Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813317-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Minh Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:56:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN, thiết bị lu lèn, thiết bị phụ trợ khác)
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường + đào khuôn - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3615100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V361,46m3
3Phá dỡ sân bê tông + bậc lên xuống trên hèMô tả kỹ thuật theo Chương V284,1m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4556100m3
5Xáo xới nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7782100m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7782100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m3
8Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,957100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1): Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0579100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0579100m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1282100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1282100tấn
5Kết cấu cạp rộng mặt đường (KC loại 2): Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
6Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
7Ván khuôn đổ BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m2
8Gỗ phòng mục đặt tạo khe giãn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
9Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6791100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
11Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100tấn
13Tưới nhũ tương trên lớp BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
15Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100tấn
17Kết cấu mới (KC loại 3): Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7411100m2
18Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4834100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4834100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7411100m2
21Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7768100tấn
22Tưới nhũ tương dính bám CRS1 trên lớp thảm BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7411100m2
23Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7411100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3112100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1972100m3
26Kết cấu mới trên cống dọc (KC loại 4): Tưới nhũ tương dính bám CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3274100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3274100m2
28Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609100tấn
30Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3274100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3274100m2
32Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206100tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206100tấn
34Vuốt lối rẽ: Đào khuôn mở rộng lối rẽ - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2941100m3
35Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3904100m3
36Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2941100m3
37Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3904100m3
38Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,584100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584100m2
40Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6082100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6082100tấn
42Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m3
C HÈ PHỐ:
1Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,16m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,07m2
3Lát gạch Coric - bê tông giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,07m2
4Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V469m
5Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m3
6Ván khuôn đổ BT viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9078100m2
7Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,18m2
8Bê tông móng bó vỉa và đan rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3224m3
9Ván khuôn đổ BT móng bó vỉa và đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,148100m2
10Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
11Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
12Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
13Ván khuôn đổ BT viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735100m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x25x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
16Ván khuôn đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m2
17Chặt bỏ cây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
18Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m3
19Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m3
20Đào móng bó ô trồng cây mới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
21Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
22Trồng cây mới (Cây Lim xẹt đường kính D10-12cm, h=>3,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cây
23Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
D CỐNG DỌC:
1Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4165100m3
2Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0013100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,155100m3
4Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m3
5Ván khuôn đổ BT thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,405100m2
6Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,54m3
7Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,525tấn
8Mối nối cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V556mối nối
9Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5801cấu kiện
10Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,36m3
11Cốt thép tấm bản F6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8758tấn
12Cốt thép tấm bản F10-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,409tấn
13Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9092100m2
14Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V5801cấu kiện
E GA THU NƯỚC:
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
2Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,47m3
3Bê tông thân hố ga, cổ ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
4Bê tông móng + thành bên dưới lưới chắn rác, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
5Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Lắp đặt tấm đan nắp ga trên hèMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
7Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m3
8Cốt thép tấm đan F6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
9Cốt thép tấm đan F10-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3091tấn
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3295100m2
11Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
12Bê tông đổ tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
13Cốt thép tấm sàn F6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
14Cốt thép tấm sàn F10-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
15Ván khuôn đổ bê tông tấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3808100m2
16Lưới chắn rác bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt lưới chắn rác bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Lắp đặt lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
19Sản xuất lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7021tấn
20Sơn chống rỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V64,61m2
21Ván khuôn thép đổ BT các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,221100m2
22Thép F20 làm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,86kg
23Đào đất xây hố ga, hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m3
F ĐẤU NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
2Bê tông đổ móng hố thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
3Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
4Ván khuôn đổ BT tường các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
5Bê tông đổ nắp hố ga + tấm bản đậy, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m3
6Cốt thép nắp hố ga + tấm bản đậy FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705tấn
7Cốt thép nắp hố ga + tấm bản đậy F10-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052tấn
8Ván khuôn đổ bê tông nắp ga + tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722100m2
9Lắp đặt nắp ga + tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
10Đào đất xây cống + hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
12Phá dỡ khối xây cống cũ + kết cấu áo đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685100m3
G GA NƯỚC SẠCH:
1Phá dỡ BT mũ tường hố ga + tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
2Phá dỡ BT mũ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129100m3
4Thép F16 neo mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
5Thép hình khung hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
6Bê tông đổ tôn cao thành hố thu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông thành hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
8Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
9Cốt thép tấm bản FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
10Cốt thép tấm bản F>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0772tấn
