Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827055-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210827004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:45:00 đến ngày 2021-08-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,237,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.856259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71251E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.532.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V48,24m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V161,1m2
3Tháo dỡ trầnE-HSMT Chương V136,0184m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V7,348m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT Chương V63,5254m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVE-HSMT Chương V0,9018100m3
7Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V16,105310m³/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V2,1292100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V14,63621m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V9,0231m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V18,9974m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V29,5158m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,4496100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,8519tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V6,272m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,6966100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1716tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,3056tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT Chương V0,8301tấn
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V67,5338m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V39,9708m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V12,9853m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V12,9853m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2222tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,4887tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,0519100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V21,03810m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmE-HSMT Chương V21,03810m³/1km
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,3812100m3
30Đất đá cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT Chương V139,93m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V13,8698m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V72,1843m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2E-HSMT Chương V66,259m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V13,7781m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V2,1779100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,2514tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,6062tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,2668tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V34,6676m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V3,5725100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,9461tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V3,7276tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,6537tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V65,4758m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V6,8146100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V7,1467tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,0133m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1842100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,0188tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1251tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,8314m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT Chương V0,3214100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,2118tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1574tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V4,3395m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,7155100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,2576tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,174tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V53cái
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,7721m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,2801100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,0271tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1576tấn
64Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V123,1076m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V17,4636m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V8,6416m3
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V163,36m
68Đắp trang trí đầu cộtE-HSMT Chương V12cái
69Đắp trang trí lan canE-HSMT Chương V10chi tiết
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V713,6m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V357,25m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V71,55m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V217,79m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V271,202m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V938,668m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V175,808m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40E-HSMT Chương V490,48m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V736,35m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.009,518m2
80Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,7763m3
81Lát đá bậc cầu thang, PCB40E-HSMT Chương V15,525m2
82Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng gỗE-HSMT Chương V8,08md
83San xuất lan can càu thang bằng InoxE-HSMT Chương V5,4136m2
84Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V18,3907m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V234,2008m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V123,3284m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT Chương V123,3284m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V234,2008m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V144,44m
90Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V1,0596tấn
91Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V1,0596tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V3,0417100m2
93Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,0216tấn
94Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,0216tấn
95Bản mã gắn chôn chôn cột chốngE-HSMT Chương V4cái
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,8487tấn
97Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,8487tấn
98Tôn úp nóc :E-HSMT Chương V53,78m
99Ke chống bão (5c/m2)E-HSMT Chương V1.520cái
100Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6,38mmE-HSMT Chương V46,54m2
101Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở trượtE-HSMT Chương V70,72m2
102Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mmE-HSMT Chương V70,72m2
103Sản xuất vách kính cố định, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mmE-HSMT Chương V6,5m2
104San xuất biểu tượng giáo dục sảnh tầng 2 bằng aluminiumE-HSMT Chương V1Cái
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V32,032m3
106Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V13,1898m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V49,41m2
108Lát đá bậc tam cấp, PCB40E-HSMT Chương V49,41m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V1,4100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT Chương V0,1100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V24cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V32bộ
113Lắp đặt đèn trang trí âm trầnE-HSMT Chương V13bộ
114Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V14cái
115Tủ điện 1 pha MCB (loại tủ modul hợp bộ)E-HSMT Chương V11bộ
116Tủ điện 3 pha MCB (tủ điện kim loại)E-HSMT Chương V2bộ
117Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V8cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V15cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V10cái
120Lắp đặt ổ cắm baE-HSMT Chương V46cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2E-HSMT Chương V50m
122Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2E-HSMT Chương V320m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2E-HSMT Chương V1.680m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT Chương V580m
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AE-HSMT Chương V3cái
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V33cái
127Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mE-HSMT Chương V4cái
128Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mE-HSMT Chương V4cái
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmE-HSMT Chương V30m
130Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT Chương V9cọc
131Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaE-HSMT Chương V1bộ
132Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmE-HSMT Chương V46m
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V12,81m3
134Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V12,8m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,8821m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,147m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,375m3
138Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,0567tấn
139Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,0567tấn
140Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,495tấn
141Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,495tấn
142Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,1789tấn
143Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,1789tấn
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V0,6964100m2
145Tôn ốp biên chống dộtE-HSMT Chương V12m
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,215100m3
147Cấp phối đá dăm loại 2E-HSMT Chương V23,005m3
148Ni lon tái sinh mặt sânE-HSMT Chương V215m2
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V21,5m3
150Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4E-HSMT Chương V310m
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V20,8321m3
152Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,472m3
153Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V4,0656m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V49,28m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V16,8m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V1,96m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,1176100m2
158Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,1014tấn
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT Chương V56cái
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,54271m3
161Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,5408m3
162Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V1,4577m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V9,84m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V1,8m2
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,6m3
166Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,024100m2
167Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0226tấn
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.856259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71251E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.532.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW2
11 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 800W2
13 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->