Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826643-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210814922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:30:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,965100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,986100m2
B TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại374,531m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75379,114m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75370,678m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 758,436m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,236m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá14,377m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M7513,476m3
8Phá dỡ con tiện lan can, hoa bê tông hành lang0,392m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ26,005m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà145,624m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ53,161m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75155,98m2
13Kẻ chỉ lõm cột5công
14Trát gờ chỉ, vữa XM M10013,4m
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường187,559m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ187,559m2
17Ốp tường gạch thẻ 60x240mm vữa XM M7521,582m2
18Mài, gắn vá lại tay vịn lan can cầu thang granito7,581m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tường47,745m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà307,872m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ131,945m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75458,322m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7544,012m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm15,641m2
25Bả bằng bột bả vào tường572,644m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ572,644m2
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,501m3
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần143,816m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần335,571m2
30Trát trần, vữa XM M100141,692m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần471,358m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ471,358m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước8,436m2
34Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,314m3
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn137,6m
36Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,489m2
37Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ35,98m2
38Cạo rỉ các kết cấu thép9,818m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ33,658m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa20,384m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt)31,92m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện+ khóa chốt)9,36m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt)21,904m2
44Mài + gắn vá lại granito bậc thang29,63m2
45Cạo rỉ lan can cầu thang4,9m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ4,9m2
47Đánh vecni tay vịn gỗ cầu thang6,128m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần23,614m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,614m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ23,614m2
51Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,472m3
C TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại303,97m2
2Tôn nền sân khấu bằng cát đen đầm chặt0,055100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,766m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tam cấp sân khấu vữa XM mác 750,782m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75310,585m2
6Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt6,058m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75306,367m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 754,218m2
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ9,119m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn25,786m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 7519,046m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,394m3
13Cạo rỉ lan can hành lang (phần sắt)19,33m2
14Sơn lan can hành lang (phần sắt)19,33m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,03tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,266m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ27,18m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà228,03m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ97,727m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75270,446m2
22Công tác bả vào các kết cấu - tường368,173m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ378,001m2
24Mài +gắn vá lại tay vịn lan can hành lang granito (NC 3.0/7)12,489m2
25Tháo dỡ gạch ốp chân tường39,779m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà241,407m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ103,46m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75452,009m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M7522,006m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm15,918m2
31Bả bằng bột bả vào tường512,077m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ512,077m2
33Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,582m3
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần141,885m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần331,065m2
36Trát trần, vữa XM M10099,277m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600116,309m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước4,12m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần328,58m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ328,58m2
41Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,257m3
42Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn137,6m
43Tháo dỡ cửa bằng thủ công97,828m2
44Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ35,98m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ29,8m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa25,48m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện+ khóa, chốt)31,92m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, chốt)4,68m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện + khóa, chốt)26,24m2
D CẢI TẠO MÁI
1Tháo tấm lợp tôn3,983100m2
2Phá dỡ xi măng láng trên mái60,61m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7560,61m2
4Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên104,53m2
5Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm398,3m2
6Ke chống bão4,84100c
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,818m3
E CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm99m
4Thanh tiếp địa thép D1216m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 5,12m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa5,12m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
F CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN+ BÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng3công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nhẹ, lắp lại sau khi thi công xong công trình3công
3Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 2x1.2m, gắn tường, 220V-2x22W24bộ
4Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V3bộ
5Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W19bộ
6Lắp đặt đèn âm trần, bóng led, có máng 3x10w (KT: 600x600)12bộ
7Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số28cái
8Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V11cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V11cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường34cái
11Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm9hộp
12Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc59hộp
13Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường8cái
14Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh3hộp
15Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
16Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
17Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA24cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA2cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA14cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA2cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA1cái
22Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.620m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.240m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2240m
25Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm240m
26Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2100m
27Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)20m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D16850m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D20750m
30Lắp đặt ống Gen sun mềm D3245m
31Thanh tiếp địa thép D128m
32Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
33Lắp đặt bình chữa cháy MFZL48cái
34Lắp đặt bình chữa cháy MT38cái
35Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy8cái
36Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC5cái
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng3công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3043cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3043cái
6Lắp đặt lavabo treo tường3bộ
7Lắp đặt gương3cái
8Lắp đặt vòi chậu lavabo3bộ
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương)3bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3043bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn inox 3043cái
12Cầu chắn rác D90mm6cái
13Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,2100m
14Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,16100m
15Lắp đặt tê PPR d=25mm9cái
16Lắp đặt cút PPR d=25mm9cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"18cái
18Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"3cái
19Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,2100m
20Lắp đặt cút PPR d=32mm4cái
21Lắp đặt Tê PPR d=32mm1cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=32mm3cái
23Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm3cái
24Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,12100m
25Lắp đặt cút PPR d=50mm1cái
26Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
27Lắp đặt côn thu PPR d50/322cái
28Lắp đặt van khóa PPR d=50mm3cái
29Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,36100m
30Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,6100m
31Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,32100m
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,08100m
33Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
34Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm6cái
35Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm3cái
36Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm2cái
37Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm5cái
38Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm2cái
39Lắp đặt chếch uPVC d=110mm20cái
40Lắp đặt chếch uPVC d=90mm12cái
41Lắp đặt chếch uPVC d=75mm18cái
42Lắp đặt chếch uPVC d=42mm10cái
43Lắp đặt côn uPVC d75/423cái
44Si phông D7514cái
45Đai giữ ống60cái
46Hút bể phốt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
5 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->