Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:31:00 đến ngày 2021-08-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,112,017,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2168026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.678.412.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.412.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.356.824.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.824.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe lu bánh hơi tự hành 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 9T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 16 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (PHẦN THÔ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,8232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 7,5192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1509 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 38,5653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1351 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,9147 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,6899 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 11,2892 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,7878 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,7779 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 11,2205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,517 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 27,7872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 2,7282 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7768 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,8231 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2732 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 17,1764 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,0467 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4395 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,3503 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 36,0665 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,8303 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,8497 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,806 | tấn |
| 29 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 2,5315 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 16,7332 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,0598 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 48,265 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,9321 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,6095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1528 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 13,6252 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,7855 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,8825 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 21,236 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2,5593 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,2455 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,934 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,4972 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1094 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,8007 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,5863 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,5863 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1607 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,7788 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,7486 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,4695 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,3298 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,3436 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 34,9876 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 149,4843 | m3 |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 536,46 | m2 |
| 10 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 643,752 | kg |
| 11 | Bát neo tường gạch AAC 250x30x1mm | Đáp ứng mục III chương V | 1.831,667 | cái |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 452,2303 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.116,1301 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,1 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 460,5754 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 95,373 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 415,87 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 126,292 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 578,5223 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 1.116,1301 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 971,8184 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.087,9485 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 121,0512 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 457,4711 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III chương V | 39,78 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III chương V | 12,54 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá cách âm...) | Đáp ứng mục III chương V | 78,54 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 838, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: đồng bộ theo cửa ...) | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa thuỷ lực 2 cánh mở 2 hướng, kính trong cường lực dày 10mm. | Đáp ứng mục III chương V | 4,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt kẹp trên | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt kẹp dưới | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt khoá sàn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt tay nắm inox SUS 304 L=600mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 138,86 | m2 |
| 36 | Gia công bông sắt cửa sổ | Đáp ứng mục III chương V | 82,14 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III chương V | 82,14 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 164,28 | m2 |
| 39 | Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 103,218 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 103,218 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 243,9811 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 289,6511 | m2 |
| 43 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 227,455 | m |
| 44 | Tường kẻ joint rộng 30 sâu 10 | Đáp ứng mục III chương V | 74,2 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 163,41 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 446,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 35,4258 | m2 |
| 48 | Lát đá Granite đen an khê Bình Định dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 27,614 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite an khê Bình Định dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,2152 | m2 |
| 50 | Cắt jonit bậc cầu thang chống trượt | Đáp ứng mục III chương V | 187,8 | m |
| 51 | Lát đá granite đen an khê Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,8234 | m2 |
| 52 | Cắt jonit bậc tam cấp chống trượt | Đáp ứng mục III chương V | 99,9 | m |
| 53 | Lát đá granite đen anh khê Bình Định dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60,3932 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit xám Bình Định dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 58,6656 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit đen an khê Bình Định dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 4,3534 | m2 |
| 56 | Lát gạch ram dốc, gạch terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,02 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Thạch Anh 100x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 31,725 | m2 |
| 58 | Ốp đá granite kim sa đen len chân cầu thang dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 18,92 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 133,59 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 màu M2 (không bị ố màu theo thời gian) , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,5097 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt nhật KT 300x300 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 36,878 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 11,78 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly rộng 600mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê) | Đáp ứng mục III chương V | 4,6 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 3,44 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn inox D32 nhà vệ sinh khuyết tật | Đáp ứng mục III chương V | 0,809 | m |
| 66 | Sản xuất lan can (loại 1) cầu thang, tay vịn inox D60 dày 1.5ly cao 900mm , thanh dọc chính inox hộp SuS 304 50x50 dày 1.2ly, thanh ngang chính inox hộp 38x38 dày 1.2ly, thanh dọc phụ inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, có bát liên kết với sàn, bậc thang | Đáp ứng mục III chương V | 29,01 | m |
| 67 | Sản xuất lan can (loại 2) vách kính cầu thang, tay vịn inox D60 dày 1.5ly cao 670mm , thanh dọc chính inox hộp SuS 304 50x50 dày 1.2ly, thanh ngang chính inox hộp 38x38 dày 1.2ly, thanh dọc phụ inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, chẻ bát ngầm vào dầm thang | Đáp ứng mục III chương V | 7,045 | m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan can inox SUS 304 D60 dày 1.2ly bám cầu thang, bậc cấp, hành lang | Đáp ứng mục III chương V | 29,781 | m |
| 69 | Sản xuất lan can tay vịn inox D60 dày 1.5ly cao 800mm , thanh dọc chính inox hộp SuS 304 50x50 dày 1.2ly, thanh ngang chính inox hộp 38x38 dày 1.2ly, thanh dọc phụ inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, chẻ bát ngầm vào tường cột | Đáp ứng mục III chương V | 32,07 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III chương V | 56,4852 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống thép thoát tràn tráng kẽm D27mm L=8m | Đáp ứng mục III chương V | 0,016 | 100m |
| 72 | Đóng trần khung nổi, tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5 | Đáp ứng mục III chương V | 74,7 | m2 |
| 73 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,3786 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt chân nhện spider 4 chân bằng inox SuS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt mái che kính cường lực dày 12mm | Đáp ứng mục III chương V | 14,2629 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt chữ" KHỐI ĐOÀN THỂ" bằng inox màu đồng chữ nổi cao 400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (NỘI THẤT PHÒNG HỌP) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch đồng tâm KT (300x600) Sahara 005 (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,68 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch đồng tâm KT (300x600) Sahara 006 (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch đồng tâm KT (300x600) Sahara 007 (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 21,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,7028 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,292 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,292 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,292 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2699 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2699 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2699 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 2,396 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2,396 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 12,9122 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 12,9122 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 12,9122 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,9767 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,9767 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,9767 | 10 tấn/1km |
| D | HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,3381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 9,3933 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 17,5173 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,7334 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8479 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,31 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 21,6951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,4619 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5867 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7831 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,4351 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 10,0304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,9245 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8743 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,7776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1441 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 32,0872 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,5708 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 10,6905 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,0723 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 353,5342 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 353,5342 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 143,418 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 151,28 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 294,698 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 343,0595 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai | Đáp ứng mục III chương V | 40,9047 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai | Đáp ứng mục III chương V | 263,268 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 163,6518 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit đen an khê Bình Định dày 20mm khổ lớn vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 4,5444 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt bằng sắt V50x50x5ly xẻ đuôi cá chôn sâu vào cột, sắt tròn D12 a150 mài nhọn đầu, sắt la 20x3mm vát nhọn hai đầu, sắt la 50x5mm, thép tấm dày 1.2mm hàn 2 mặt | Đáp ứng mục III chương V | 136,03 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 136,03 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 272,06 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 25,225 | m2 |
| 38 | Lắp dựng chông sắt đỉnh hàng rào | Đáp ứng mục III chương V | 25,225 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 25,225 | m2 |
| 40 | Gia công cửa cổng lùa bao gồm: 2 sắt V50x3 ly ghép thành hộp; sắt tròn đặc d20 a=130 , sắt la 20 dày 2 ly, thép tấm dày 2ly ốp mặt trong; ray thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3071 | tấn |
| 41 | Bánh xe cửa cổng sắt | Đáp ứng mục III chương V | 22 | bánh |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 28,7875 | m2 |
| 43 | Sơn cửa cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 57,575 | m2 |
| 44 | Bộ hướng dẫn cổng lùa 4 lăn: đường kính con lăn 40x50, thanh sắt 50x50x5 tráng kẽm, bu lông M16 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 45 | Thanh răng thép cửa lùa | Đáp ứng mục III chương V | 12,25 | m |
| 46 | Khắc chữ âm bảng tên " KHỐI ĐOÀN THỂ XÃ LONG NGUYÊN, ĐỊA CHỈ SỐ..., ĐƯỜNG ĐT - 749, XÃ LONG NGUYÊN, HUYỆN BÀU BÀNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG" 3 mm, sơn dầu màu đỏ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,813 | m3 |
| 48 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,673 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,108 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0112 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0022 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0092 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0054 | tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,9949 | m3 |
| 60 | Lát đá Granite nhám đen anh khê Bình Định bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,9636 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite đen an khê Bình Định bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,23 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,7554 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ cao 8.9m: ống inox D168 dày> 2.7mm L=2.9m; ống inox D141 dày> 2.7mm L=3m; ống inox D114 dày >2.1mm;L=3m, thanh inox D60 dày 1.65 mm gồm đầy đủ ròng rọc dây cáp 4mm, lá cờ và chân đế cột cờ; ... | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2324 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2324 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,2324 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,6777 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6777 | 100m3 |
| E | NHÀ XE CÁN BỘ, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6336 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,9925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,168 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2295 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0413 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0182 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2888 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,1888 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,1888 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,3807 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,3807 | tấn |
| 20 | Gia công giằng kèo | Đáp ứng mục III chương V | 0,1316 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1316 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ C150x65x15x2.5 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3873 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3873 | tấn |
| 24 | Bulon M-20, L=650 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 25 | Bulon M-18, L=100 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 27,0669 | m2 |
| 27 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,6007 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 3,6039 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 6,0065 | m3 |
| 30 | Xoa phẳng nền nhà xe sau khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 60,065 | m2 |
| 31 | Kẻ joint nền nhà xe, kích thước ô kẻ 2000x2000 | Đáp ứng mục III chương V | 3,7 | 10m |
| 32 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu 4,5zem | Đáp ứng mục III chương V | 0,5171 | 100m2 |
| 33 | Máng xối tôn tráng kẽm mạ màu dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III chương V | 10,5 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 7,084 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,564 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0941 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8522 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5517 | tấn |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,44 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh KT 600x600 mm màu trắng, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,76 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,44 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,76 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,79 | m2 |
| 19 | Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstop | Đáp ứng mục III chương V | 15,2 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 34,2 | m2 |
| 21 | SXLD thang leo xuống bể nước ngầm bằng inox 304 D60 dày 1.5ly, khoảng cách 300 bát inox đuôi cá chẻ ngàm vào tường (kích thước thang 1300x400) | Đáp ứng mục III chương V | 1,3 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắm che hố thăm: viền khung V inox sus 304 50x50x5, ốp tấm inox sus 304 dày 1mm, hàn mặt trên, bản lề cối inox D10, kích thước 800x800 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Ổ khóa nắp thăm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,074 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0336 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1482 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0648 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1838 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,108 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,902 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,283 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3272 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0071 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,252 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,7908 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,1672 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,12 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,3 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 45,568 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,44 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,62 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 17,74 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 12,3 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 66,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 51,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9,52 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 35,82 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1.2mm, chớp nhôm chữ Z (40x80) a110, dày 0.6mm, sơn tĩnh điện màu nâu đã bao gồm đây đủ phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 4,68 | m2 |
| 40 | Gia công khung thép mạ kẽm V40x40x3mm, sơn chống gỉ 1 lớp , sơn phủ 2 lớp màu nâu, lưới thép B40 dày 3mm, khổ cao 2m, bát liên kết vào bản BTCT | Đáp ứng mục III chương V | 22,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 27,48 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 34,704 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 12,984 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 15,257 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 109AC | Đáp ứng mục III chương V | 15,257 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 203HS | Đáp ứng mục III chương V | 15,257 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,2066 | m2 |
| 48 | Lát đá granite nhám đen an khê Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,0636 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,0035 | 100m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,594 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0463 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0463 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0463 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,1541 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,1541 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,1541 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,3723 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3723 | 100m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 40,2547 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 13,6483 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp san nền | Đáp ứng mục III chương V | 1.407,63 | m3 |
| I | BÓ VỈA, BỒN HOA, CÂY XANH, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,3335 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 7,9411 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 25,6424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 3,5832 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch block 390x260x90 trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 62,28 | m2 |
| 8 | Trồng cây dầu đường kính thân cây >20cm, h>5m | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây sao đường kính thân cây >10m, h>3m | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cây |
| 10 | Trồng cây ắc ó cao 0.7m | Đáp ứng mục III chương V | 0,6074 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3125 | m3 |
| 12 | GCLD khung giằng cây xanh bao gồm 4 Thanh giằng sắt V50x50x5 mạ kẽm dài 0.6m, dày 5mm; 4 thanh chống sắt tráng kẽm D60 dày 2mm cao 3m; bu lông liên kết D12 dài 50 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 78,61 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng mục III chương V | 3,9305 | 100m2 |
| J | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công nền đường lớp dưới đá dăm loại 2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,372 | 100m3 |
| 2 | Thi công nền đường lớp trên đá dăm loại 1 | Đáp ứng mục III chương V | 2,372 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 11,8601 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III chương V | 11,8601 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 11,8601 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5 rải nóng, K>=0.98, E=280MPA, dày 5 cm | Đáp ứng mục III chương V | 11,8601 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 2,8156 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 16,8936 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400 dày 30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 281,56 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0284 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0284 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0284 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 3,1263 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 3,1263 | 100tấn |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt điện kế trực tiếp 1 pha 100A (điện tử) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-100A, 35KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cần đèn STK D60 + đèn LED năng lượng mặt trời 120W (gắn với trụ đèn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp dựng cần đèn STK D60 + đèn LED năng lượng mặt trời 120W (gắn với tường cao 8m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng trụ điện hạ thế BTCT 10m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 8 | Rải cáp CXV 1x2Cx35.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m |
| 9 | Rải cáp CXV 1x3Cx6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50 | Đáp ứng mục III chương V | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cọc |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 16 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | mối |
| 17 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 18 | Hoá chất Gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bao |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6992 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,4851 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 25 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 998,5556 | viên |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,363 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,072 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,6278 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,5914 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0404 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,147 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,1025 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m2 |
| L | NƯỚC TỔNG THỂ (Nước cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khoá D27 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp mềm D34 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D34 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ áp 0-7BAR | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27,PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn cáp điện D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cáp điện D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5991 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3062 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3096 | 100m3 |
| M | NƯỚC TỔNG THỂ (Thoát nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,5944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,6506 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 68,232 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0634 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0612 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cấu kiện |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,0697 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 0,384 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 6 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | mối nối |
| 20 | Đá 4x6 giếng thấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,314 | m3 |
| 21 | Đá 1x2 giếng thấm, lọc bể tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 0,4484 | m3 |
| 22 | Than củi lọc hầm tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 0,0672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lơi HDPE D160, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| N | NƯỚC TỔNG THỂ (Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,1891 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9874 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,5647 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 10,1538 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,8139 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9475 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8239 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,6134 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 53,0792 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,32 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,448 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,1863 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,5342 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 34,0928 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 51 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt gối cống D300 | Đáp ứng mục III chương V | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống Cống BTLT D300 -H30, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 25,75 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 26 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt gối cống D400 | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp Cống BTLT D400-H30, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 16 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng mục III chương V | 17 | mối nối |
| O | THÔNG TIN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cọc |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | mối |
| 8 | Hoá chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bao |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| P | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp I Rp=28m, Hbv=2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt sữ đỡ cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 8 | mối |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 9 | GCLD cột đặt kim thu sét liên kết từ: đoạn ống STK D49 L=1.4mm; đoạn ống STK D42 L=2.3m; đoạn ống STK S34 L=0.7m, liên kế với nhau bằng bulon M10 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 10 | Cáp tăng đơ 8 li inox (neo cột) | Đáp ứng mục III chương V | 12,64 | m |
| 11 | Bộ bulon đai ốc, vòng đệm, tăng đơ cáp M10 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 12 | Mặt bích cố định chân cột 320x320x5mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt bích tam giác 180x120x5mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai cố định cáp | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,0205 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,0205 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,0205 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0805 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0805 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0805 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0737 | 100m3 |
| Q | ĐIỆN KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED M26,1.2M/40W lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng LED D110 DAYLIGHT 9W | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D225,18w | Đáp ứng mục III chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 DAYLIGHT 40W | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn tuýt LED bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20W | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | tủ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P-100A, 35KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-80A, 10KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 1.190,2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 59,8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CVV 1x2Cx16mm2+E16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.800 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.290 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 660 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV 1Cx6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27 + bọc cách nhiệt D35 | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 17,94 | m2 |
| R | NƯỚC KHỐI CHÍNH (Vật tư nước cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn inox 2000L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt nắp khoá ren ngoài D21 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| S | NƯỚC KHỐI CHÍNH (Vật tư nước thoát) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (loại âm) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xịt rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (loại đứng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo (gắn tường) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xã lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả rửa sàn vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 3,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 105 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt thông tắt D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt thông tắt D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ nối kiểm tra D114+ nắp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bít trơn D114 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt bít trơn D90 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt bít trơn D60 | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| T | THÔNG TIN KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ rack 15U | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 4 | Switch 16 port + path panel 16 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Modem ADSL 4 PORT | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu IDF 20 pair | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1.5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây ống uPVC D20, dày 1.55m | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m2 |
| U | ĐÈN THOÁT HIỂM KHỐI CHÍNH (Vật tư bình) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bảng |
| 4 | Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | tủ |
| V | ĐÈN THOÁT HIỂM KHỐI CHÍNH (Vật tư đèn thoát hiểm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 71,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 8,8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 115 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt), bóng led 2.2w | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10w | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 2,64 | m2 |
| W | ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýt LED bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M, 20W | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ STĐ 550x400x200 (sinô hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P, 32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P, 16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | m |
| X | THOÁT NƯỚC MƯA HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2168026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.678.412.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.412.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.356.824.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.824.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy khoan | . | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 4 |
| 10 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 1000 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | đvt: m2 | 2000 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 17 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 18 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 19 | Xe lu bánh hơi tự hành 16T (*) | . | 1 |
| 20 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 9T (*) | . | 1 |
| 21 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 16 T (*) | . | 1 |
| 22 | Xe lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T (*) | . | 1 |
| 23 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 24 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 25 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 26 | Máy phun nhựa (*) | . | 1 |
| 27 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi