Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 14:50:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,016,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >=3T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 4,874 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 5,8mm | Theo E-HSMT | 2,533 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 141,3mm dày 5,16mm | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng rãnh đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Theo E-HSMT | 2,71 | 100m3 |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL) | Theo E-HSMT | 30,115 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 2,296 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | BT gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt, đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 4,874 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo E-HSMT | 2,533 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đk 110 | Theo E-HSMT | 4,874 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 48,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy | Theo E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 31 | Gia công kết cấu thép V | Theo E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT | 0,155 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200/100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tứ gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU, ĐK 200mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 200mm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 48 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/63mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/25mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm, dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | LĐ tấm thép chắn nước KT:800x400x250mm, dày 5mm | Theo E-HSMT | 1 | tấm |
| 56 | Lắp đặt bu long nở M12x100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bầu xã khí D25mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, dày 3,0mm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 61 | Hộp bảo vệ bằng inox, KT (500x300x300) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả TN 125 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 5,56mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 70 | Ống dọc khóa uPVC, ĐK 160mm, dày 6,2mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Miệng khóa nước quản lý D160 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Đồng hồ điện từ MV145-MS2500 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Bộ chuyển đổi dataloger (chuyển đổi dữ liệu) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 9 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn đỡ trụ cứu hỏa | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| B | Chi phí xây dựng Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Theo E-HSMT | 14,5289 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (10%KL) | Theo E-HSMT | 161,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 11,061 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành | Theo E-HSMT | 1,4461 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 13,35 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,8882 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 13 | Cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT | 0,26 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt nắp đan | Theo E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công lắp dựng thép V | Theo E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, dày 5,3mm | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo E-HSMT | 3,512 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm, dày 5,56mm | Theo E-HSMT | 0,4602 | 100m |
| C | Chi phí xây dựng Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Theo E-HSMT | 71,0467 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Theo E-HSMT | 1,3901 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 25,2418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 57,8321 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 133,08 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 123,71 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 168,46 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 44,7128 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 5.127,47 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 5.127,47 | kg |
| 11 | Đào đất rảnh | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất rảnh | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 13 | Cột NPC.I.16-190-13 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-35 KV dày3,9mm (LS-vina) | Theo E-HSMT | 780 | m |
| 16 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina) | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (Sử dụng lại dây hiện có) | Theo E-HSMT | 651 | m |
| 18 | Sứ đứng Polymer 35KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo E-HSMT | 23 | quả |
| 19 | Chuổi sứ Polymer 35KV-70KN | Theo E-HSMT | 18 | chuổi |
| 20 | Sứ đứng Polymer 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo E-HSMT | 22 | quả |
| 21 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo E-HSMT | 18 | chuổi |
| 22 | Khóa néo ép dây trần ACSR-185 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Khóa néo ép dây bọc ACSR/XLPE-240 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Giáp níu dây bọc 240 mm2 kèm yếm cáp | Theo E-HSMT | 30 | sợi |
| 25 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Xà XTG | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà XĐ-2L3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà XĐ-2L2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo XN-2L2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo XN-2L3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo N-2L2A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo N-2L3B | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 8 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 35 | Thép ốp gia cường, bản bắt thiếp địa | Theo E-HSMT | 1,7 | kg |
| 36 | Đấu nối nóng đường dây | Theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 233,0683 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo E-HSMT | 49,589 | m3 |
| 39 | BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100 | Theo E-HSMT | 10,7929 | m3 |
| 40 | Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 73,5084 | m3 |
| 41 | Ván khuôn rãnh | Theo E-HSMT | 892,602 | m2 |
| 42 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 21,571 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 144,584 | m2 |
| 44 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo E-HSMT | 711,26 | kg |
| 45 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo E-HSMT | 2.332 | kg |
| 46 | SXLD Cốt thép rãnh đk | Theo E-HSMT | 635,906 | kg |
| 47 | SXLD Cốt thép rãnh đk 10mm | Theo E-HSMT | 2.339,434 | kg |
| 48 | GCLD thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 691,329 | kg |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 583 | 1cấu kiện |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 12,9324 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo E-HSMT | 6,582 | m3 |
