Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:30:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,965 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,986 | 100m2 | |
| B | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 374,531 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 379,114 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 370,678 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 8,436 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,236 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 14,377 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 13,476 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ con tiện lan can, hoa bê tông hành lang | 0,392 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 26,005 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 145,624 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 53,161 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 155,98 | m2 | |
| 13 | Kẻ chỉ lõm cột | 5 | công | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 13,4 | m | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 187,559 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,559 | m2 | |
| 17 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm vữa XM M75 | 21,582 | m2 | |
| 18 | Mài, gắn vá lại tay vịn lan can cầu thang granito | 7,581 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 47,745 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 307,872 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 131,945 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 458,322 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 44,012 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 15,641 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 572,644 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 572,644 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 10,501 | m3 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 143,816 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 335,571 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 | 141,692 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 471,358 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 471,358 | m2 | |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | 8,436 | m2 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 4,314 | m3 | |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 137,6 | m | |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,489 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 35,98 | m2 | |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 9,818 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,658 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,384 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt) | 31,92 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện+ khóa chốt) | 9,36 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt) | 21,904 | m2 | |
| 44 | Mài + gắn vá lại granito bậc thang | 29,63 | m2 | |
| 45 | Cạo rỉ lan can cầu thang | 4,9 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,9 | m2 | |
| 47 | Đánh vecni tay vịn gỗ cầu thang | 6,128 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 23,614 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,614 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,614 | m2 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,472 | m3 | |
| C | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 303,97 | m2 | |
| 2 | Tôn nền sân khấu bằng cát đen đầm chặt | 0,055 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,766 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tam cấp sân khấu vữa XM mác 75 | 0,782 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 310,585 | m2 | |
| 6 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | 6,058 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 306,367 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 4,218 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 9,119 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 25,786 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 19,046 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,394 | m3 | |
| 13 | Cạo rỉ lan can hành lang (phần sắt) | 19,33 | m2 | |
| 14 | Sơn lan can hành lang (phần sắt) | 19,33 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,266 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 27,18 | m3 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 228,03 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 97,727 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 270,446 | m2 | |
| 22 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | 368,173 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 378,001 | m2 | |
| 24 | Mài +gắn vá lại tay vịn lan can hành lang granito (NC 3.0/7) | 12,489 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 39,779 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 241,407 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 103,46 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 452,009 | m2 | |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 22,006 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 15,918 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 512,077 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 512,077 | m2 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 10,582 | m3 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 141,885 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 331,065 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M100 | 99,277 | m2 | |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 116,309 | m2 | |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước | 4,12 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 328,58 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,58 | m2 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 4,257 | m3 | |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 137,6 | m | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 97,828 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 35,98 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,8 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,48 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện+ khóa, chốt) | 31,92 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, chốt) | 4,68 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện + khóa, chốt) | 26,24 | m2 | |
| D | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,983 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | 60,61 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 60,61 | m2 | |
| 4 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên | 104,53 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 398,3 | m2 | |
| 6 | Ke chống bão | 4,84 | 100c | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,818 | m3 | |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 99 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 16 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 5,12 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 5,12 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN+ BÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nhẹ, lắp lại sau khi thi công xong công trình | 3 | công | |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 2x1.2m, gắn tường, 220V-2x22W | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 19 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần, bóng led, có máng 3x10w (KT: 600x600) | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 34 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 9 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 59 | hộp | |
| 13 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 8 | cái | |
| 14 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 3 | hộp | |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 22 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.620 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.240 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 240 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 26 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 100 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 850 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 750 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 45 | m | |
| 31 | Thanh tiếp địa thép D12 | 8 | m | |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 5 | cái | |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lavabo treo tường | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | 3 | cái | |
| 12 | Cầu chắn rác D90mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,16 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,36 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,32 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 3 | cái | |
| 44 | Si phông D75 | 14 | cái | |
| 45 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 46 | Hút bể phốt | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi