Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825915-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210808693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 13:13:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng>=2.528.177.000 VND- Loại công trình : Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Là công trình dân dụng cấp IV trở lên ( bao gồm tối thiểu các hạng mục : Phá dỡ, xây rãnh thoát nước, trát, ốp, lát, sơn...)Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư- Nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư .( Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.447.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại họcChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài lieu là bản gốc hoặc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC361,934m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnHồ sơ TKBVTC816,2m
3Tháo dỡ trầnHồ sơ TKBVTC165,7104m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ TKBVTC50bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ TKBVTC50bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHồ sơ TKBVTC0,5892m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáHồ sơ TKBVTC0,3437m3
8Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàHồ sơ TKBVTC1,4787m3
9Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàHồ sơ TKBVTC7,4016m3
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụHồ sơ TKBVTC213,63m2
11Phá dỡ gạch ốp tườngHồ sơ TKBVTC7,8386m3
12Phá dỡ gạch lát nềnHồ sơ TKBVTC23,4989m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ TKBVTC100,94m2
14Phá dỡ nền láng GranitoHồ sơ TKBVTC1,0085m3
15Tháo dỡ mái tônHồ sơ TKBVTC30m2
16Tháo dỡ đường ống thoát nước vệ sinh, đục 1 phần hộp kĩ thuật...Hồ sơ TKBVTC20công
17Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC0,4216100m3
18Vận chuyển đất cấp III tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC0,4216100m3
19Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; nhập khẩu Thổ Nhĩ KỳHồ sơ TKBVTC89,7078m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC155,2824m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC100,941m2
22Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmHồ sơ TKBVTC165,7104m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHồ sơ TKBVTC0,3100m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC806,9936m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC98,5796m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC998,73m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC310,18m2
28Láng granitô bậc tam cấpHồ sơ TKBVTC67,236m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC172,4m
30Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộHồ sơ TKBVTC119,8m2
31Cửa đi 1 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộHồ sơ TKBVTC87,7896m2
32Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộHồ sơ TKBVTC121,24m2
33Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộHồ sơ TKBVTC10,8m2
34Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmHồ sơ TKBVTC61,7m2
35Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòHồ sơ TKBVTC24bộ
36Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điHồ sơ TKBVTC60bộ
37Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộHồ sơ TKBVTC230bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpHồ sơ TKBVTC50bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHồ sơ TKBVTC28bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngHồ sơ TKBVTC2bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt (Lắp lại xí bệt)Hồ sơ TKBVTC50bộ
42Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Lắp lại chậu rửa)Hồ sơ TKBVTC50bộ
43Lắp đặt vòi nước D15Hồ sơ TKBVTC30bộ
44Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính, 40mm, chiều dày 3,7mmHồ sơ TKBVTC0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính, 32mm, chiều dày 2,9mmHồ sơ TKBVTC0,02100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính, 25mm, chiều dày 2,8mmHồ sơ TKBVTC0,55100m
47Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmHồ sơ TKBVTC6cái
48Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmHồ sơ TKBVTC12cái
49Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm8Hồ sơ TKBVTC30cái
50Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25(3/4)mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (ren trong)Hồ sơ TKBVTC100cái
51Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmHồ sơ TKBVTC6cái
52Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmHồ sơ TKBVTC32cái
53Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9 mmHồ sơ TKBVTC2cái
54Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8 mmHồ sơ TKBVTC30cái
55Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmHồ sơ TKBVTC4cái
56Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmHồ sơ TKBVTC2cái
57Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmHồ sơ TKBVTC4cái
58nút bịt PPR d20Hồ sơ TKBVTC100cái
59Lắp đặt vòi nước chậu rửaHồ sơ TKBVTC50bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 110 mmHồ sơ TKBVTC0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 90 mmHồ sơ TKBVTC0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 75 mmHồ sơ TKBVTC0,4100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 42 mmHồ sơ TKBVTC0,12100m
64Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 100mmHồ sơ TKBVTC15cái
65Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC15cái
66Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 75mmHồ sơ TKBVTC12cái
67Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 42mmHồ sơ TKBVTC12cái
68Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 110 mmHồ sơ TKBVTC20cái
69Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 90 mmHồ sơ TKBVTC16cái
70Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 75 mmHồ sơ TKBVTC24cái
71Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 42 mmHồ sơ TKBVTC18cái
72Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC2cái
73Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát, ĐK42mmHồ sơ TKBVTC18cái
74Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 110/90Hồ sơ TKBVTC6cái
75Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 90/75Hồ sơ TKBVTC17cái
76Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 75/42Hồ sơ TKBVTC6cái
77Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 110/75Hồ sơ TKBVTC4cái
78thông tắc D110Hồ sơ TKBVTC12cái
79thông tắc D90Hồ sơ TKBVTC12cái
B PHẦN PHỤ TRỢ
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗHồ sơ TKBVTC8,20610m
2Phá dỡ nền gạch đất nungHồ sơ TKBVTC50,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngHồ sơ TKBVTC5,05m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáHồ sơ TKBVTC5,1425m3
5Tháo dỡ mái tônHồ sơ TKBVTC57,7995m2
6Tháo dỡ cửaHồ sơ TKBVTC10,7624m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnHồ sơ TKBVTC34,32m
8Vận chuyển đất cấp III phạm vi Hồ sơ TKBVTC0,1272100m3
9Vận chuyển đất cấp III tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC0,1272100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC0,3307100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC0,3163100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC6,6143m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Hồ sơ TKBVTC8,4517m3
14Đổ bê tông xà dầm,giằng nhà, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC2,064m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ TKBVTC0,1422100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mmHồ sơ TKBVTC0,0555tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC4,44m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC44,019m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Hồ sơ TKBVTC14,073m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Hồ sơ TKBVTC10cái
21mua tấm gang composit KN25 làm nắp tấm đanHồ sơ TKBVTC10cái
22Nilon chống thấmHồ sơ TKBVTC104,1m2
23Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150Hồ sơ TKBVTC10,41m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC129,108m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHồ sơ TKBVTC0,578100m2
26Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi + cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộHồ sơ TKBVTC2,07m2
27Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộHồ sơ TKBVTC7,28m2
28Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmHồ sơ TKBVTC3,16m2
29Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điHồ sơ TKBVTC1bộ
30Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộHồ sơ TKBVTC7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng>=2.528.177.000 VND- Loại công trình : Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Là công trình dân dụng cấp IV trở lên ( bao gồm tối thiểu các hạng mục : Phá dỡ, xây rãnh thoát nước, trát, ốp, lát, sơn...)Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư- Nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư .( Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.447.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại họcChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có kèm theo đầy đủ tài lieu là bản gốc hoặc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, máy uốn thép Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
2 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
3 Máy đào Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
4 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
5 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
6 Máy trộn vữa 80l Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
7 Ô tô tự đổ >= 5 T Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
9 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
10 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->