 |
| L | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 0,3704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 2,843 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 6,491 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 5,992 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II chương V | 1,0104 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II chương V | 2,088 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 15 | Trải bao ni lông lót đà kiềng | Đáp ứng mục II chương V | 19,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,7746 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, tấm đan chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,1777 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0902 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,5189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,0786 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,459 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,2292 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,3727 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 9,7992 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 5,6322 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 3,3456 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen cột chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 6,464 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 173,69 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 71,104 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 11,2 | m2 |
| 34 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 89,5 | m2 |
| 35 | Đắp vữa tạo chóp trên cột | Đáp ứng mục II chương V | 3,2 | m2 |
| 36 | Kẻ join lõm 100 sâu 20mm | Đáp ứng mục II chương V | 36,8 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 107,4 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II chương V | 280,054 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 280,054 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục II chương V | 57,3 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit đỏ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục II chương V | 8,14 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục II chương V | 0,7358 | tấn |
| 43 | Lắp đặt bu lông D14x400 (Gr8.8) | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 48,5828 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đáp ứng mục II chương V | 48,48 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ khung sắt hộp 40x80x1,8 , tôn phẳng dày 1mm đục lỗ D8mm (cổng mở 2 cánh) | Đáp ứng mục II chương V | 7,92 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng mục II chương V | 0,578 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 36,0151 | m2 |
| 49 | Lắp đặt moter và remost cổng tự động lắp đặt định vị ngoài | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II chương V | 23,399 | m2 |
| 51 | Khắc chữ âm 10mm trên bề mặt đá granite sơn màu vàng cao 200 | Đáp ứng mục II chương V | 11 | Chữ |
| 52 | Khắc chữ âm 10mm trên bề mặt đá granite sơn màu vàng cao 100 | Đáp ứng mục II chương V | 44 | Chữ |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 0,4589 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 4,1297 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II chương V | 11,9301 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.662.364.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.364.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.324.728.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.364.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.728.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 9 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 200 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | đvt: m2 | 500 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 17 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi