Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802072-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210779886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:31:00 đến ngày 2021-08-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,112,017,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2168026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.678.412.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.412.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.356.824.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 2000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe lu bánh hơi tự hành 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 9T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 16 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phun nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (PHẦN THÔ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,8232100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V7,5192m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1509100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V38,5653m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,7008100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,9147tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,6899m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V11,2892m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,7878100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2758tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,7779tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V11,2205m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,517100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V27,7872m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V2,7282100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7768tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,8231tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,2732100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,55100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V17,1764m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,0467100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4395tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,3503tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V36,0665m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,8303100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,8497tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,806tấn
29Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V2,5315100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V16,7332m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V4,0598m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0624100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V48,265m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,9321100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,6095tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1528tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V13,6252m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,7855100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,8825tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V21,236m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V2,5593100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,2455tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,934tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V4,4972m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III chương V0,3666100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1094tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,8007tấn
48Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V1,5863tấn
49Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V1,5863tấn
B HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,1607100m3
2Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,7788m3
3Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,7486m3
4Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V5,4695m3
5Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,3298m3
6Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V12,3436m3
7Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V34,9876m3
8Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V149,4843m3
9Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V536,46m2
10Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục III chương V643,752kg
11Bát neo tường gạch AAC 250x30x1mmĐáp ứng mục III chương V1.831,667cái
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V452,2303m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.116,1301m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V51,1m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V460,5754m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V95,373m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V415,87m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V126,292m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V578,5223m2
20Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V1.116,1301m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V971,8184m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.087,9485m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V121,0512m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V457,4711m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng mục III chương V39,78m2
26Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng mục III chương V12,54m2
27Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá cách âm...)Đáp ứng mục III chương V78,54m2
28Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 838, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: đồng bộ theo cửa ...)Đáp ứng mục III chương V3,6m2
29Cung cấp cửa thuỷ lực 2 cánh mở 2 hướng, kính trong cường lực dày 10mm.Đáp ứng mục III chương V4,4m2
30Cung cấp lắp đặt bản lề sànĐáp ứng mục III chương V2cái
31Cung cấp lắp đặt kẹp trênĐáp ứng mục III chương V2cái
32Cung cấp lắp đặt kẹp dướiĐáp ứng mục III chương V2cái
33Cung cấp lắp đặt khoá sànĐáp ứng mục III chương V2cái
34Cung cấp lắp đặt tay nắm inox SUS 304 L=600mmĐáp ứng mục III chương V4cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V138,86m2
36Gia công bông sắt cửa sổĐáp ứng mục III chương V82,14m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III chương V82,14m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V164,28m2
39Cung cấp vách kính khung nhôm lộ đố, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mmĐáp ứng mục III chương V103,218m2
40Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V103,218m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V243,9811m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V289,6511m2
43Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V227,455m
44Tường kẻ joint rộng 30 sâu 10Đáp ứng mục III chương V74,2m
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V163,41m2
46Lát nền, sàn, kích thước Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V446,16m2
47Lát nền, sàn, kích thước thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V35,4258m2
48Lát đá Granite đen an khê Bình Định dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V27,614m2
49Lát đá Granite an khê Bình Định dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,2152m2
50Cắt jonit bậc cầu thang chống trượtĐáp ứng mục III chương V187,8m
51Lát đá granite đen an khê Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,8234m2
52Cắt jonit bậc tam cấp chống trượtĐáp ứng mục III chương V99,9m
53Lát đá granite đen anh khê Bình Định dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V60,3932m2
54Công tác ốp đá granit xám Bình Định dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III chương V58,6656m2
55Công tác ốp đá granit đen an khê Bình Định dày 20mm vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III chương V4,3534m2
56Lát gạch ram dốc, gạch terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,02m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Thạch Anh 100x600mmĐáp ứng mục III chương V31,725m2
58Ốp đá granite kim sa đen len chân cầu thang dày 20Đáp ứng mục III chương V18,92m
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V133,59m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 màu M2 (không bị ố màu theo thời gian) , vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,5097m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt nhật KT 300x300 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V36,878m2
62Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Đáp ứng mục III chương V11,78m2
63Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly rộng 600mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê)Đáp ứng mục III chương V4,6m
64Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm )Đáp ứng mục III chương V3,44m2
65Cung cấp và lắp đặt tay vịn inox D32 nhà vệ sinh khuyết tậtĐáp ứng mục III chương V0,809m
66Sản xuất lan can (loại 1) cầu thang, tay vịn inox D60 dày 1.5ly cao 900mm , thanh dọc chính inox hộp SuS 304 50x50 dày 1.2ly, thanh ngang chính inox hộp 38x38 dày 1.2ly, thanh dọc phụ inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, có bát liên kết với sàn, bậc thangĐáp ứng mục III chương V29,01m
67Sản xuất lan can (loại 2) vách kính cầu thang, tay vịn inox D60 dày 1.5ly cao 670mm , thanh dọc chính inox hộp SuS 304 50x50 dày 1.2ly, thanh ngang chính inox hộp 38x38 dày 1.2ly, thanh dọc phụ inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, chẻ bát ngầm vào dầm thangĐáp ứng mục III chương V7,045m
68Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan can inox SUS 304 D60 dày 1.2ly bám cầu thang, bậc cấp, hành langĐáp ứng mục III chương V29,781m
69Sản xuất lan can tay vịn inox D60 dày 1.5ly cao 800mm , thanh dọc chính inox hộp SuS 304 50x50 dày 1.2ly, thanh ngang chính inox hộp 38x38 dày 1.2ly, thanh dọc phụ inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, chẻ bát ngầm vào tường cộtĐáp ứng mục III chương V32,07m
70Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục III chương V56,4852m2
71Lắp đặt ống thép thoát tràn tráng kẽm D27mm L=8mĐáp ứng mục III chương V0,016100m
72Đóng trần khung nổi, tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5Đáp ứng mục III chương V74,7m2
73Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III chương V2,3786100m2
74Cung cấp và lắp đặt chân nhện spider 4 chân bằng inox SuS 304Đáp ứng mục III chương V8bộ
75Cung cấp và lắp đặt mái che kính cường lực dày 12mmĐáp ứng mục III chương V14,2629m2
76Cung cấp, lắp đặt chữ" KHỐI ĐOÀN THỂ" bằng inox màu đồng chữ nổi cao 400Đáp ứng mục III chương V1bộ
C HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (NỘI THẤT PHÒNG HỌP)
1Công tác ốp gạch đồng tâm KT (300x600) Sahara 005 (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,68m2
2Công tác ốp gạch đồng tâm KT (300x600) Sahara 006 (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,76m2
3Công tác ốp gạch đồng tâm KT (300x600) Sahara 007 (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V21,2m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,7028100m2
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,29210m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,29210m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,29210m3/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,269910 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,269910 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,269910 tấn/1km
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V2,396100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V2,396100m3
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V12,912210 tấn/1km
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V12,912210 tấn/1km
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V12,912210 tấn/1km
16Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,976710 tấn/1km
17Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,976710 tấn/1km
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,976710 tấn/1km
D HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,3381100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,9804100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,3577100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V9,3933m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V17,5173m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,7334100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8479tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,31tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V21,6951m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,4619100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5867100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7831tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,4351tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V10,0304m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,9245100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,8743m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V4,7776m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0895100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1441tấn
20Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V32,0872m3
21Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V12,5708m3
22Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III chương V10,6905m3
23Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,0723m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V353,5342m2
25Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V353,5342m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V143,418m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V151,28m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V294,698m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V343,0595m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gaiĐáp ứng mục III chương V40,9047m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gaiĐáp ứng mục III chương V263,268m2
32Công tác ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V163,6518m2
33Công tác ốp đá granit đen an khê Bình Định dày 20mm khổ lớn vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III chương V4,5444m2
34Gia công hàng rào song sắt bằng sắt V50x50x5ly xẻ đuôi cá chôn sâu vào cột, sắt tròn D12 a150 mài nhọn đầu, sắt la 20x3mm vát nhọn hai đầu, sắt la 50x5mm, thép tấm dày 1.2mm hàn 2 mặtĐáp ứng mục III chương V136,03m2
35Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V136,03m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V272,06m2
37Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V25,225m2
38Lắp dựng chông sắt đỉnh hàng ràoĐáp ứng mục III chương V25,225m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V25,225m2
40Gia công cửa cổng lùa bao gồm: 2 sắt V50x3 ly ghép thành hộp; sắt tròn đặc d20 a=130 , sắt la 20 dày 2 ly, thép tấm dày 2ly ốp mặt trong; ray thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100Đáp ứng mục III chương V1,3071tấn
41Bánh xe cửa cổng sắtĐáp ứng mục III chương V22bánh
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V28,7875m2
43Sơn cửa cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V57,575m2
44Bộ hướng dẫn cổng lùa 4 lăn: đường kính con lăn 40x50, thanh sắt 50x50x5 tráng kẽm, bu lông M16Đáp ứng mục III chương V2bộ
45Thanh răng thép cửa lùaĐáp ứng mục III chương V12,25m
46Khắc chữ âm bảng tên " KHỐI ĐOÀN THỂ XÃ LONG NGUYÊN, ĐỊA CHỈ SỐ..., ĐƯỜNG ĐT - 749, XÃ LONG NGUYÊN, HUYỆN BÀU BÀNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG" 3 mm, sơn dầu màu đỏĐáp ứng mục III chương V1bộ
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,813m3
48Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,1102100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,673m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,108m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0123100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0129100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0144100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0112tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0022tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0092tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0054tấn
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0168100m3
59Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,9949m3
60Lát đá Granite nhám đen anh khê Bình Định bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,9636m2
61Lát đá Granite đen an khê Bình Định bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,23m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,7554m2
63Cung cấp và lắp dựng cột cờ cao 8.9m: ống inox D168 dày> 2.7mm L=2.9m; ống inox D141 dày> 2.7mm L=3m; ống inox D114 dày >2.1mm;L=3m, thanh inox D60 dày 1.65 mm gồm đầy đủ ròng rọc dây cáp 4mm, lá cờ và chân đế cột cờ; ...Đáp ứng mục III chương V1cột
64Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,232410 tấn/1km
65Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,232410 tấn/1km
66Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,232410 tấn/1km
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,6777100m3
68Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,6777100m3
E NHÀ XE CÁN BỘ, NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2471100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1382100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,1089100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,6336m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,9925m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0804100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0089tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,168tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,2295m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,0413m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0697100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0182tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,09tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2888m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0363100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,1888tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,1888tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,3807tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,3807tấn
20Gia công giằng kèoĐáp ứng mục III chương V0,1316tấn
21Lắp dựng giằng thépĐáp ứng mục III chương V0,1316tấn
22Gia công xà gồ C150x65x15x2.5Đáp ứng mục III chương V0,3873tấn
23Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,3873tấn
24Bulon M-20, L=650Đáp ứng mục III chương V12cái
25Bulon M-18, L=100Đáp ứng mục III chương V12cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V27,0669m2
27Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,6007100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V3,6039m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V6,0065m3
30Xoa phẳng nền nhà xe sau khi đổ bê tôngĐáp ứng mục III chương V60,065m2
31Kẻ joint nền nhà xe, kích thước ô kẻ 2000x2000Đáp ứng mục III chương V3,710m
32Lợp tôn sóng vuông mạ màu 4,5zemĐáp ứng mục III chương V0,5171100m2
33Máng xối tôn tráng kẽm mạ màu dày 4.5 zemĐáp ứng mục III chương V10,5m
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,4972100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2164100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2808100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,3824m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V7,084m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,564m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,0941m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,656m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0667100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1782100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,146100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8522tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5517tấn
14Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V14,44m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh KT 600x600 mm màu trắng, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V19,76m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,44m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,76m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,79m2
19Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstopĐáp ứng mục III chương V15,2m
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V34,2m2
21SXLD thang leo xuống bể nước ngầm bằng inox 304 D60 dày 1.5ly, khoảng cách 300 bát inox đuôi cá chẻ ngàm vào tường (kích thước thang 1300x400)Đáp ứng mục III chương V1,3m
22Cung cấp và lắp đặt nắm che hố thăm: viền khung V inox sus 304 50x50x5, ốp tấm inox sus 304 dày 1mm, hàn mặt trên, bản lề cối inox D10, kích thước 800x800Đáp ứng mục III chương V1cái
23Ổ khóa nắp thămĐáp ứng mục III chương V1cái
G NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,074m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,1416100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0336tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1482tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,792m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0134tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0648tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,144m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2144100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0479tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1838tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,108m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,902m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0124100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,64m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,283100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3272tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,52m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,0376100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0071tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,034tấn
23Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,252m3
24Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,7908m3
25Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,1672m3
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V6m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,12m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,3m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V45,568m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,44m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,62m2
33Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V17,74m2
34Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V12,3m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V66,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V51,1m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V9,52m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V35,82m2
39Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1.2mm, chớp nhôm chữ Z (40x80) a110, dày 0.6mm, sơn tĩnh điện màu nâu đã bao gồm đây đủ phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V4,68m2
40Gia công khung thép mạ kẽm V40x40x3mm, sơn chống gỉ 1 lớp , sơn phủ 2 lớp màu nâu, lưới thép B40 dày 3mm, khổ cao 2m, bát liên kết vào bản BTCTĐáp ứng mục III chương V22,8m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V27,48m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V34,704m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V12,984m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V15,257m2
45Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 109ACĐáp ứng mục III chương V15,257m2
46Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 203HSĐáp ứng mục III chương V15,257m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 100x200mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,2066m2
48Lát đá granite nhám đen an khê Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,0636m2
49Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.5 lyĐáp ứng mục III chương V0,0035100m
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,594100m2
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,046310m3/1km
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,046310m3/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,046310m3/1km
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,154110 tấn/1km
55Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,154110 tấn/1km
56Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,154110 tấn/1km
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,3723100m3
58Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,3723100m3
H SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III chương V40,2547100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V13,6483100m3
3Cung cấp đất đắp san nềnĐáp ứng mục III chương V1.407,63m3
I BÓ VỈA, BỒN HOA, CÂY XANH, TRỒNG CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,449100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1155100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,3335100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V7,9411m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V25,6424m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V3,5832100m2
7Lát gạch block 390x260x90 trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V62,28m2
8Trồng cây dầu đường kính thân cây >20cm, h>5mĐáp ứng mục III chương V5cây
9Trồng cây sao đường kính thân cây >10m, h>3mĐáp ứng mục III chương V9cây
10Trồng cây ắc ó cao 0.7mĐáp ứng mục III chương V0,6074100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,3125m3
12GCLD khung giằng cây xanh bao gồm 4 Thanh giằng sắt V50x50x5 mạ kẽm dài 0.6m, dày 5mm; 4 thanh chống sắt tráng kẽm D60 dày 2mm cao 3m; bu lông liên kết D12 dài 50Đáp ứng mục III chương V5bộ
13Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V78,61m3
14Trồng cỏ lá gừng tháiĐáp ứng mục III chương V3,9305100m2
J SÂN, ĐƯỜNG
1Thi công nền đường lớp dưới đá dăm loại 2Đáp ứng mục III chương V2,372100m3
2Thi công nền đường lớp trên đá dăm loại 1Đáp ứng mục III chương V2,372100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V11,8601100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng mục III chương V11,8601100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng mục III chương V11,8601100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5 rải nóng, K>=0.98, E=280MPA, dày 5 cmĐáp ứng mục III chương V11,8601100m2
7Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V2,8156100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V16,8936m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400 dày 30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V281,56m2
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,028410m3/1km
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,028410m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,028410m3/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,0310 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,0310 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,0310 tấn/1km
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,5123100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,5123100m3
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnĐáp ứng mục III chương V3,1263100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnĐáp ứng mục III chương V3,1263100tấn
K ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009)Đáp ứng mục III chương V1tủ
2Lắp đặt điện kế trực tiếp 1 pha 100A (điện tử)Đáp ứng mục III chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 2P-100A, 35KAĐáp ứng mục III chương V1cái
4Lắp dựng trụ đèn STK D90Đáp ứng mục III chương V2cột
5Lắp dựng cần đèn STK D60 + đèn LED năng lượng mặt trời 120W (gắn với trụ đèn)Đáp ứng mục III chương V2cột
6Lắp dựng cần đèn STK D60 + đèn LED năng lượng mặt trời 120W (gắn với tường cao 8mĐáp ứng mục III chương V4cột
7Lắp dựng trụ điện hạ thế BTCT 10mĐáp ứng mục III chương V1cột
8Rải cáp CXV 1x2Cx35.0mm2Đáp ứng mục III chương V0,95100m
9Rải cáp CXV 1x3Cx6mm2Đáp ứng mục III chương V0,8100m
10Rải cáp CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V1,75100m
11Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D85/65Đáp ứng mục III chương V70m
12Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50Đáp ứng mục III chương V105m
13Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30Đáp ứng mục III chương V180m
14Gia công và đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V4cọc
15Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1bộ
16Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng mục III chương V4mối
17Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V20m
18Hoá chất Gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg)Đáp ứng mục III chương V8bao
19Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V20m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0934100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,6992100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3075100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,4851100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4135100m3
25Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V998,5556viên
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,363m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,072m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,6278m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,5914m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,018100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1968100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0404tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,147m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0084100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,01tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V3cấu kiện
37Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,1025tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V6,72m2
L NƯỚC TỔNG THỂ (Nước cấp)
1Lắp đặt đồng hồ nước DN50Đáp ứng mục III chương V1cái
2Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
3Lắp đặt van khóa uPVC D34Đáp ứng mục III chương V4cái
4Lắp đặt van khoá D27Đáp ứng mục III chương V5cái
5Lắp đặt van 1 chiều D60Đáp ứng mục III chương V1cái
6Lắp đặt van phao cơ D60Đáp ứng mục III chương V1cái
7Lắp đặt van 1 chiều D34Đáp ứng mục III chương V2cái
8Lắp đặt khớp mềm D34Đáp ứng mục III chương V2cái
9Lắp đặt Y lọc D34Đáp ứng mục III chương V2cái
10Lắp đặt đồng hồ áp 0-7BARĐáp ứng mục III chương V2cái
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng mục III chương V80m
12Lắp đặt máy bơm nước các loạiĐáp ứng mục III chương V31 máy
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V1,1100m
14Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V6cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, PN12Đáp ứng mục III chương V0,75100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D27,PN12Đáp ứng mục III chương V0,9100m
17Lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục III chương V8cái
18Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27Đáp ứng mục III chương V9cái
19Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V14cái
20Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V8cái
21Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V1cái
22Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V50m
23Lắp đặt ống luồn cáp điện D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V50m
24Lắp đặt dây cáp CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V35m
25Lắp đặt ống luồn cáp điện D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V35m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,5991100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3062100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3096100m3
M NƯỚC TỔNG THỂ (Thoát nước thải)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3478100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,1749100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1275100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1573100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,3952100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,016m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,5944m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0216100m2
9Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,6506m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V68,232m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,08m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,0634m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0429100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0612tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V14cấu kiện
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,0697tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V0,384m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng mục III chương V6đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐáp ứng mục III chương V5mối nối
20Đá 4x6 giếng thấmĐáp ứng mục III chương V0,314m3
21Đá 1x2 giếng thấm, lọc bể tự hoạiĐáp ứng mục III chương V0,4484m3
22Than củi lọc hầm tự hoạiĐáp ứng mục III chương V0,0672m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, PN10Đáp ứng mục III chương V0,5100m
24Lắp đặt lơi HDPE D160, PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,08100m
26Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
N NƯỚC TỔNG THỂ (Thoát nước mưa)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,1891100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,9874100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,6244100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,5647100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V10,1538m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,2808100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,108100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,8139m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,7m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9475100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,8239tấn
12Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,6134m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V53,0792m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,32m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,448m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,1301100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,1863tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,5342tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V34,0928m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V51cấu kiện
21Lắp đặt gối cống D300Đáp ứng mục III chương V78cái
22Lắp đặt ống Cống BTLT D300 -H30, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V25,75đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V26mối nối
24Lắp đặt gối cống D400Đáp ứng mục III chương V48cái
25Lắp Cống BTLT D400-H30, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V16đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng mục III chương V17mối nối
O THÔNG TIN TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Đáp ứng mục III chương V0,7100m
2Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôiĐáp ứng mục III chương V100m
3Lắp đặt cáp quang 4 coreĐáp ứng mục III chương V100m
4Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục III chương V3cái
5Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V25m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V2cọc
7Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng mục III chương V2mối
8Hoá chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg)Đáp ứng mục III chương V4bao
9Lắp đặt ống luồn PVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V10m
10Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAĐáp ứng mục III chương V1cái
P CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp I Rp=28m, Hbv=2mĐáp ứng mục III chương V1cái
2Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V95m
3Lắp đặt sữ đỡ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V4sứ
4Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V2hộp
5Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V8cọc
6Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V8mối
7Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V14m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V60m
9GCLD cột đặt kim thu sét liên kết từ: đoạn ống STK D49 L=1.4mm; đoạn ống STK D42 L=2.3m; đoạn ống STK S34 L=0.7m, liên kế với nhau bằng bulon M10Đáp ứng mục III chương V1cột
10Cáp tăng đơ 8 li inox (neo cột)Đáp ứng mục III chương V12,64m
11Bộ bulon đai ốc, vòng đệm, tăng đơ cáp M10Đáp ứng mục III chương V4bộ
12Mặt bích cố định chân cột 320x320x5mmĐáp ứng mục III chương V1cái
13Mặt bích tam giác 180x120x5mmĐáp ứng mục III chương V4cái
14Đai cố định cápĐáp ứng mục III chương V6bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0504100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0504100m3
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,020510m3/1km
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,020510m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,020510m3/1km
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,080510 tấn/1km
21Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,080510 tấn/1km
22Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,080510 tấn/1km
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,0737100m3
24Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,0737100m3
Q ĐIỆN KHỐI CHÍNH
1Lắp đặt đèn LED M26,1.2M/40W lắp nổiĐáp ứng mục III chương V39bộ
2Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng LED D110 DAYLIGHT 9WĐáp ứng mục III chương V11bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D225,18wĐáp ứng mục III chương V28bộ
4Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 DAYLIGHT 40WĐáp ứng mục III chương V10bộ
5Lắp đặt Đèn tuýt LED bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20WĐáp ứng mục III chương V6bộ
6Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25WĐáp ứng mục III chương V7cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V3cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V15cái
9Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V6cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V50cái
12Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V12tủ
13Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1hộp
14Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V2hộp
15Lắp đặt MCCB 2P-100A, 35KAĐáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KAĐáp ứng mục III chương V2cái
17Lắp đặt MCB 1P-80A, 10KAĐáp ứng mục III chương V2cái
18Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
19Lắp đặt MCB 2P-25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V12cái
20Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
21Lắp đặt MCB 1P-25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V12cái
22Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
23Lắp đặt MCB 1P-20A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V11cái
24Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
25Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V18cái
26Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III chương V13cái
27Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V220m
28Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V80m
29Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V1.190,2m
30Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V59,8m
31Lắp đặt dây CVV 1x2Cx16mm2+E16.0mm2Đáp ứng mục III chương V25m
32Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.800m
33Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.290m
34Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V660m
35Lắp đặt dây CV 1Cx6.0mm2Đáp ứng mục III chương V1.200m
36Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27 + bọc cách nhiệt D35Đáp ứng mục III chương V0,48100m
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V17,94m2
R NƯỚC KHỐI CHÍNH (Vật tư nước cấp)
1Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,41100m
2Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III chương V0,38100m
3Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V17cái
4Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III chương V8cái
5Lắp đặt co uPVC D42-D27Đáp ứng mục III chương V6cái
6Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V14cái
7Lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục III chương V8cái
8Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III chương V6cái
9Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V11cái
10Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V13cái
11Lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng mục III chương V4cái
12Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt bồn inox 2000LĐáp ứng mục III chương V1bể
14Lắp đặt nắp khoá ren ngoài D21Đáp ứng mục III chương V25cái
S NƯỚC KHỐI CHÍNH (Vật tư nước thoát)
1Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng mục III chương V4bộ
2Lắp đặt vòi xả lavaboĐáp ứng mục III chương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng mục III chương V7bộ
4Lắp đặt xịt rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V7cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V7cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (loại đứng)Đáp ứng mục III chương V2bộ
7Lắp đặt lavabo (gắn tường)Đáp ứng mục III chương V3bộ
8Lắp đặt vòi xã lavaboĐáp ứng mục III chương V3bộ
9Lắp đặt vòi xả rửa sàn vệ sinhĐáp ứng mục III chương V7cái
10Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục III chương V11cái
11Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,38100m
12Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V3,7100m
13Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,7100m
14Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V20cái
15Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V105cái
16Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V26cái
17Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V8cái
18Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V8cái
19Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V7cái
20Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V2cái
21Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V2cái
22Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
23Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
24Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V11cái
25Lắp đặt thông tắt D114Đáp ứng mục III chương V4cái
26Lắp đặt thông tắt D90Đáp ứng mục III chương V4cái
27Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V13cái
28Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
29Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V4cái
30Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V4cái
31Lắp đặt bộ nối kiểm tra D114+ nắpĐáp ứng mục III chương V1cái
32Lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắpĐáp ứng mục III chương V1cái
33Lắp đặt bít trơn D114Đáp ứng mục III chương V17cái
34Lắp đặt bít trơn D90Đáp ứng mục III chương V14cái
35Lắp đặt bít trơn D60Đáp ứng mục III chương V23cái
T THÔNG TIN KHỐI CHÍNH
1Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạĐáp ứng mục III chương V12cái
2Bộ phát wifiĐáp ứng mục III chương V2bộ
3Tủ rack 15UĐáp ứng mục III chương V1tủ
4Switch 16 port + path panel 16 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
5Modem ADSL 4 PORTĐáp ứng mục III chương V1bộ
6Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánhĐáp ứng mục III chương V1bộ
7Phiến đấu IDF 20 pairĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT6Đáp ứng mục III chương V220m
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục III chương V220m
10Lắp đặt cáp CV 1.5 mm2Đáp ứng mục III chương V30m
11Lắp đặt ống luồn dây ống uPVC D20, dày 1.55mĐáp ứng mục III chương V90m
12Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V30m
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,26m2
U ĐÈN THOÁT HIỂM KHỐI CHÍNH (Vật tư bình)
1Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III chương V4bình
2Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III chương V4bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V4bảng
4Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200Đáp ứng mục III chương V4tủ
V ĐÈN THOÁT HIỂM KHỐI CHÍNH (Vật tư đèn thoát hiểm)
1Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V71,2m
2Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V8,8m
3Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V115m
4Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V115m
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2 mặt), bóng led 2.2wĐáp ứng mục III chương V15 đèn
6Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10wĐáp ứng mục III chương V1,85 đèn
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V2,64m2
W ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ
1Lắp đặt đèn tuýt LED bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M, 20WĐáp ứng mục III chương V5bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
4Tủ STĐ 550x400x200 (sinô hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V1tủ
5Lắp đặt MCB 2P, 32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
6Lắp đặt RCBO 2P, 16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III chương V1cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V1cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V40m
10Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V90m
11Lắp đặt cáp CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V45m
X THOÁT NƯỚC MƯA HẠNG MỤC PHỤ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,45100m
2Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V15cái
3Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2168026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.678.412.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.412.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.356.824.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.678.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.356.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
7 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .2
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .4
6 Máy đầm bàn bê tông .2
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy khoan .2
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .4
10 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)1000
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m22000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
17 Xe đào (*) .1
18 Xe ủi (*) .1
19 Xe lu bánh hơi tự hành 16T (*) .1
20 Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 9T (*) .1
21 Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 16 T (*) .1
22 Xe lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T (*) .1
23 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) .1
24 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
25 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
26 Máy phun nhựa (*) .1
27 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->