| 52 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 53 | Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 3,7613 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố ga | Theo E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 55 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 57 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo E-HSMT | 8,9 | kg |
| 58 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Theo E-HSMT | 35,5 | kg |
| 59 | SXLD Cốt thép hố ga đk 10mm | Theo E-HSMT | 310,9 | kg |
| 60 | Gia công thép hình | Theo E-HSMT | 452 | kg |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 62 | Bu lôn D14 l=200 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 2,8476 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 33,18 | m2 |
| 65 | SXLD Cốt thép đk | Theo E-HSMT | 31,5 | kg |
| 66 | SXLD Cốt thép đk 10mm | Theo E-HSMT | 66,08 | kg |
| 67 | Bu lông M16 | Theo E-HSMT | 65,24 | kg |
| 68 | Đào đất rảnh | Theo E-HSMT | 30,0758 | m3 |
| 69 | Đắp đất rảnh | Theo E-HSMT | 30,0758 | m3 |
| 70 | Đắp cát rảnh | Theo E-HSMT | 2,8795 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tủ hạ thế KT 1150x1050x400mm vỏ dày 4mm loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120 | Theo E-HSMT | 280 | m |
| 73 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95 | Theo E-HSMT | 120,5 | m |
| 74 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 175A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | LĐ Aptomat 1 pha 1 cực 50A | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mm | Theo E-HSMT | 67,2 | m |
| 80 | Măng sông thép D113,5 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | LĐ ống nhựa uPVC đk 130mm | Theo E-HSMT | 9,5 | m |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa đk 130 | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 83 | LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm | Theo E-HSMT | 11,5 | m |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa đk 49 | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 85 | Dây đồng trần M10 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 86 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 28 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 63 | m |
| 91 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo E-HSMT | 604,8 | viên |
| 92 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo E-HSMT | 84 | m |
| 93 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 94 | Đắp đất rảnh | Theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 95 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Theo E-HSMT | 9 | quả |
| 96 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cáp CXV 240 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 27 | m |
| 99 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 100 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 101 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 102 | Thanh giằng máy biến áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Xà cầu chì tự rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Xà đỡ máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Xà sứ đỡ cao độ +7m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Xà sứ đỡ cao độ +10,1m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Đầu cốt đồng M240 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 116 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo E-HSMT | 14 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 119 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,06 | kg |
| 120 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 121 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 122 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 124 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo E-HSMT | 2 | phần tử |
| 125 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo E-HSMT | 2 | phần tử |
| 126 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 127 | Thí nghiệm cáp lực | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 128 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo E-HSMT | 3 | pha |
| 129 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 130 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo E-HSMT | 9 | VT |
| 131 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 132 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 133 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Theo E-HSMT | 771 | m |
| 134 | Tháo dỡ sứ trên cột | Theo E-HSMT | 36 | sứ |
| 135 | Tháo dỡ xà thép | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| D | Chi phí xây dựng điện Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng tự động vỏ inox 304 dày 1,2mm | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Theo E-HSMT | 20 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220V-14400LM Dim 5 công suất | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) | Theo E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 5 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dây | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 -0,6/1KV | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV | Theo E-HSMT | 595 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Theo E-HSMT | 627 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 546 | m |
| 14 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mm | Theo E-HSMT | 57 | m |
| 15 | Măng xông thép tráng kẻm fi 60 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Theo E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 17 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Theo E-HSMT | 180 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 20 | Khóa cáp inox D6 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo E-HSMT | 4.689 | viên |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 24 | BT móng chiều rộng | Theo E-HSMT | 18,0163 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 87,97 | m2 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Theo E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 27 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Theo E-HSMT | 120,4511 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 80,1174 | m3 |
| 29 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 32,8078 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 24 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 49 | m |
| 32 | Bách thép, ốp gia cường | Theo E-HSMT | 12,65 | kg |
| 33 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,4365 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Theo E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 35 | Mốc sứ báo cáp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| E | Chí phí Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KV-250KVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-400A | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 60KVAR | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 18KV | Theo E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Máy đào >=0,4m3 - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô >=3T | Cần trục ô tô >=3T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình - (Có Hóa đơn VAT kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi