Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827465-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210826316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 14:50:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,016,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3 - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô >=3T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >=3T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT4,874100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 5,8mmTheo E-HSMT2,533100 m
3Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 141,3mm dày 5,16mmTheo E-HSMT0,76100m
4Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo E-HSMT1cái
5Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo E-HSMT5cái
6Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo E-HSMT1cái
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo E-HSMT1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo E-HSMT4cái
9Đào móng rãnh đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL)Theo E-HSMT2,71100m3
10Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL)Theo E-HSMT30,115m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT2,296100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,656100m3
13Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịtTheo E-HSMT0,024100m2
14BT gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt, đá 1x2 M200Theo E-HSMT0,13m3
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo E-HSMT4,874100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo E-HSMT2,533100m
17Công tác khử trùng ống nước, đk 110Theo E-HSMT4,874100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT48,68m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,162100m3
20Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT1,24m3
21Ván khuôn đáyTheo E-HSMT0,364100m2
22Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,09m3
23Ván khuôn gối đỡTheo E-HSMT0,016100m2
24Ván khuôn gỗ giằngTheo E-HSMT0,09100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,077tấn
26Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,98m3
27Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,036100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,021tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,059tấn
30Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,62m3
31Gia công kết cấu thép VTheo E-HSMT0,216tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT1,55tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT1,55tấn
34Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo E-HSMT0,15510 tấn/1km
35Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT151cấu kiện
36Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT4,6m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT24,36m2
38Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200/100mmTheo E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
40Lắp đặt tứ gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmTheo E-HSMT1cái
41Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mmTheo E-HSMT2cái
42Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cái
43Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmTheo E-HSMT2cái
44Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo E-HSMT8cái
45Lắp đặt BU, ĐK 200mmTheo E-HSMT2cái
46Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo E-HSMT6cái
47GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 200mmTheo E-HSMT2cặp bích
48GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mmTheo E-HSMT4cặp bích
49Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/63mmTheo E-HSMT4cái
50Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/25mmTheo E-HSMT1cái
51Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo E-HSMT4cái
52Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo E-HSMT4cái
53Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mmTheo E-HSMT12cái
54Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm, dày 6,6mmTheo E-HSMT0,02100m
55LĐ tấm thép chắn nước KT:800x400x250mm, dày 5mmTheo E-HSMT1tấm
56Lắp đặt bu long nở M12x100Theo E-HSMT4cái
57Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo E-HSMT1cái
58Bầu xã khí D25mmTheo E-HSMT1cái
59Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mmTheo E-HSMT3cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, dày 3,0mmTheo E-HSMT0,01100 m
61Hộp bảo vệ bằng inox, KT (500x300x300)Theo E-HSMT1cái
62Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo E-HSMT0,11m2
63Lắp đặt trụ cứu hoả TN 125Theo E-HSMT3cái
64Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmTheo E-HSMT3cái
65Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo E-HSMT3cái
66Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo E-HSMT12cái
67Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo E-HSMT6cái
68GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mmTheo E-HSMT6cặp bích
69Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 5,56mmTheo E-HSMT0,03100m
70Ống dọc khóa uPVC, ĐK 160mm, dày 6,2mmTheo E-HSMT0,03100m
71Miệng khóa nước quản lý D160Theo E-HSMT3cái
72Đồng hồ điện từ MV145-MS2500Theo E-HSMT1bộ
73Bộ chuyển đổi dataloger (chuyển đổi dữ liệu)Theo E-HSMT1bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT9m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,03100m3
76Ván khuôn đỡ trụ cứu hỏaTheo E-HSMT0,064100m2
77Bê tông đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,44m3
B Chi phí xây dựng Thoát nước thải
1Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL)Theo E-HSMT14,5289100m3
2Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (10%KL)Theo E-HSMT161,432m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo E-HSMT11,061100m3
4Ván khuôn lót móngTheo E-HSMT0,072100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo E-HSMT1,8m3
6Ván khuôn đáyTheo E-HSMT0,0864100m2
7Bê tông đáy M250, đá 1x2Theo E-HSMT1,73m3
8Ván khuôn thànhTheo E-HSMT1,4461100m2
9Bê tông thành M250, đá 1x2Theo E-HSMT13,35m3
10Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,8882tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,1004100m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo E-HSMT1,04m3
13Cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,2142tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT2,6tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT2,6tấn
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo E-HSMT0,2610 tấn/1km
17Lắp đặt nắp đanTheo E-HSMT361cấu kiện
18Gia công lắp dựng thép VTheo E-HSMT0,5994tấn
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, dày 5,3mmTheo E-HSMT0,36100m
20Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo E-HSMT72cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo E-HSMT72cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo E-HSMT3,512100m
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm, dày 5,56mmTheo E-HSMT0,4602100m
C Chi phí xây dựng Cấp điện
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIITheo E-HSMT71,0467m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Theo E-HSMT1,3901m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT25,2418m3
4Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT57,8321m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT133,08kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT123,71kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT168,46kg
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT44,7128m3
9SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT5.127,47kg
10Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT5.127,47kg
11Đào đất rảnhTheo E-HSMT7,2m3
12Đắp đất rảnhTheo E-HSMT7,2m3
13Cột NPC.I.16-190-13Theo E-HSMT1cột
14Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo E-HSMT1cột
15Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-35 KV dày3,9mm (LS-vina)Theo E-HSMT780m
16Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina)Theo E-HSMT6m
17Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 240mm2-22 KV dày 3,5mm (Sử dụng lại dây hiện có)Theo E-HSMT651m
18Sứ đứng Polymer 35KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứTheo E-HSMT23quả
19Chuổi sứ Polymer 35KV-70KNTheo E-HSMT18chuổi
20Sứ đứng Polymer 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứTheo E-HSMT22quả
21Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNTheo E-HSMT18chuổi
22Khóa néo ép dây trần ACSR-185Theo E-HSMT6bộ
23Khóa néo ép dây bọc ACSR/XLPE-240Theo E-HSMT6bộ
24Giáp níu dây bọc 240 mm2 kèm yếm cápTheo E-HSMT30sợi
25Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Theo E-HSMT15bộ
26Xà XTGTheo E-HSMT2bộ
27Xà XĐ-2L3Theo E-HSMT1bộ
28Xà XĐ-2L2Theo E-HSMT1bộ
29Xà néo XN-2L2Theo E-HSMT1bộ
30Xà néo XN-2L3Theo E-HSMT1bộ
31Xà néo N-2L2ATheo E-HSMT1bộ
32Xà néo N-2L3BTheo E-HSMT1bộ
33Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT8cọc
34Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT18m
35Thép ốp gia cường, bản bắt thiếp địaTheo E-HSMT1,7kg
36Đấu nối nóng đường dâyTheo E-HSMT1toàn bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT233,0683m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo E-HSMT49,589m3
39BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100Theo E-HSMT10,7929m3
40Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200Theo E-HSMT73,5084m3
41Ván khuôn rãnhTheo E-HSMT892,602m2
42BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo E-HSMT21,571m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT144,584m2
44GCLD cốt thép tấm đan đk Theo E-HSMT711,26kg
45GCLD cốt thép tấm đan đk Theo E-HSMT2.332kg
46SXLD Cốt thép rãnh đk Theo E-HSMT635,906kg
47SXLD Cốt thép rãnh đk 10mmTheo E-HSMT2.339,434kg
48GCLD thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT691,329kg
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT5831cấu kiện
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT12,9324m3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85Theo E-HSMT6,582m3
52BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo E-HSMT0,3528m3
53Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200Theo E-HSMT3,7613m3
54Ván khuôn hố gaTheo E-HSMT54,72m2
55BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo E-HSMT0,4147m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT3,456m2
57GCLD cốt thép tấm đan đk Theo E-HSMT8,9kg
58GCLD cốt thép tấm đan đk Theo E-HSMT35,5kg
59SXLD Cốt thép hố ga đk 10mmTheo E-HSMT310,9kg
60Gia công thép hìnhTheo E-HSMT452kg
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT201cấu kiện
62Bu lôn D14 l=200Theo E-HSMT40cái
63Bê tông đá 1x2 M200Theo E-HSMT2,8476m3
64Ván khuôn móngTheo E-HSMT33,18m2
65SXLD Cốt thép đk Theo E-HSMT31,5kg
66SXLD Cốt thép đk 10mmTheo E-HSMT66,08kg
67Bu lông M16Theo E-HSMT65,24kg
68Đào đất rảnhTheo E-HSMT30,0758m3
69Đắp đất rảnhTheo E-HSMT30,0758m3
70Đắp cát rảnhTheo E-HSMT2,8795m3
71Lắp đặt tủ hạ thế KT 1150x1050x400mm vỏ dày 4mm loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...)Theo E-HSMT7cái
72Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120Theo E-HSMT280m
73Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95Theo E-HSMT120,5m
74LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200ATheo E-HSMT2cái
75LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 175ATheo E-HSMT2cái
76LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150ATheo E-HSMT4cái
77LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125ATheo E-HSMT4cái