11Thép hình khung tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V109,74kg
12Ván khuôn đổ BT tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m2
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
H AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,74m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,54m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TGMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Biển báo HTG cạch 70cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Biển báo HCN KT(240x160)cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
8Biển báo HCN KT(60x60)cm (sử dụng màng phản quang 3M-3900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
9Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m
I Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,064m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
3Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m3
5Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8292100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5649100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1433100m3
8Khung móng - M24x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cọc
10Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V314,6kg
11Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,391000v
13Gạch chỉ KT 60x10x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.390Viên
14Ni long báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V539m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,678100m
16Ống nhựa xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,678m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V611m
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao h=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cột
20Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cần đèn
21Lắp đèn LED công suất 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V181 choá
22Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
24Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11100m
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
26Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
27Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
J Di chuyển đường nước
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3535100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5843m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4885100m3
4PHẦN ĐƯỜNG TRỤC PHÂN PHỐI: Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
5Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
6Lắp đặt BE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt BU đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Tê gang BBB DN150x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt cút chữ Z BB DN150, L=2m. Sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp sơn màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt cút gang EE DN150 - 22 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van chặn BB DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van chặn BB DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt cút gang BB DN80 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tháo dỡ BE Gang DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp lại BE Gang DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tháo dỡ Y lọc DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp lại Y lọc DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tháo dỡ đồng hồ + VTM DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp lại đồng hồ + VTM DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt đầu nối bích dài DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Bích thép đặc DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Gioăng bích DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
24Gioăng bích DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
26Bulong M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
27Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
28Lắp lại ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
29Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,575100m
30Lắp lại ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100m
31Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
32Lắp lại ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
33Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
34Lắp lại ống nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
35Lắp mới ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
36Lắp mới ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
37Lắp mới ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
38Lắp mới ống nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
39Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
40Lắp lại ba chạc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
41Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V137cái
42Lắp lại ba chạc HDPE DN32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V137cái
43Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
44Lắp lại ba chạc HDPE DN32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
45Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Lắp lại ba chạc HDPE DN40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Tháo dỡ ba chạc HDPE DN50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp lại ba chạc HDPE DN50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Tháo dỡ ba chạc HDPE DN50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp lại ba chạc HDPE DN50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Nối thẳng HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Nối thẳng HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
53Nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
54Nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
55Nối thẳng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Nối góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
57Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
58Nối góc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Nối góc HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Ba chạc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Ba chạc HDPE DN32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
62Chuyển bậc HDPE DN50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Chuyển bậc HDPE DN40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Khâu nối ren ngoài HDPE DN40x11/4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Khâu nối ren ngoài HDPE DN32x1''Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
67Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
68Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
69Măng xông mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V137cái
73Ống PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
74Nối ren ngoài PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
75Cút góc PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Măng xông PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77HỐ VAN DÂN CƯ DN50- 6 hố: Tháo dỡ đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
78Tháo dỡ cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Tháo dỡ kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Tháo dỡ rắc co mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Tháo dỡ khâu nối HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Tháo dỡ măng xông mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
85Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
86Lắp lại đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp lại cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp lại kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
89Lắp lại van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp lại rắc co mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp lại khâu nối HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp lại măng xông mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Lắp lại ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
94HỐ VAN THÔNG MINH: Đào móng hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4427m3
95Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0184m3
96Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4243m3
97Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m3
98Xây gạch hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6311m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
101Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
102Bê tông tấm đan..., Sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m3
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
K Di chuyển đường dây 0,4kV
1Xây dụng + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V120công
2Biển báo HCN " Công trường đang thi công" (BCB-VN-05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
3Đèn xoay cảnh báo buổi tối (DCB-VN-06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
5Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m31
2 Máy lu bánh thép ≥10T2
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy lu rung tự hành ≥25T1
5 Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN, thiết bị lu lèn, thiết bị phụ trợ khác) ≥80T/h1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T3
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->