Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà tạm cư Hoa Lư - Khu quy hoạch chi tiết khu ngã ba và khu 8,4 ha cầu sắt (cống Ia Soil), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825789-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nhà tạm cư Hoa Lư - Khu quy hoạch chi tiết khu ngã ba và khu 8,4 ha cầu sắt (cống Ia Soil), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210811762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 100% từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 13:36:00 đến ngày 2021-08-21 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,986,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công điện chiếu sáng).- Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tư cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu về công nhân lành nghề:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHÀN GIAO THÔNG
I. Nền, mặt đường QH D1
1. Công tác chuẩn bị
1Tháo dỡ rào tạmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật360m2
2Phá dỡ tường xây + bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,951 m3
3V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,95m3/km
4Tháo dỡ tấm đan cũ còn tốt tận dụng lạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1581 c/kiện
5Vc tấm đan về đội đô thị 4 Km (0.5km ĐL2+3.5km ĐL1)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,388tấn/km
6Đập phá gối mương, gối ga và khối xây cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,731 m3
7V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,73m3/km
8Đắp đất trả lại hố đàoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,81 m3
B 2. Nền đường
1Vét hữu cơ, đất C1Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104,741 m3
2V/c đất hữu cơ đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104,74m3/km
3Đào nền đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200,321 m3
4Đào khuôn đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,461 m3
5Đắp nền đường lu lèn K=0.95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,221 m3
6V/c điều phối đất đắp đường QHD2, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật173,9411 m3
7V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,45m3/km
C 3. Mặt đường
1Lu xử lý khuôn đường K0.98Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,071 m3
2Móng CPĐD Dmax37.5mm dày15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,041 m3
3Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,041 m3
4Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật446,911 m2
5Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng LongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,2761 Tấn
6V/c BT nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,2761 Tấn
7V/c BT nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,2761 Tấn
8Rải thảm mặt đường BTN C19Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật446,911 m2
D II. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QH D1
1. Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,681 m2
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,471 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,51 m3
4Gỗ đệm khe co giãnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,034m3
E 2. Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,5261m3
2VXM M75 dày 3 cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật225,261 m2
3Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3) cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật225,261 m2
4Ván khuôn khóa vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,041 m2
5Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,41 m3
F III. Hệ thống thoát nước dọc đường QH D1
1. Cửa thu nước đơn
1Ván khuôn cửa thu nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,081 m2
2Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,581 m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
4Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
5VXM M100 tạo dốc đáy hố thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,661 m2
6Gia công thép góc các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0451 tấn
7Gia công thép bản các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1021 tấn
8Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0031 tấn
9Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,149Tấn
10Lắp đặt ống thép d21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,84m
11Sơn chống rỉ 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,461m2
G 2 Hố ga BTCT
1Đào đất hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,721 m3
2V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3/km
3Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,661 m3
H 2.1 Phần dưới hố ga (Cấu kiện đúc sẵn)
1Ván khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,281 m2
2Cốt thép d10mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7841 tấn
3Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0141 tấn
4Bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,931 m3
5Lắp đặt phần dưới hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
6Cốt thép thang trèo d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048Tấn
I 2.2 Phần trên hố ga ( Cấu kiện đổ tại chổ)
1Ván khuôn hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,431 m2
2Cốt thép hố ga dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016Tấn
3Cốt thép hố ga d10mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,663Tấn
4Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71 m3
5Cốt thép thang trèo d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026Tấn
J 2.3 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,331 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011Tấn
3Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,054Tấn
4BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,81 m3
K 2.4Tấm đan C KT (85x140x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0131 tấn
2Cốt thép d>10mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0571 tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,71 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,711 m3
5Lắp đặt tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,71 m2
L 3. Cống thoát nước dọc D80
3.1 Đào, đắp cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật222,191 m3
2Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,0551 m3
3Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,0551 m3
4V/c đất thừa đổ thải TT 4.4kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,29m3/km
M 3.2 Thân cống
1Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,161 m3
2Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321 đoạn
3Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật121 đoạn
4Nối ống cống D80 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật381mối nối
N IV. An toàn giao thông đường QH D1
1. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,79m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
O 2. Biển báo
1Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,441 m3
2Lắp đặt biển báo tam giác A70Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21 Cái
P V. Nền, mặt đường QH D2
1. Nền đường
1Vét hữu cơTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật607,751 m3
2V/c đất hữu cơ đổ thải TT 4.4kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật607,75m3/km
3Đào nền đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,811 m3
4Đào khuôn đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật216,381 m3
5Đắp nền đường lu lèn K=0.95(tận dụng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật696,761 m3
Q 2. Mặt đường
1Lu xử lý khuôn đường K0.98Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật411,191 m3
2Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,61 m3
3Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,61 m3
4Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.370,641 m2
5Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng LongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật227,81 Tấn
6V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật227,81 Tấn
7V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật227,81 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.370,641 m2
R VI. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QH D2
1. Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật166,771 m2
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,751 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,951 m3
4Gỗ đệm khe co giãnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
S 2. Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,821m3
2VXM M75 dày 3 cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.088,21 m2
3Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3)cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.088,21 m2
4Ván khuôn khóa vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,41 m2
5Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,371 m3
T VII. Hố trồng cây đường QH D2
1Ván khuôn hố trồng câyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,21 m2
2Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,411 m3
3Đắp đất tận dụng lòng hốTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,961 m3
4Trồng cây giáng hươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31Cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật311cây/90n
U VIII. Hệ thống thoát nước đường QH D2
1. Cửa thu nước đôi
1Đào đất cửa thu nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,371 m3
2V/c đất thừa đổ thải TT 4.4kmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,37m3/km
3Ván khuôn cửa thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,511 m2
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,441 m3
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27m
6Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
7VXM M100 tạo dốc đáy hố thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 m2
8Gia công thép góc các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2691 tấn
9Gia công thép bản các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5881 tấn
10Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0171 tấn
11Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,874Tấn
12Lắp đặt ống thép d21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m
13Sơn chống rỉ 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,761m2
V 2. Hố ga BTCT
1Đào đất hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,241 m3
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,11 m3
3Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,141 m3
4Xây hố ga đá hộc VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,841 m3
5Cốt thép thang trèo d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,166Tấn
W 2.1 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,131 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,323Tấn
3BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,81 m3
X 2.2 Tấm đan G KT (65x130x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051 tấn
2Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2511 tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,481 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,71 m3
5Lắp đặt tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,481 m2
Y 3. Cống thoát nước dọc D80
3.1 Đào, đắp cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật558,221 m3
2Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,031 m3
3Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,031 m3
Z 3.2 Thân cống
1Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,31 m3
2Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1101 đoạn
3Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật361 đoạn
4Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật141 đoạn
5Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn
6Nối ống cống D80 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1471mối nối
AA 4. Mương xây đậy đan KT 50x70
1Đào đất móng mươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,621 m3
2Đệm móng Dmax37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,441 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,661 m3
4Mương xây đá hộc VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,441 m3
5Ván khuôn gối mươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,21 m2
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,351 m3
7Lắp đăt tấm đan tận dụngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101 c/kiện
8Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,81 m2
AB 5. Cống hộp H100x100 L=14.4m
5.1 Phần cống
1Đào bỏ móng cống + hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,31 m3
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,381 m3
3Cung cấp lắp đặt cống H100x100 L=1.2m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật121 Đoạn
4Mối nối cống H100x100 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật111mối nối
5Đắp đất trả lại tự nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,721 m3
AC 5.2 Phần hố ga
1Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,721 m3
2Cốt thép thang trèo d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021Tấn
3Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,081 m3
4Xây hố ga đá hộc VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,521 m3
AD 5.3 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,441 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05Tấn
3BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,731 m3
AE 5.4 Tấm đan G KT (65x130x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0091 tấn
2Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0471 tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,341 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,511 m3
5Lắp đặt tấm đan GTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,921 m2
AF IX. Cắm cọc phân lô QH D2
1Đào đất cọc phân lô (đất cấp 3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,641 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,511 m3
3Cốt thép cọc phân lô dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0331 tấn
4Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,181 m3
5Ván khuôn cọc phân lôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,441 m2
6Trồng cọc phân lôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật461 Cái
AG X. An toàn giao thông QH D2
1. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39m2
AH 2. Biển báo tam giác
1Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,861 m3
2Lắp đặt biển báo tam giác A70Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 Cái
AI XI. Nền, mặt đường QH D3
1. Nền đường
1Nạo vét đất hữu cơTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật174,11 m3
2V/c đất hữu cơ đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật174,1m3/km
3Đào nền đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật426,431 m3
4Đào khuôn đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật366,711 m3
5Đắp nền đường lu lèn K=0.95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,431 m3
6V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật770,05m3/km
AJ 2. Mặt đường
1Lu xử lý khuôn đường K0.98Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật144,81 m3
2Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,41 m3
3Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,41 m3
4Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật482,681 m2
5Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng LongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,2211 Tấn
6V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,2211 Tấn
7V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,2211 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật482,681 m2
AK XII. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QH D3
1. Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bỏ vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,651 m2
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,81 m3
4Gỗ đệm khe co giãnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,037m3
AL 2. Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,651m3
2VXM M75 dày 3 cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật246,51 m2
3Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3) cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật246,51 m2
4Ván khuôn khóa vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,951 m2
5Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,41 m3
AM XIII. Hệ thống thoát nước dọc đường QH D3
1 Cửa thu nước
1Ván khuôn cửa thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,511 m2
2Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,261 m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,75m
4Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5VXM M100 tạo dốc đáy hố thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1121 m2
6Gia công thép góc các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0071 tấn
7Gia công thép bản các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0231 tấn
8Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,00051 tấn
9Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,031Tấn
10Lắp đặt ống thép d21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14m
11Sơn chống rỉ 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,911m2
AN 2 Hố ga BTCT
1Đào đất hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,721 m3
2V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3/km
3Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,681 m3
AO 2.1 Phần dưới hố ga (Cấu kiện đúc sẵn)
1Ván khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,281 m2
2Cốt thép d10mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7841 tấn
3Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0141 tấn
4Bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,931 m3
5Lắp đặt phần dưới hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
6Cốt thép thang trèo d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048Tấn
AP 2.2 Phần trên hố ga (Cấu kiện đổ tại chổ)
1Ván khuôn hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,431 m2
2Cốt thép hố ga dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,016Tấn
3Cốt thép hố ga d=10mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,663Tấn
4Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71 m3
5Cốt thép thang trèo d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026Tấn
AQ 2.3 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,331 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011Tấn
3Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,054Tấn
4BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,81 m3
AR 2.4 Tấm đan C KT (85x140x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0131 tấn
2Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0571 tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,71 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,711 m3
5Lắp đặt tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,71 m2
AS 3 Cống dọc d80
3.1 Đào, đắp cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật252,741 m3
2Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,6151 m3
3Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,6151 m3
4V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120,27m3/km
AT 3.2 Thân cống
1Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,281 m3
2Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật361 đoạn
3Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn
4Nối ống cống D80 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật361mối nối
AU XIV. An toàn giao thông QH D3
1. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,87m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
AV 2. Biển báo tam giác
1Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,441 m3
2Lắp đặt biển báo tam giác A70Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21 Cái
AW XV. Nền, mặt đường QHD4
1. Nền đường
1Di dời trụ điện tròn đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
2Đào đường cũ dày tb 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120,581 m3
3V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120,58m3/km
4Vét hữu cơTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321,271 m3
5V/c xà bần đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321,27m3/km
6Đào nền đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật448,061 m3
7Đào khuôn đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật701,971 m3
8Đắp nền đường lu lèn K=0.95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật201,191 m3
9V/c điều phối đất qua đắp Đặng Thùy Trâm, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật538,141 m3
10V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật384,54m3/km
AX 2. Mặt đường
1Lu xử lý khuôn đường K0.98Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật447,441 m3
2Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật223,721 m3
3Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật223,721 m3
4Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.491,481 m2
5Sản xuất BTN C19 trạm trộn Thăng LongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật247,8841 Tấn
6V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật247,8841 Tấn
7V/c bê tông nhựa bằng ô tô 12T, cự ly 2.4km tiếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật247,8841 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.491,481 m2
AY XVI. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường QHD4
1. Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bỏ vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật179,331 m2
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,961 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,951 m3
4Gỗ đệm khe co giãnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
AZ 2. Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,5461m3
2VXM M75 dày 3 cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật765,461 m2
3Lát gạch vỉa hè terrazo KT(40x40x3) cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật765,461 m2
4Ván khuôn khóa vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,651 m2
5Bê tông dầm khóa vỉa hè đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,081 m3
BA XVII. Hố trồng cây đường QHD4
1Ván khuôn giằng chân hốTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,81 m2
2Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,541 m3
3Đắp đất tận dụng lòng hốTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,241 m3
4Trồng cây giáng hươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14Cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật141cây/90n
BB XVIII. Hệ thống thoát nước đường QHD4
1. Cửa thu nước
1Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,371 m3
2V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,37m3/km
3Ván khuôn cửa thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,511 m2
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,441 m3
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27m
6Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
7VXM M100 tạo dốc đáy hố thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 m2
8Gia công thép góc các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2691 tấn
9Gia công thép bản các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5881 tấn
10Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0171 tấn
11Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,874Tấn
12Lắp đặt ống thép d21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04m
13Sơn chống rỉ 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,761m2
BC 2 Hố ga BTCT
1Đào đất hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,511 m3
2V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,51m3/km
3Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,11 m3
4Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,141 m3
5Xây hố ga đá hộc VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,991 m3
6Cốt thép thang trèo d16mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,166Tấn
BD 2.1 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,181 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,323Tấn
3BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,81 m3
BE 2.2 Tấm đan G KT (65x130x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0571 tấn
2Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2831 tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,041 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,041 m3
5Lắp đặt tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật361 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,041 m2
BF 3 Cống dọc d80
Đào, đắp cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật694,791 m3
2Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,3251 m3
3Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật194,3251 m3
4V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật255,62m3/km
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,521 m3
6Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật941 đoạn
7Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật471 đoạn
8Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật281 đoạn
9Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật121 đoạn
10Nối ống cống D80 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1651mối nối
BG 4. Mương xây đậy đan KT 50x70, L=11.2m
1Đào đất móng mươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,941 m3
2V/c đất thừa đổ thải TT 4.4km (0.5kmĐL2+ 0.5km ĐL1+3.4km ĐL3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,94m3/km
3Đệm CPĐD Dmax37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,231 m3
4Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,851 m3
5Mương xây đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,031 m3
6Ván khuôn gối mươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,961 m2
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,991 m3
8Lắp đăt tấm đan tận dụngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật281 c/kiện
9Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,881 m2
BH 5. Cống hộp H80x80, L=9.6m
5.1 Phần cống
1Đào đất móng cốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,071 m3
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,761 m3
3Lắp đặt cống H80x80, L=1.2m 0.65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81 Đoạn
4Mối nối cống H80x80 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71mối nối
5Đắp đất trả lại tự nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,181 m3
BI 5.2 Phần hố ga
1Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,511 m3
2Bê tông đáy đá 2x4 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,771 m3
3Xây hố ga đá hộc VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,151 m3
4Cốt thép thang trèo d16mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021Tấn
BJ 5.3 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,741 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04Tấn
3BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,481 m3
BK 5.4 Tấm đan G KT (65x130x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0061 tấn
2Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0311 tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,561 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,341 m3
5Lắp đặt tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,561 m2
BL XIX. Cắm cọc phân lô QH D4
1Đào đất cọc phân lô (đất cấp 3)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,91 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,71 m3
3Cốt thép cọc phân lô dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0461 tấn
4Bê tông cọc phân lô đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,261 m3
5Ván khuôn cọc phân lôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,961 m2
6Trồng cọc phân lôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật641 Cái
BM XX. An toàn giao thông đường QHD4
1. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,15m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
BN 2. Biển báo tam giác
1Bê tông móng đá 1x2 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,321 m3
2Trồng & lắp đặt biển báo tam giác A70Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 Cái
BO XXI. Nền, mặt đường Đặng Thùy Trâm
1. Nền đường
1Đào nền đường đất C3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,491 m3
2Đắp nền đường lu lèn K95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật663,131 m3
BP 2. Mặt đường
1Mặt đường láng nhựa 2 lớp, TCN 3.0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật649,691 m2
2Móng CPĐD Dmax25mm dày 15cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,4541 m3
3Trồng đá vỉa KT(15x20x20)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,891 m3
BQ XXII. Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè đường Đặng Thùy Trâm
1. Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bỏ vỉa, đan rãnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,251 m2
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,261 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,541 m3
4Gỗ đệm khe co giãnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018m3
BR 2. Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 vỉa hè dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,3731m3
2VXM M75 dày 3 cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,731 m2
3Lát gạch vỉa hè Terrazo KT(40x40x3) cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,731 m2
4Ván khuôn khóa vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,721 m2
5Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,291 m3
BS XXIII. Hệ thống thoát nước dọc Đặng Thùy Trâm
1. Cửa thu nước
1Ván khuôn cửa thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,541 m2
2Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,791 m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,25m
4Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi HDPE 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5VXM M100 tạo dốc đáy hố thuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3321 m2
6Gia công thép góc các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0221 tấn
7Gia công thép bản các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0511 tấn
8Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0011 tấn
9Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,075Tấn
10Lắp đặt ống thép d21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,42m
11Sơn chống rỉ 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,731m2
BT 2. Hố ga
2.1 Phần hố ga
1Đào đất hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,661 m3
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,791 m3
3Bê tông đáy đá 2x4 M150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,691 m3
4Xây hố ga đá hộc VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,941 m3
5Cốt thép thang trèo d16mm CB300-VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,073Tấn
BU 2.2 Gối ga
1Ván khuôn gối gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,211 m2
2Cốt thép gối đan dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18Tấn
3BT gối đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,981 m3
BV 2.3 Tấm đan G KT (65x130x10)cm
1Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,041 tấn
2Cốt thép dTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1521 tấn
3Gia công lắp dựng thép góc (50x50x4)mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0961 tấn
4Sơn chống gỉ thép gócTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,121m2
5Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,711 m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,451 m3
7Lắp đặt tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật141 c/kiện
8Chèn VXM M100 dày 1cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,461 m2
BW 3. Cống dọc d80
1Đào đất móng cống đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật426,841 m3
2Đắp trả K=0.95 bằng máy 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,911 m3
3Đắp trả K=0.95 bằng đầm cóc 50%KLTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,911 m3
4Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,281 m3
5Cung cấp lắp đặt cống D80 L=2,5m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật201 đoạn
6Cung cấp lắp đặt cống D80 L=1m vỉa hèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn
7Cung cấp lắp đặt cống D100 L=2,5m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật281 đoạn
8Cung cấp lắp đặt cống D100 L=1m 0,65HL93Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật141 đoạn
9Nối ống cống D80 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật231mối nối
10Nối ống cống D100 VXM M100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật381mối nối
BX B. PHẦN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
I. Xây dựng móng và tiếp địa
1Đào đất móng cột, đất cấp III (Tính 30%)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,404m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 70%)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2428100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,68m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
9Đào mương cáp, đất cấp III (Tính 30%)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
10Đào mương cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 70%)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1596100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
BY II. Phần đường dây 0,4KV
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông (PC.I-10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông (NPC.I-10)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật518m
4Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại kẹp ngừng cáp 95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt kẹp treo 95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Lắp đặt kẹp IPCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
8Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,56kg
9Đánh số cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,510 cột
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,410 cọc
11Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật276,612kg
12Bu long xoắn mạ kẽm xuyên trụ M16x300 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện cột bê tôngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 vị trí
BZ C. PHẦN CHIẾU SÁNG KẾT HỢP
1Lắp đặt cáp vạn xoắn. Loại cáp LV-ABC/XLPE 4x25mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật509m
2Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m
3Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cần đèn
4Lắp đặt đèn Led 150WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật151 bộ
5Lắp cầu chì đuôi cá 5ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 50mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
7Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 50mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
8Lắp đặt kẹp răng IPC 35/95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Bu long xoắn mạ kẽm xuyên trụ M16x300 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
11Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
CA D. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0319100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,966100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1372m3
6Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,58100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m
10Lắp đặt tê gang BBB DN150/100mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van cổng 2 chiều BB DN100mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE DN150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Bù manchon MJ FB DN100mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Stupend HDPE D63mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp bích thép, đường kính ống DN100mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110/63mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63/63mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van cổng 2 chiều BB DN50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Nắp hộp van DN150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,58100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công bao gồm các công việc thi công nền, mặt đường bê tông nhựa, thi công cống thoát nước, thi công điện chiếu sáng).- Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tư cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.31
3 Yêu cầu về công nhân lành nghề: 10 Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Lu rung 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Cần cẩu 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Ô tô tự đổ 12T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đào >= 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy rải 130CV-140CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Xe nâng 12m Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->