Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà tạm cư Hoa Lư - Khu quy hoạch chi tiết khu ngã ba và khu 8,4 ha cầu sắt (cống Ia Soil), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà tạm cư Hoa Lư - Khu quy hoạch chi tiết khu ngã ba và khu 8,4 ha cầu sắt (cống Ia Soil), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 13:36:00 đến ngày 2021-08-21 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,986,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công điện chiếu sáng).- Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tư cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về công nhân lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHÀN GIAO THÔNG I. Nền, mặt đường QH D1 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây + bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,95 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,95 | m3/km |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ còn tốt tận dụng lại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | 1 c/kiện |
| 5 | Vc tấm đan về đội đô thị 4 Km (0.5km ĐL2+3.5km ĐL1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,388 | tấn/km |
| 6 | Đập phá gối mương, gối ga và khối xây cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,73 | 1 m3 |
| 7 | V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,73 | m3/km |
| 8 | Đắp đất trả lại hố đào | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | 1 m3 |
| B | 2. Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất C1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,74 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất hữu cơ đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,74 | m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200,32 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,46 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | 1 m3 |
| 6 | V/c điều phối đất đắp đường QHD2, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 173,941 | 1 m3 |
| 7 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,45 | m3/km |
| C | 3. Mặt đường | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,07 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,04 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,04 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 446,91 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng Long | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,276 | 1 Tấn |
| 6 | V/c BT nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,276 | 1 Tấn |
| 7 | V/c BT nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,276 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 446,91 | 1 m2 |
| D | II. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QH D1 1. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,68 | 1 m2 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| E | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,526 | 1m3 |
| 2 | VXM M75 dày 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225,26 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3) cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225,26 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,04 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1 m3 |
| F | III. Hệ thống thoát nước dọc đường QH D1 1. Cửa thu nước đơn | |||
| 1 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 1 m2 |
| 6 | Gia công thép góc các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 1 tấn |
| 7 | Gia công thép bản các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép d21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 1m2 |
| G | 2 Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3/km |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 1 m3 |
| H | 2.1 Phần dưới hố ga (Cấu kiện đúc sẵn) | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,28 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép d10mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt phần dưới hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| 6 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | Tấn |
| I | 2.2 Phần trên hố ga ( Cấu kiện đổ tại chổ) | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,43 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép hố ga d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga d10mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | Tấn |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Tấn |
| J | 2.3 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 3 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | Tấn |
| 4 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| K | 2.4Tấm đan C KT (85x140x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d>10mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m2 |
| L | 3. Cống thoát nước dọc D80 3.1 Đào, đắp cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 222,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,055 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,055 | 1 m3 |
| 4 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,29 | m3/km |
| M | 3.2 Thân cống | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,16 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 đoạn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đoạn |
| 4 | Nối ống cống D80 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1mối nối |
| N | IV. An toàn giao thông đường QH D1 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| O | 2. Biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| P | V. Nền, mặt đường QH D2 1. Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 607,75 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất hữu cơ đổ thải TT 4.4km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 607,75 | m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,81 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 216,38 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(tận dụng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 696,76 | 1 m3 |
| Q | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 411,19 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,6 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,6 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.370,64 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng Long | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8 | 1 Tấn |
| 6 | V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8 | 1 Tấn |
| 7 | V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.370,64 | 1 m2 |
| R | VI. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QH D2 1. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,77 | 1 m2 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,95 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| S | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,82 | 1m3 |
| 2 | VXM M75 dày 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,2 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3)cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,2 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 127,4 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | 1 m3 |
| T | VII. Hố trồng cây đường QH D2 | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng lòng hố | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây giáng hương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1cây/90n |
| U | VIII. Hệ thống thoát nước đường QH D2 1. Cửa thu nước đôi | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m3/km |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,51 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 7 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m2 |
| 8 | Gia công thép góc các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 1 tấn |
| 9 | Gia công thép bản các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép d21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m |
| 13 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | 1m2 |
| V | 2. Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,84 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | Tấn |
| W | 2.1 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | Tấn |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 1 m3 |
| X | 2.2 Tấm đan G KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 1 m2 |
| Y | 3. Cống thoát nước dọc D80 3.1 Đào, đắp cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 558,22 | 1 m3 |
| 2 | Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,03 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,03 | 1 m3 |
| Z | 3.2 Thân cống | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | 1 đoạn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 đoạn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 6 | Nối ống cống D80 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | 1mối nối |
| AA | 4. Mương xây đậy đan KT 50x70 | |||
