Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 14:43:00 đến ngày 2021-08-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,997,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng...; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.243.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=4,75t (Xe còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >=9T (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông đổ đi lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông đi đổ thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 4 | Bóc đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,298 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp + đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,227 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,444 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,449 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất khai thác tại mỏ bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khai thác từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon tái sinh phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.193,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | 100m2 |
| 5 | Cắt máy và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông (Bao gồm máy, nhân công, vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,42 | m |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,88 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường ống cống D75, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,56 | m2 |
| 20 | Làm mối nối ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 21 | Làm mối nối ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| E | XÂY KÈ ỐP MÁI TALY | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CV (bao gồm cả công điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca bơm |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | m3 |
| 6 | Mua và lắp ống nhựa thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 7 | Làm khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,37 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| G | BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG | |||
| 1 | Gia công biển báo hạn chế tải trọng (bao gồm chân cột và tấm biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN CŨ | |||
| 1 | Dịch chuyển cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| I | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí BVMT đất đắp | 1 | Khoản | |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng...; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.243.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >=4,75t (Xe còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh >=9T (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi