Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827283-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210810778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 14:43:00 đến ngày 2021-08-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,997,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng...;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.243.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=4,75t (Xe còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3 (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >=9T (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ THI CÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V93cây
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V34,67m3
2Xúc cục bê tông đổ đi lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
3Vận chuyển cục bê tông đi đổ thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
4Bóc đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,298100m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,298100m3
6Đào đánh cấp + đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,227100m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,758100m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V46,444100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,655100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,449100m3
11Đào xúc đất khai thác tại mỏ bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,564100m3
12Vận chuyển đất khai thác từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,564100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,597100m3
2Rải lớp nilon tái sinh phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V5.193,68m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V934,86m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,123100m2
5Cắt máy và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông (Bao gồm máy, nhân công, vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.138,42m
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,903100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,88m3
4Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,08m3
5Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,495100m2
18Rải lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,69m3
19Quét nhựa đường ống cống D75, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V136,56m2
20Làm mối nối ống cống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
21Làm mối nối ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn ống
E XÂY KÈ ỐP MÁI TALY
1Đào móng kè, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,918100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871100m3
3Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CV (bao gồm cả công điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V15ca bơm
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,88m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1m3
6Mua và lắp ống nhựa thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
7Làm khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào hố móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
6Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,37m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V154cấu kiện
G BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1Gia công biển báo hạn chế tải trọng (bao gồm chân cột và tấm biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN CŨ
1Dịch chuyển cột điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
I THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1Thuế tài nguyên, phí BVMT đất đắp1Khoản
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng...;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.243.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực (có xác nhận của chủ đầu tư)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng công trình giao thông, cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng >=4,75t (Xe còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu)2
2 Máy đào xúc Dung tích gầu >=0,4m3 (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu)1
3 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
4 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh >=9T (Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu)1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu4
7 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu4
9 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu4
10 Máy cắt bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
11 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->