| 1 | Đào đất móng mương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng Dmax37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 4 | Mương xây đá hộc VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đăt tấm đan tận dụng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 1 m2 |
| AB | 5. Cống hộp H100x100 L=14.4m 5.1 Phần cống | |||
| 1 | Đào bỏ móng cống + hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cống H100x100 L=1.2m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 Đoạn |
| 4 | Mối nối cống H100x100 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1mối nối |
| 5 | Đắp đất trả lại tự nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | 1 m3 |
| AC | 5.2 Phần hố ga | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | Tấn |
| 3 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 1 m3 |
| AD | 5.3 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 1 m3 |
| AE | 5.4 Tấm đan G KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan G | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 1 m2 |
| AF | IX. Cắm cọc phân lô QH D2 | |||
| 1 | Đào đất cọc phân lô (đất cấp 3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cọc phân lô d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc phân lô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cọc phân lô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 Cái |
| AG | X. An toàn giao thông QH D2 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| AH | 2. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Cái |
| AI | XI. Nền, mặt đường QH D3 1. Nền đường | |||
| 1 | Nạo vét đất hữu cơ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174,1 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất hữu cơ đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174,1 | m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 426,43 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 366,71 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 770,05 | m3/km |
| AJ | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144,8 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 482,68 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng Long | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,221 | 1 Tấn |
| 6 | V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,221 | 1 Tấn |
| 7 | V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,221 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 482,68 | 1 m2 |
| AK | XII. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QH D3 1. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bỏ vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,65 | 1 m2 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| AL | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,65 | 1m3 |
| 2 | VXM M75 dày 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246,5 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3) cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246,5 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,95 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1 m3 |
| AM | XIII. Hệ thống thoát nước dọc đường QH D3 1 Cửa thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn cửa thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 1 m2 |
| 6 | Gia công thép góc các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 1 tấn |
| 7 | Gia công thép bản các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép d21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 1m2 |
| AN | 2 Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3/km |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 1 m3 |
| AO | 2.1 Phần dưới hố ga (Cấu kiện đúc sẵn) | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,28 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép d10mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt phần dưới hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| 6 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | Tấn |
| AP | 2.2 Phần trên hố ga (Cấu kiện đổ tại chổ) | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,43 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép hố ga d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga d=10mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | Tấn |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép thang trèo d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Tấn |
| AQ | 2.3 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 3 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | Tấn |
| 4 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| AR | 2.4 Tấm đan C KT (85x140x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m2 |
| AS | 3 Cống dọc d80 3.1 Đào, đắp cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,74 | 1 m3 |
| 2 | Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,615 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,615 | 1 m3 |
| 4 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,27 | m3/km |
| AT | 3.2 Thân cống | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 đoạn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn |
| 4 | Nối ống cống D80 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1mối nối |
| AU | XIV. An toàn giao thông QH D3 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| AV | 2. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| AW | XV. Nền, mặt đường QHD4 1. Nền đường | |||
| 1 | Di dời trụ điện tròn đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Đào đường cũ dày tb 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,58 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,58 | m3/km |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 321,27 | 1 m3 |
| 5 | V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 321,27 | m3/km |
| 6 | Đào nền đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 448,06 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 701,97 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 201,19 | 1 m3 |
| 9 | V/c điều phối đất qua đắp Đặng Thùy Trâm, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 538,14 | 1 m3 |
| 10 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 384,54 | m3/km |
| AX | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 447,44 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,72 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,72 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.491,48 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng Long | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 247,884 | 1 Tấn |
| 6 | V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 247,884 | 1 Tấn |
| 7 | V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 247,884 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.491,48 | 1 m2 |
| AY | XVI. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QHD4 1. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bỏ vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 179,33 | 1 m2 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,95 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| AZ | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,546 | 1m3 |
| 2 | VXM M75 dày 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 765,46 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè terrazo KT(40x40x3) cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 765,46 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,65 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông dầm khóa vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | 1 m3 |
| BA | XVII. Hố trồng cây đường QHD4 | |||
| 1 | Ván khuôn giằng chân hố | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng lòng hố | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây giáng hương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cây/90n |
| BB | XVIII. Hệ thống thoát nước đường QHD4 1. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m3/km |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,51 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 7 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m2 |
| 8 | Gia công thép góc các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 1 tấn |
| 9 | Gia công thép bản các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép d21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m |
| 13 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | 1m2 |
| BC | 2 Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,51 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,51 | m3/km |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 1 m3 |
| 5 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,99 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép thang trèo d16mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | Tấn |
| BD | 2.1 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | Tấn |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 1 m3 |
| BE | 2.2 Tấm đan G KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | 1 m2 |
| BF | 3 Cống dọc d80 Đào, đắp cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 694,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,325 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,325 | 1 m3 |
| 4 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255,62 | m3/km |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,52 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | 1 đoạn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 1 đoạn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 đoạn |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống cống D80 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | 1mối nối |
| BG | 4. Mương xây đậy đan KT 50x70, L=11.2m | |||
| 1 | Đào đất móng mương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m3/km |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 1 m3 |
| 5 | Mương xây đá hộc VXM M100 dày 30cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đăt tấm đan tận dụng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 c/kiện |
| 9 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 1 m2 |
| BH | 5. Cống hộp H80x80, L=9.6m 5.1 Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,07 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống H80x80, L=1.2m 0.65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 Đoạn |
| 4 | Mối nối cống H80x80 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1mối nối |
| 5 | Đắp đất trả lại tự nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | 1 m3 |
| BI | 5.2 Phần hố ga | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép thang trèo d16mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | Tấn |
| BJ | 5.3 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 1 m3 |
| BK | 5.4 Tấm đan G KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 1 m2 |
| BL | XIX. Cắm cọc phân lô QH D4 | |||
| 1 | Đào đất cọc phân lô (đất cấp 3) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cọc phân lô d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc phân lô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cọc phân lô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 Cái |
| BM | XX. An toàn giao thông đường QHD4 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| BN | 2. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Trồng & lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 Cái |
| BO | XXI. Nền, mặt đường Đặng Thùy Trâm 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường lu lèn K95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 663,13 | 1 m3 |
| BP | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 2 lớp, TCN 3.0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 649,69 | 1 m2 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,454 | 1 m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa KT(15x20x20) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 1 m3 |
| BQ | XXII. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường Đặng Thùy Trâm 1. Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bỏ vỉa, đan rãnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | 1 m2 |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| BR | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,373 | 1m3 |
| 2 | VXM M75 dày 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,73 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3) cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,73 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 1 m3 |
| BS | XXIII. Hệ thống thoát nước dọc Đặng Thùy Trâm 1. Cửa thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn cửa thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 1 m2 |
| 6 | Gia công thép góc các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 1 tấn |
| 7 | Gia công thép bản các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép d21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1m2 |
| BT | 2. Hố ga 2.1 Phần hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép thang trèo d16mm CB300-V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | Tấn |
| BU | 2.2 Gối ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép gối đan d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1 m3 |
| BV | 2.3 Tấm đan G KT (65x130x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 1 tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng thép góc (50x50x4)mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 1 tấn |
| 4 | Sơn chống gỉ thép góc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 1m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 1 m2 |
| BW | 3. Cống dọc d80 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 426,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,91 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KL | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,91 | 1 m3 |
| 4 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,28 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đoạn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cống D100 L=2,5m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 đoạn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cống D100 L=1m 0,65HL93 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống cống D80 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1mối nối |
| 10 | Nối ống cống D100 VXM M100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1mối nối |
| BX | B. PHẦN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT I. Xây dựng móng và tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III (Tính 30%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,404 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 70%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2428 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp, đất cấp III (Tính 30%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 10 | Đào mương cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 70%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| BY | II. Phần đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông (PC.I-10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông (NPC.I-10) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 518 | m |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại kẹp ngừng cáp 95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo 95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp IPC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 8 | Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,56 | kg |
| 9 | Đánh số cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 cột |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 11 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 276,612 | kg |
| 12 | Bu long xoắn mạ kẽm xuyên trụ M16x300 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện cột bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| BZ | C. PHẦN CHIẾU SÁNG KẾT HỢP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vạn xoắn. Loại cáp LV-ABC/XLPE 4x25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 509 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 150W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 5 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp răng IPC 35/95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Bu long xoắn mạ kẽm xuyên trụ M16x300 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CA | D. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,966 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1372 | m3 |
| 6 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê gang BBB DN150/100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB DN100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bù manchon MJ FB DN100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Stupend HDPE D63mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống DN100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110/63mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63/63mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB DN50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE D63mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Nắp hộp van DN150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công điện chiếu sáng).- Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tư cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 3 | 1 |
| 3 | Yêu cầu về công nhân lành nghề: | 10 | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Lu rung 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Cần cẩu 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 12T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy đào >= 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy rải 130CV-140CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Xe nâng 12m | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi