Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thôn xóm Nhạp, xã Đồng Chum, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825730-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thôn xóm Nhạp, xã Đồng Chum, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210789167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 13:32:00 đến ngày 2021-08-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6211100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,4624100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,288100m3
4Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6142100m3
5Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7665100m3
6Đào rãnh bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8125100m3
7Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
8Đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m3
9Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245100m3
10Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8951100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3466100m3
12Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9803100m3
14Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9803100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6771100m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4947100m3
17Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4064100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,0255100m2
19Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7111100m2
20Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V304,41m3
21Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V451,88m
22Thi công khe giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V29,48m
23Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,13610m
24Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V477m2
25Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28,33m3
26Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4575100m2
27Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
28Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.908cái
29Đào móng kè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m3
30Đắp đất hố móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
31Đệm đá dăm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
32Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
33Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
34Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
35Ván khuôn móng kè bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
36Ván khuôn thân kè bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
37Ván khuôn giằng đỉnh kè bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
39Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
40Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,4253m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3617100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3823m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8671m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3987m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0855m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
8Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->