78LĐ Aptomat 1 pha 1 cực 50ATheo E-HSMT53cái
79Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mmTheo E-HSMT67,2m
80Măng sông thép D113,5Theo E-HSMT6cái
81LĐ ống nhựa uPVC đk 130mmTheo E-HSMT9,5m
82Lắp nút bịt nhựa đk 130Theo E-HSMT38cái
83LĐ ống nhựa uPVC đk 49mmTheo E-HSMT11,5m
84Lắp nút bịt nhựa đk 49Theo E-HSMT46cái
85Dây đồng trần M10Theo E-HSMT7m
86Đầu cốt đồng 10 mm2Theo E-HSMT7cái
87Đầu cốt đồng M120Theo E-HSMT32cái
88Đầu cốt đồng M95Theo E-HSMT24cái
89Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT28cọc
90Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT63m
91Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmTheo E-HSMT604,8viên
92Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIITheo E-HSMT84m
93Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT23,76m3
94Đắp đất rảnhTheo E-HSMT23,76m3
95Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ)Theo E-HSMT9quả
96Cầu chì tự rơi FCO-24Theo E-HSMT1bộ
97Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Theo E-HSMT3cái
98Cáp CXV 240 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT27m
99Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT9m
100Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT15m
101Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVTheo E-HSMT33m
102Thanh giằng máy biến ápTheo E-HSMT2bộ
103Xà cầu chì tự rơiTheo E-HSMT1bộ
104Xà đỡ máy biến ápTheo E-HSMT1bộ
105Xà đỡ tủ điện, tủ bùTheo E-HSMT1bộ
106Xà sứ đỡ cao độ +7mTheo E-HSMT1bộ
107Xà sứ đỡ cao độ +10,1mTheo E-HSMT1bộ
108Lắp ống nhựa HDPE 130/110Theo E-HSMT30m
109Thanh bắt CSV 10x7 l=200Theo E-HSMT3cái
110Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngTheo E-HSMT10bộ
111Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT30m
112Đầu cốt đồng M240Theo E-HSMT6cái
113Đầu cốt đồng M120Theo E-HSMT2cái
114Đầu cốt đồng M95Theo E-HSMT8cái
115Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT42cái
116Kẹp răng nối tiếp địaTheo E-HSMT12cái
117Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mTheo E-HSMT14cọc
118Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT66m
119Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT0,06kg
120Lắp đặt máy biến áp 250KVATheo E-HSMT1máy
121Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùTheo E-HSMT2tủ
122Lắp đặt chống sét van (3 pha)Theo E-HSMT1bộ
123Thí nghiệm máy biến áp Theo E-HSMT1máy
124Thí nghiệm cách điện đứngTheo E-HSMT2phần tử
125Thí nghiệm cách điện chuỗiTheo E-HSMT2phần tử
126Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVTheo E-HSMT3sợi
127Thí nghiệm cáp lực Theo E-HSMT2sợi
128Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVTheo E-HSMT3pha
129Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo E-HSMT1HT
130Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépTheo E-HSMT9VT
131Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùTheo E-HSMT2tủ
132Tháo dỡ cột bê tông cao Theo E-HSMT4cột
133Tháo dỡ dây bằng thủ côngTheo E-HSMT771m
134Tháo dỡ sứ trên cộtTheo E-HSMT36sứ
135Tháo dỡ xà thépTheo E-HSMT6bộ
D Chi phí xây dựng điện Chiếu sáng
1Tủ điện chiếu sáng tự động vỏ inox 304 dày 1,2mmTheo E-HSMT11 tủ
2Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5mTheo E-HSMT201 cần đèn
3Lắp bóng đèn cao áp led 120W -220V-14400LM Dim 5 công suấtTheo E-HSMT20bộ
4Cột đèn tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico)Theo E-HSMT201 cột
5Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico)Theo E-HSMT20bộ
6Lắp giá đỡ tủTheo E-HSMT11 bộ
7Lắp bảng điện cột kèm phiến đấu dâyTheo E-HSMT20bộ
8Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KATheo E-HSMT20cái
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 -0,6/1KVTheo E-HSMT10m
10Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KVTheo E-HSMT595m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT220m
12Dây đồng trần M10Theo E-HSMT627m
13Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Theo E-HSMT546m
14Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 4mmTheo E-HSMT57m
15Măng xông thép tráng kẻm fi 60Theo E-HSMT7cái
16Băng báo cáp HDPE rộng 150Theo E-HSMT79,2m2
17Đầu cốt đồng 35mm2Theo E-HSMT8cái
18Đầu cốt đồng 16 mm2Theo E-HSMT180cái
19Đầu cốt đồng 10 mm2Theo E-HSMT62cái
20Khóa cáp inox D6Theo E-HSMT40cái
21Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmTheo E-HSMT4.689viên
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT29,04m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo E-HSMT1,62m3
24BT móng chiều rộng Theo E-HSMT18,0163m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT87,97m2
26Lấp đất hố móngTheo E-HSMT9,6m3
27Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIITheo E-HSMT120,4511m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT80,1174m3
29Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT32,8078m3
30Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT24cọc
31Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT49m
32Bách thép, ốp gia cườngTheo E-HSMT12,65kg
33Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,4365m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cápTheo E-HSMT11,64m2
35Mốc sứ báo cápTheo E-HSMT97cái
E Chí phí Thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 22/0,4KV-250KVATheo E-HSMT1máy
2Tủ hạ thế 0,4KV-400ATheo E-HSMT1tủ
3Tủ bù hạ thế 60KVARTheo E-HSMT1tủ
4Chống sét van LA 18KVTheo E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)2
2 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m3 - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)2
3 Cần trục ô tô >=3T Cần trục ô tô >=3T - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
4 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình - (Có Hóa đơn VAT kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->