Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 13:13:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng>=2.528.177.000 VND- Loại công trình : Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Là công trình dân dụng cấp IV trở lên ( bao gồm tối thiểu các hạng mục : Phá dỡ, xây rãnh thoát nước, trát, ốp, lát, sơn...)Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư- Nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư .( Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.447.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại họcChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài lieu là bản gốc hoặc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 361,934 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ TKBVTC | 816,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ TKBVTC | 165,7104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,5892 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ TKBVTC | 0,3437 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Hồ sơ TKBVTC | 1,4787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Hồ sơ TKBVTC | 7,4016 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Hồ sơ TKBVTC | 213,63 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ TKBVTC | 7,8386 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Hồ sơ TKBVTC | 23,4989 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ TKBVTC | 100,94 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng Granito | Hồ sơ TKBVTC | 1,0085 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống thoát nước vệ sinh, đục 1 phần hộp kĩ thuật... | Hồ sơ TKBVTC | 20 | công |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,4216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,4216 | 100m3 |
| 19 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ | Hồ sơ TKBVTC | 89,7078 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 155,2824 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 100,94 | 1m2 |
| 22 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Hồ sơ TKBVTC | 165,7104 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 806,9936 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 98,5796 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 998,73 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 310,18 | m2 |
| 28 | Láng granitô bậc tam cấp | Hồ sơ TKBVTC | 67,236 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 172,4 | m |
| 30 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ | Hồ sơ TKBVTC | 119,8 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ | Hồ sơ TKBVTC | 87,7896 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Hồ sơ TKBVTC | 121,24 | m2 |
| 33 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Hồ sơ TKBVTC | 61,7 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 36 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 37 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Hồ sơ TKBVTC | 230 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ TKBVTC | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (Lắp lại xí bệt) | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Lắp lại chậu rửa) | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước D15 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính, 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính, 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính, 25mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm8 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25(3/4)mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (ren trong) | Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9 mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8 mm | Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 58 | nút bịt PPR d20 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 110 mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 90 mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 75 mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 42 mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 75mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y - T nhựa 45 miệng bát, ĐK 42mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 110 mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 90 mm | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 75 mm | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 miệng bát, ĐK 42 mm | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát, ĐK42mm | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 110/90 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 90/75 | Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 75/42 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, ĐK 110/75 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 78 | thông tắc D110 | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 79 | thông tắc D90 | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| B | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ TKBVTC | 8,206 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Hồ sơ TKBVTC | 50,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 5,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ TKBVTC | 5,1425 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Hồ sơ TKBVTC | 57,7995 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ TKBVTC | 10,7624 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ TKBVTC | 34,32 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,1272 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,1272 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,3307 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,3163 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 6,6143 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Hồ sơ TKBVTC | 8,4517 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm,giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 2,064 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,1422 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0555 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 4,44 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 44,019 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 14,073 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 21 | mua tấm gang composit KN25 làm nắp tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 22 | Nilon chống thấm | Hồ sơ TKBVTC | 104,1 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ TKBVTC | 10,41 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 129,108 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ TKBVTC | 0,578 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi + cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ | Hồ sơ TKBVTC | 2,07 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Hồ sơ TKBVTC | 7,28 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,16 | m2 |
| 29 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 30 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng>=2.528.177.000 VND- Loại công trình : Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Là công trình dân dụng cấp IV trở lên ( bao gồm tối thiểu các hạng mục : Phá dỡ, xây rãnh thoát nước, trát, ốp, lát, sơn...)Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư- Nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư .( Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.723.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.447.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại họcChứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựngCó kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thựcBằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài lieu là bản gốc hoặc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, máy uốn thép | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 3 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 T | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gôc ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi