Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất bản Đuộn, xóm Khem, xã Đoàn Kết, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826292-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất bản Đuộn, xóm Khem, xã Đoàn Kết, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210789061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 14:01:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,495,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7574100m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1936100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,951100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663100m3
5Vận chuyển đất đào rãnh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663100m3
6Đào rãnh đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m3
7Đào rãnh đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9977100m3
8Đào đánh cấp, nền đường, khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3186100m3
9Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,1795100m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,7273100m3
11Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,3358100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V37,0631100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V37,0631100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3398100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,137100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,4236100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V550,78m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3564100m2
5Thi công khe co giả không có thanh truyền lực mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V757,68m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,68m
D GIA CỐ RÃNH
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,28m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,4028100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột treo biển báo , mạ kẽm nhúng nóng , sơn trắng đỏ D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
3Biển báo hình tam giác A=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Đào móng cột, cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
7Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Sơn cọc tiêu sơn 2 nước màu trắng, 1 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
F CỐNG BẢN
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7177100m3
4Đào đá móng cống, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9294100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9294100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9294100m3
7Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6853100m3
8Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m3
9Xây đá hộc, xây móng đầu cống, thân cống, gia cố sân, tường cánh cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,08m3
10Xây đá hộc, xây thân cống, thân tường cánh, thân hố thu, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,33m3
11Trát tường, lòng, cánh cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V236,36m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, phủ bản, khớp nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, khớp nối đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3087tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, khớp nối đường kính d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8254100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,5908100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
G TUYẾN NHÁNH
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, taluy, khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6759100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6759100m3
3Đào rãnh đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
5Đào rãnh đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
6Đào rãnh đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
7Đào đánh cấp, nền đường, taluy, khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5771100m3
8Đào nền đường, taluy, khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,9714100m3
9Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8767100m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5845100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4612100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4612100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0562100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193100m2
5Thi công khe co giả không có thanh truyền lực mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,38m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3m
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cột treo biển báo , mạ kẽm nhúng nóng , sơn trắng đỏ D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9md
3Biển báo hình tam giác A=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
K NÚT GIAO
L NỀN ĐƯỜNG
1Đào rãnh đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2783100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2783100m3
5Đào rãnh đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
6Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9827100m3
7Đào rãnh đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m3
8Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7283100m3
9Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6476100m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0984100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,746100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,746100m3
M MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3066100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5551100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941100m2
5Thi công khe co giả không có thanh truyền lực mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
N VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0201100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0674100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->